Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lộng Lẫy - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lộng Lẫy Tham khảo

Lộng Lây Tham khảo Danh Từ hình thức

  • lộng lẫy, hùng vĩ, impressiveness, giới quý tộc hùng vĩ, stateliness, vinh quang, brilliancy, ba lan, sang trọng, phong cách, sumptuousness, lên quy-lát.
  • lộng lây, hùng vĩ, sự vĩ đại, vinh quang, resplendence, sumptuousness, flourish, sáng chói, éclat, giới quý tộc, lên quy-lát, trang trọng, impressiveness, pageantry.

Lộng Lẫy Tham khảo Tính Từ hình thức

  • immoderate, quá nhiều, cắt cổ, intemperate, tuyệt vời, hoang dã, huyền ảo, lạ lùng, tự do, trang trí công phu, far-out.
  • spendthrift, profligate, xa hoa lãng phí, improvident, dồi dào.
  • tuyệt vời, xuất sắc, đáng kinh ngạc, fantastic, không thể cưỡng lại, tuyệt đẹp, topnotch, splendiferous, đập, tách.
Lộng Lẫy Liên kết từ đồng nghĩa: lộng lẫy, hùng vĩ, vinh quang, ba lan, sang trọng, phong cách, lộng lây, hùng vĩ, vinh quang, éclat, giới quý tộc, pageantry, immoderate, quá nhiều, cắt cổ, intemperate, tuyệt vời, hoang dã, huyền ảo, lạ lùng, tự do, trang trí công phu, far-out, spendthrift, profligate, tuyệt vời, xuất sắc, đáng kinh ngạc, không thể cưỡng lại, tuyệt đẹp, topnotch, splendiferous, đập, tách,

Lộng Lẫy Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Lộng Lẫy