Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Không Lường Trước - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Không Lường Trước Tham khảo

Không Lường Trước Tham khảo Tính Từ hình thức

  • bất ngờ đáng ngạc nhiên, không có kế hoạch, unlooked-for, unanticipated, không mong đợi, do tai nạn, tình cờ, thường, bất thường, startling.
  • không thể đoán trước.
Không Lường Trước Liên kết từ đồng nghĩa: unlooked-for, do tai nạn, thường, bất thường, startling, không thể đoán trước,

Không Lường Trước Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Không Lường Trước Là Gì