Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cốt Lõi - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Cốt Lõi Tham khảo Danh Từ hình thức
- trung tâm, giữa trung tâm, hạt nhân, trái tim, tập trung, chất, gist, nitty-gritty, thịt, ruột cây, nub, bản chất, tinh hoa.
Cốt Lõi Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Cốt Lõi Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cốt Lõi - Từ điển Việt
-
Cốt Lõi Là Gì, Nghĩa Của Từ Cốt Lõi | Từ điển Việt
-
"cốt Lõi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cốt Lõi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Cốt Lõi Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cốt Lõi Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Cốt Lõi Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Cốt Lõi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"cốt Lõi " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cốt Lõi Là Gì
-
Giá Trị Cốt Lõi Là Gì? 4 Giá Trị Cốt Lõi Trong Kinh Doanh NHKS
-
Top 12 Cốt Lõi Nghĩa Là Gì - Học Wiki
-
CỐT LÕI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đặt Câu Với Từ Cốt Lõi Sao Cho Hay Nhất?