Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cốt Lõi - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Cốt Lõi Tham khảo Danh Từ hình thức
- trung tâm, giữa trung tâm, hạt nhân, trái tim, tập trung, chất, gist, nitty-gritty, thịt, ruột cây, nub, bản chất, tinh hoa.
Cốt Lõi Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Cốt Lõi
-
Nghĩa Của Từ Cốt Lõi - Từ điển Việt
-
Đặt Câu Với Từ "cốt Lõi"
-
"cốt Lõi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cốt Lõi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Cốt Lõi Có Nghĩa Là Gì
-
[CHUẨN NHẤT] Đặt Câu Với Từ Cốt Lõi - TopLoigiai
-
Cốt Lõi Là Gì, Nghĩa Của Từ Cốt Lõi | Từ điển Việt
-
Từ Vựng Cốt Lõi
-
Từ Điển - Từ Cốt Lõi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cốt Lõi Nghĩa Là Gì?
-
Đặt Câu Với Từ Cốt Lõi Sao Cho Hay Nhất?
-
CỐT LÕI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sách Đổi Mới Từ Cốt Lõi (Tái Bản 2018) - FAHASA.COM
-
Đổi Mới Từ Cốt Lõi (Tái Bản 2018) | Tiki
-
Sách - Đổi Mới Từ Cốt Lõi | Trạm đọc | Tiki