Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cặn Bã - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Cặn Bã Tham khảo

Cặn Bã Tham khảo Danh Từ hình thức

  • lớp vỏ, phim, tuyển flotsam, dross, slick, scoria, xỉ.
  • rabble, đám đông, riffraff, thùng rác, đàn gia súc, pariah, kẻ ngoài lề.
Cặn Bã Liên kết từ đồng nghĩa: lớp vỏ, phim, dross, slick, scoria, xỉ, rabble, đám đông, riffraff, thùng rác, đàn gia súc, pariah, kẻ ngoài lề,

Cặn Bã Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Cặn Bã Nghĩa Là Gì