Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lúng Túng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lúng Túng Tham khảo

Lúng Túng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • mortifying, disconcerting nhạy cảm, khéo léo, nhạy cảm, đảm, làm nhục, khó khăn.
Lúng Túng Liên kết từ đồng nghĩa: khéo léo, nhạy cảm, đảm, khó khăn,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Nghĩa Lúng Túng Là Gì