Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Gợn Sóng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Gợn Sóng Tham khảo

Gợn Sóng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • cong, nhấp nhô, cán rippling, xoăn, cuộn xoắn, serpentine, quanh co, curvilinear, sinuate.
Gợn Sóng Liên kết từ đồng nghĩa: cong, xoăn, serpentine, quanh co, sinuate,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Gợn Sóng Là Từ Gì