Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Học Tập - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Học Tập Tham khảo

Học Tập Tham khảo Danh Từ hình thức

  • giáo dục, trường học, nghiên cứu, kiến thức, kỹ năng, truyền thuyết, văn hóa, sự khôn ngoan, sự thông thái, học bổng, yêu cầu thông tin, thăm dò, thông tin, giác ngộ.

Học Tập Tham khảo Tính Từ hình thức

  • khuôn viên trường đại học, trường, giáo dục, thuộc về giáo sư, học thuật, bookish, giảng dạy, pedantic, ngoại khóa, chữ, uyên bác.
  • lý thuyết, phỏng đoán, kiểm tra, tranh luận đáng, gây tranh cãi, suppositional, ngai vàng, suy đoán, giả, giả định, không xác định.
Học Tập Liên kết từ đồng nghĩa: giáo dục, trường học, nghiên cứu, kiến thức, kỹ năng, văn hóa, sự khôn ngoan, sự thông thái, học bổng, yêu cầu thông tin, thăm dò, thông tin, giác ngộ, trường, giáo dục, thuộc về giáo sư, học thuật, bookish, giảng dạy, pedantic, chữ, uyên bác, lý thuyết, phỏng đoán, kiểm tra, gây tranh cãi, ngai vàng, suy đoán, giả, giả định, không xác định,

Học Tập Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Học Tập Là Gì