Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tối Ưu - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Tối Ưu Tham khảo Tính Từ hình thức
- tối ưu.
- tốt nhất, tối ưu, so sánh nhất vô song, tuyệt vời, vô song, nhất, lớn nhất, cao nhất, kiềng, tối đa, chưa từng có, chọn.
Tối Ưu Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Tối ưu Hóa
-
Nghĩa Của Từ Tối ưu - Từ điển Việt
-
Tối ưu Là Gì, Nghĩa Của Từ Tối ưu | Từ điển Việt
-
Tối ưu Hóa Là Gì - TTMN
-
Trái Nghĩa Của Optimization - Idioms Proverbs
-
Tối ưu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "tối ưu" - Là Gì?
-
Đã 'tối ưu' Còn 'nhất', đã 'tốt Nghiệp' Lại Thêm 'ra Trường'! - Báo Tuổi Trẻ
-
Tối ưu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tối ưu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt