Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Trở Ngại - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Trở Ngại Tham khảo Danh Từ hình thức
- hàng rào, làm khó khăn, trở ngại, bar, tắc nghẽn, can thiệp, sự chậm trễ, hạn chế, khó khăn.
- tắc nghẽn, tàn tật, làm khó khăn, trở ngại cho, hạn chế, sự can thiệp, nhược điểm, lề đường, ức chế, khó khăn, thanh.
- trở ngại, khó khăn, stumbling khối nút cổ chai, holdup, hàng rào, khối, nắm bắt, rắc rối.
- trở ngại, tắc nghẽn, stumbling khối, hàng rào, rào cản, khối, chướng ngại vật, khó khăn, nắm bắt, hạn chế, kiểm tra, sự can thiệp, cho phép.
- trở ngại.
- u cục chiếu, gốc, nút, nhô lên, knurl, nhô ra.
- đảo ngược, đảo ngược bất hạnh, thất vọng, mất mát, mischance, tái phát, misstep, nghịch cảnh, rebuff đơn, thất bại, sụt giảm, hồi qui, nhược điểm.
Trở Ngại Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Khó Khăn Trở Ngại Là Gì
-
Trở Ngại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trở Ngại" - Là Gì?
-
Nghị Luận "Trên đường đời, Những Trở Ngại Là Tất Yếu".
-
Trở Ngại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trở Ngại - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khó Khăn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Trở Ngại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thành Công Không đến Với Những Người Ngại Khó Khăn
-
8 Trở Ngại Trong Cuộc Sống Bạn Phải Vượt Qua để Thành Công
-
Suy Nghĩ Về Vai Trò Của Những Trở Ngại Trong Sự Trưởng Thành Của ...
-
Cách để Vượt Qua Trở Ngại Trong Cuộc Sống - WikiHow
-
EYE BOOK - VƯỢT QUA TRỞ NGẠI Khó Khăn Trở Ngại Là điều Tất ...
-
TRỞ NGẠI KHÓ KHĂN ĐỂ VƯỢT QUA Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex