Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thúc đẩy - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Thúc Đẩy Tham khảo Động Từ hình thức
- biện hộ, quảng cáo, hỗ trợ, bán, công bố công khai, tout, đẩy, phổ biến, khen ngợi, đề nghị, trở lại, ga con, vô địch, xác nhận, ballyhoo, phun.
- hơn nữa, khuyến khích, kích thích, ảnh hưởng đến, mở rộng, nâng cao, tăng cường, làm trầm trọng thêm, trồng, gây ra, giúp đỡ, hỗ trợ, abet, tiến hành, phát triển, thúc đẩy, đóng góp cho, tăng, trở lại.
- nâng cấp, nâng cao, di chuyển lên, phần thưởng.
Thúc đẩy Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Thúc đẩy Nghĩa Là Gì
-
Thúc đẩy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thúc đẩy - Từ điển Việt
-
Thúc đẩy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thúc đẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "thúc đẩy" - Là Gì?
-
'thúc đẩy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
THÚC ĐẨY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Thúc Đẩy" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
[PDF] Vai Trò Của Các Doanh Nghiệp Đa Quốc Gia Trong Việc Thúc đẩy ... - ILO
-
[PDF] Độc Quyền Nhà Nước Trong Nền Kinh Tế Tư Bản Chủ Nghĩa Ngày Nay
-
Thúc đẩy đổi Mới Sáng Tạo Thông Qua ứng Dụng, Chuyển Giao Và đổi ...
-
Thúc đẩy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mục Tiêu, Nguyên Tắc Và Phương Thức Hoạt động Chính Của ASEAN