Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ghê Gớm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ghê Gớm Tham khảo Tính Từ hình thức
- khó khăn gian khổ, toilsome, nặng nề, wearisome, vất vả, thách thức, overpowering, mạnh như hercules, hoành tráng, khổng lồ, kinh ngạc.
- tuyệt vời, ấn tượng, cấm, portentous, đe dọa, đáng sợ, thị trường hấp dẫn, sợ hãi, đây, khủng khiếp, kinh khủng.
Ghê Gớm Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Gớm Nghĩa Là Gì
-
Gớm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gớm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gớm" - Là Gì?
-
Gớm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gớm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'gớm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Ghê Gớm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GỚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 12 Gớm ý Nghĩa Là Gì 2022
-
Nghĩa Của Từ Gớm Ghiếc - Từ điển Việt - Tra Từ - MarvelVietnam
-
'gớm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - LIVESHAREWIKI
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden
-
Gớm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐịNh Nghĩa Gớm Ghiếc - Tax-definition