Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Dứt Khoát - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Dứt Khoát Tham khảo

Dứt Khoát Tham khảo Danh Từ hình thức

  • conclusiveness, definitiveness, decisiveness, đầy đủ, độ phân giải.

Dứt Khoát Tham khảo Tính Từ hình thức

  • quyết định cuối cùng, tuyệt đối, kết luận, đầy đủ, toàn diện, tận tâm, consummate, vô điều kiện, tất cả ra ngoài.
Dứt Khoát Liên kết từ đồng nghĩa: đầy đủ, độ phân giải, tuyệt đối, kết luận, đầy đủ, toàn diện, tận tâm, consummate, vô điều kiện,

Dứt Khoát Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Dứt Khoát