Từ đồng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm - Olm
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
XEM NGAY HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THI THỬ THPT TRÊN OLM
🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY
OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 7
TK Trịnh Khánh Linh 24 tháng 2 2018 - Gan dạ
Đúng(0) N nhibaota 24 tháng 2 2018anh dũng
Đúng(0) QA quách anh thư 24 tháng 2 2018đồng nghĩa:Can đảm, gan góc, gan dạ, can trường, bạo gan, quả cảm, anh dũng, anh hùng,kick mk nha mn iu mn nhiều
Đúng(0) WH Wall HaiAnh 24 tháng 2 2018Trả lời
Từ đồng nghĩa với dũng cảm là:
Gan dạ; anh hùng; anh dũng; can đảm; can trường; gan góc; gan lì, bạo gan, quả cảm.
~ Hok Tốt~
Đúng(0) CG cự giải cute 24 tháng 2 2018hùng dũng,anh dũng,cảm quyết,....
Đúng(0) PT Phạm Thị Ý Diễm 25 tháng 2 2018Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm là : can đảm , gan dạ ,anh hùng , anh dũng ,quả cảm
Đúng(0) PT Phạm Thanh Trúc VIP 7 tháng 3 2025quả cảm
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên VK vu khanh linh 1 tháng 4 2018 - olmtìm từ đồng nghĩa với từ dũng cảm
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 15
HB Huỳnh Bá Nhật Minh 1 tháng 4 2018 Đòng nghĩa với dũng cảm: Gan dạ , anh hùng, can đảm, bạo gan, quả cảm,can trường,.....Còn nhiều nha bạn
CHÚC BẠN HỌC TỐT
Đúng(0) M Munn ._. 1 tháng 4 2018đồng nghĩa vs Dũng cảm :Gan dạ
mik
^.^
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời DA dao anh le 19 tháng 12 2017 - olmtìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với :
dũng cảm và cần cù
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1
GT ღїαɱ_Thuyy Tienn《ᗪɾą》 25 tháng 12 2017 đồng nghĩa:
can đảm
anh dũng
trái nghĩa:
hèn nhát
nhút nhát
Đồng nghĩa:
chăm chỉ
chuyên cần
Trái nghĩa:
lười biếng
nhác
Đúng(1) NC Nguyễn Cẩm Ly 24 tháng 12 2017 - olma) Đồng nghĩa với từ anh dũng là :
Trái nghĩa với từ anh dũng là :
b) Đồng nghĩa với từ thật thà là :
Trái nghĩa với từ thật thà là :
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 4
NT nguyễn thị kim huyền 24 tháng 12 2017 a) anh dũng-dũng cảm
b) thật thà-trung thực
thật thà-gian xảo
Đúng(0) HB Hoàng Bắc Nguyệt 24 tháng 9 2018a)-Đồng nghĩa với anh dũng là dung cảm
-Trái nghĩa với từ dũng cảm là nhát gan
b)Đồng nghĩa với thật thà là trung thực
Trái nghĩa với thật thà là dối trá
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời B 🌟$Blackpink$🌟 5 tháng 9 2019 - olmtừ nào đồng nghĩa với chất phát
thân thiết, dũng cảm, thật thà,nhanh nhẹn
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 13
MN Minh nhật 5 tháng 9 2019 thât thà
Đúng(0) LD Lê Đức Duy 5 tháng 9 2019là thật thà
Nhớ k nhé
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời NT Nguyễn Tiến Dũng 5 tháng 11 2021 - olm14. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
siêng năng
dũng cảm
lạc quan
bao la
chậm chạp
đoàn kết
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 3
NT Nguyễn Tiến Quân. 5 tháng 11 2021 siêng năng với lười biếng
dũng cảm với nhát gan
bao la với chật trội
chậm chạm với nhanh nhẹn
đoàn kết với chia rẽ
còn từ lạc quan
thì mình quên nha
Đúng(0) NT Nguyễn Tiến Quân. 5 tháng 11 2021đây là trái nghĩa nha
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời NH Nu Hoang Bang Gia 1 tháng 1 2018 - olmCâu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 11
NT Nguyen Thuy Duong 1 tháng 1 2018 a, Nhân hậu : Tốt bụng, Thương người
b, Trung thực : Thật thà, Ngay thẳng, Thẳng thắn
c, Dũng cảm : Quả cảm, Can đảm
d, Cần cù : Siêng năng, Chăm chỉ
Đúng(1) MQ Mười quan e chẳng tiếc chỉ tiếc ngư... 1 tháng 1 2018a) nhân hậu : tốt bụng
b) trung thực ; thật thà
c) dũng cảm : can đảm
d) cần cù : chăm chỉ
t
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TP Trịnh Phương Anh 13 tháng 12 2021 - olm Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau: a) Nhân hậu b) Trung thực c) Dũng cảm d) Cần cù #Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 5
DH Dương Hoài Giang 13 tháng 12 2021 Lời giải chi tiết:
| Từ ngữ | Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Nhân hậu | nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu… | bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo… |
| Trung thực | thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thắn… | dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo… |
| Dũng cảm | anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm… | hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược… |
| Cần cù | chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó… | lười biếng, lười nhác, đại lãn… |
Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1
NT Nguyễn Tuấn Dĩnh 4 tháng 12 2017 a) Nhân hậu
* Đồng nghĩa: nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu…
* Trái nghĩa: bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
b) Trung thực
* Đồng nghĩa: thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thăn…
* Trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…
c) Dũng cảm
* Đồng nghĩa: anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…
* Trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…
d) Cần cù
* Đồng nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…
* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn…
Đúng(1) NB Nguyễn Bảo Linh 1162 30 tháng 12 2021 - olm2.Tìm hai từ đồng nghĩa, hai từ trái nghĩa với mỗi từ: trung thực, anh dũng
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 4
HD Hồ Diệp Chi 30 tháng 12 2021 từ đồng nghĩa với trung thực:thẳng thắn, ngay thẳngtừ trái nghĩa với trung thực :gian dối, gian lậntừ đồng nghĩa với anh dũng :bạo gan, quả cảmtừ trái nghĩa với anh dũng :hèn nhát, nhát gan
Đúng(0) NN Nguyễn Ngọc Anh Thư 30 tháng 12 2021Đồng nghĩa : Trung thực: thật thà, thành thật
Dũng cảm: anh dũng, gan dạ
Trái nghĩa: Trung thực: dối trá, gian dối
Dũng cảm: nhút nhát, hèn nhát
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên- Tuần
- Tháng
- Năm
- 4 456 6 GP
- TT Trần Thị Ngọc Diễm 4 GP
- TC Tuan Chu 4 GP
- BD Bùi Đăng Minh 2 GP
- LT Lương Tấn Khang 2 GP
- NH Nguyễn Huệ Chân 2 GP
- NB Nguyễn Bảo Vy 2 GP
- NN Nguyễn Như Quỳnh 2 GP
- PT Phan Trần Phúc 2 GP
- LD Lăng Diệp Chi 2 GP
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Tìm 3 Từ đồng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm Trong Các Từ Dưới đây
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm Trong Các Từ Dưới đây?
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm Trong Các Từ Dưới đây ...
-
Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm Trang 73 SGK Tiếng Việt 4 Tập 2
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm - Hoc24
-
Mở Rộng Vốn Từ Dũng Cảm (trang 83 Sgk Tiếng Việt 4 Tập 2)), Câu 1 ...
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Dũng Cảm, đặt Câu Với Các Từ đó - TopLoigiai
-
Soạn Bài: Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ : Dũng Cảm
-
Từ Cùng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Từ Dũng Cảm: | VNEN Tiếng Việt 4 Tập 2
-
Tìm 4 Từ Cùng Nghĩa Với Từ Dũng Cảm
-
[Sách Giải] Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm
-
Giáo án Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm Mới, Chuẩn Nhất
-
Luyện Từ Và Câu - Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm Trang 44, 45 - VBT Tiếng