Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đè Bẹp - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Đè Bẹp Tham khảo

Đè Bẹp Tham khảo Danh Từ hình thức

  • giơ, jam-up cram, đám đông, huddle, bóp, báo chí, pileup.

Đè Bẹp Tham khảo Động Từ hình thức

  • chinh phục áp đảo, đặt xuống, ngăn chặn, dập tắt, chế ngự, vượt qua, huỷ, tràn ngập, vanquish, blot ra, đóng dấu ra.
  • ngâm, đập vỡ, xay, phá vỡ, bảng, vỡ, thắt chặt, phun nước, hạt, bột, crumple, sụp đổ, tan rã.
  • đám đông, bấm, bóp, nén, lực lượng, đẩy, xô, nêm, cram, cramp, đóng gói, công cụ, mứt.
  • đàn áp, chinh phục, maltreat, bức hại sai, xô, gánh nặng, cân nặng, chinh phục isarel, nô, giảm, làm bẽ mặt.
Đè Bẹp Liên kết từ đồng nghĩa: giơ, đám đông, huddle, bóp, báo chí, pileup, đặt xuống, ngăn chặn, dập tắt, chế ngự, vượt qua, huỷ, tràn ngập, vanquish, blot ra, đóng dấu ra, ngâm, đập vỡ, xay, phá vỡ, bảng, vỡ, thắt chặt, phun nước, hạt, bột, crumple, sụp đổ, tan rã, đám đông, bấm, bóp, nén, lực lượng, đẩy, xô, nêm, cram, đóng gói, công cụ, mứt, chinh phục, maltreat, xô, gánh nặng, chinh phục isarel, nô, giảm,

Đè Bẹp Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đè Bẹp Nghĩa Là Gì