Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Xấu Xí
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Xấu Xí Tham khảo Tính Từ hình thức
- có hại, làm hư hại, nguy hiểm, nham hiểm ác tính, antiochos, hiểm độc, ác, tai hại.
- gây sốc, ghê tởm, đê hèn, revolting không hợp, abhorrent, ramsay, tham nhũng, kinh tởm, đẩy.
- hay giận, querulous ill-tempered, baleful, vị, hiểm độc, đe dọa, điều ác, bóng tối, malefic.
- khó coi, đơn giản, giản dị, không hấp dẫn, ill-favored, đẩy, unprepossessing, ghê tởm, kỳ cục, unlovely.
Xấu Xí Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Xấu Xí
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Xấu Xí:
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Các Từ Sau : Xấu - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5
-
Xấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với Từ Xấu Xa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Xấu Xí Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ Xấu - Hoc24
-
Nghĩa Của Từ Xấu Xí - Từ điển Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với đẹp đẽ - Olm
-
Xấu Xí Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Nào Dưới đây Trái Nghĩa Với “xấu Xí” ? | Cungthi.online
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Xấu Xí - TopList #Tag - Hỏi Đáp
-
Xấu Hổ
-
Học Tiếng Ý :: Bài Học 115 Từ Trái Nghĩa - LingoHut
-
Từ đồng Nghĩa Và Từ Trái Nghĩa Với Từ "đẹp" - DELACHIEVE.COM