Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Không Lường Trước - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Không Lường Trước Tham khảo Tính Từ hình thức
- bất ngờ đáng ngạc nhiên, không có kế hoạch, unlooked-for, unanticipated, không mong đợi, do tai nạn, tình cờ, thường, bất thường, startling.
- không thể đoán trước.
Không Lường Trước Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Không Lường Trước Là Gì
-
Cụm Từ "Không Lường Trước được" Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
-
Nghĩa Của Từ Lường Trước Bằng Tiếng Việt
-
Không Lường Trước được - Từ điển Việt - Hàn - Dictionary ()
-
Không Lường Trước - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
KHÔNG LƯỜNG TRƯỚC ĐƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Tình Huống Không Lường Trước được. Tình Huống Bất Trắc
-
Dù Muốn Hay Không, Những Sự Kiện Không Lường Trước Sẽ Xảy Ra
-
Không Lường Trước Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Việt Nga
-
Không Lường Trước được Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ điển Việt Anh "kẻ địch Không Lường Trước" - Là Gì?
-
Quản Lý Rủi Ro- Những điều Cần Biết - Học Viện Agile
-
Kiểm Tra Lường Trước Là Gì? Sự Cần Thiết Của Hình Thức ... - VietnamBiz