Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hiếu Khách - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Hiếu Khách Tham khảo

Hiếu Khách Tham khảo Tính Từ hình thức

  • mở-minded, tiếp nhận, có sức chứa, khoan dung.
  • neighborly, chào đón, vui vẻ, thân mật, companionable, gần gũi, genial, sống thành bầy, duyên dáng và thân thiện.
Hiếu Khách Liên kết từ đồng nghĩa: mở-minded, tiếp nhận, khoan dung, chào đón, vui vẻ, thân mật, companionable, gần gũi, genial, sống thành bầy,

Hiếu Khách Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Hiếu Khách Nghĩa Là Gì