Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hùng Vĩ - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hùng Vĩ Tham khảo Danh Từ hình thức
- lộng lây sublimity, resplendence, lên quy-lát, hùng vĩ, sự nâng cao, vinh quang, quý tộc, lộng lẫy, sự phân biệt.
Hùng Vĩ Tham khảo Tính Từ hình thức
- ấn tượng, hùng vĩ, tráng lệ hoành tráng, khổng lồ, trang nghiêm, đầy tham vọng.
- kiêu ngạo, văn chải chuốt kheo khoang, lộng lẫy, rực rỡ, high-flown, highfalutin.
Hùng Vĩ Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Hùng Vĩ Là Gì
-
Hùng Vĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hùng Vĩ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hùng Vĩ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hùng Vĩ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hùng Vĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hùng Vĩ Có Nghĩa Là Gì
-
'hùng Vĩ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hùng Vĩ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Từ Hùng Vĩ Là Gì
-
Từ Hùng Vĩ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Hùng Vĩ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
HÙNG VĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ: Hùng Vĩ - Từ điển Hán Nôm
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hùng Vĩ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt