Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phác Thảo
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Phác Thảo Tham khảo Danh Từ hình thức
- ký họa, sơ đồ, vẽ đường phân định, lineament, biên giới, hình dạng, đường viền, ranh giới, cạnh, bóng, cấu hình, ngoại vi.
- phác thảo, bản tóm tắt, kế hoạch, mô tả, giới thiệu tóm tắt tóm, đoạn, bộ xương, lưu ý.
- thiết kế, dự thảo, bản vẽ, phim hoạt hình, phác thảo, hồ sơ, phân định.
- tóm tắt, sơ yếu lý lịch, kế hoạch, bản đồ, dự thảo, đồ thị, kịch bản, précis, bản cáo bạch, bản tóm tắt ngắn gọn, tiêu hóa, thô.
Phác Thảo Tham khảo Động Từ hình thức
- phác họa, vẽ, phân định, theo dõi, sơ đồ, silhouette, limn.
- tóm tắt, tiêu hóa, abridge thô, recapitulate, tổng hợp, nén.
- vẽ, phác thảo, phân định thô, chặn, theo dõi, miêu tả, thiết kế, đại diện cho, limn.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Phác Thảo Nghĩa Là Gì
-
Phác Thảo Là Gì? Phác Thảo Có Tầm Quan Trọng Như Thế Nào?
-
Nghĩa Của Từ Phác Thảo - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phác Thảo" - Là Gì?
-
Phác Thảo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phác Thảo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'phác Thảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Phác Thảo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Một Bản Phác Thảo Là Gì Và Nó để Làm Gì? - Thpanorama
-
PHÁC THẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐịNh Nghĩa Phác Thảo - Tax-definition
-
Sự Khác Biệt Giữa Phác Thảo Và Vẽ - Sawakinome
-
Viết Phác Thảo Còn Có Tên Gọi Khác Là Gì - Hỏi Đáp
-
Phác Thảo Hay Không Phác Thảo Trong TKĐH? - MyThuatMS