Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Kỳ Vọng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Kỳ Vọng Tham khảo Danh Từ hình thức
- hy vọng, thọ, khách hàng tiềm năng, có thể có xác suất, giả định, khả năng, lời hứa.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Kỳ Vọng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hy Vọng - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Kì Vọng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Kỳ Vọng - Từ điển Việt
-
Kỳ Vọng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kỳ Vọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kỳ Vọng Là Gì - Nghĩa Của Từ Kì Vọng
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'kỳ Vọng' Trong Từ điển Lạc Việt