TỦ ĐỨNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TỦ ĐỨNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tủ đứngcabinet standtủ đứnga floor-standing cabinettủ đứng

Ví dụ về việc sử dụng Tủ đứng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sky air tủ đứng.Air conditioner cabinet stand.Tủ đứng về phía cổng phía sau ghế sofa.Cupboard on port side behind sofa.Điều hòa tủ đứng.Floor Standing Air Conditioners.Tủ đứng đựng quần áo, kệ hành lý.Standing cupboard for clothes and luggage shelves.Để vào trong đó đi, trong tủ đứng đó.Put in there. In the wardrobe.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđứng bên cạnh đứng cạnh đứng bên ngoài dốc đứngmỹ đứngviệt nam đứngbàn đứnghoa kỳ đứngnơi bạn đứngđứng xung quanh HơnSử dụng với danh từchỗ đứngđường thẳng đứngđứng số loại thẳng đứngcột thẳng đứngTủ đứng về phía cổng của lối vào Saloon.Cupboard on port side of entrance to saloon.Sử dụng cho Isolater, hộp khô, tủ đứng, vv.Using for Isolater, dry box, blast cabinet, etc.Sao Ông lại thích kê tủ đứng vào miệng người khác thế nhỉ?Why do you love putting words in other people's mouths?Trước khi kết nối tủ với nguồn điện, hãy đặt tủ đứng trong khoảng 2 giờ.Before connecting the unit to the power source, let it stand for approximately 2 hours.Tủ quần áo là một loại tủ đứng được sử dụng để cất giữ trang phục.An armoire is a freestanding cupboard which is used for storing clothes.Thiết lập tủ: đứng theo chiều dọc, với hướng in đầu theo bất kỳ hướng nào.Cabinet set-up: standing vertically, with print head orientation in any direction.Sử dụng những miếng đệm lót đồ đạc đặt dưới bàn và chân ghế vàở chân của những ngăn kéo và tủ đứng..Use furniture pads to place under table and chair legs andon the feet of dressers and armoires.Chỉ đóng gói trong một tủ đứng với bánh xe và mở rộng thành các mức công suất cao hơn.Only packaged in a floor-standing cabinet with wheels and expanding into higher power levels.Trước khi kết nối tủ với nguồn điện, hãy đặt tủ đứng trong khoảng 2 giờ.Before connecting the appliance to the power source, let it stand upright for approximately 2 hours.Gỗ cũng giữ chân của tủ đứng vững sàn nhà, cho một cảm giác nhẹ nhàng và tăng phần sang trọng.Wood also keeps the foot of the cabinet standing firmly on the floor, giving a light feeling and increased luxury.Loạt APM SYS được kết hợp với nguồn cung cấp điện dc đơn vị duy nhất,được đóng gói trong tủ đứng với bánh xe và mở rộng thành các mức công suất cao hơn.APM SYS series is combined with the single unit Dc Power Supply,packed in a floor-standing cabinet with wheels and expanding into higher power levels.Tuy nhiên, sự khác biệt ở đây là tủ đứng mở ra trong một không gian lửng, tạo ra một lỗ hổng lớn trên giá đỡ.However, the difference here is that the cabinet opens up in a space about halfway down, creating a big gap in the stand.Loạt APM SYS được xây dựng trên cùng một mô- đun xử lý nguồn như nguồn cấp điện xoay chiều SP series,chỉ được đóng gói trong tủ đứng với bánh và mở rộng thành các mức công suất cao hơn.APM SYS series is built on the same power processing modules as the SP series Dc Power Supply,only packed in a floor-standing cabinet with casters and expanding into higher power levels.Ngoài ra,các bức vách cửa sổ hay một số mảng tường và tủ đứng trong căn biệt thự đều được làm từ vật liệu nan tre tạo cảm giác mát mẻ, thân gần.In addition, the window walls or some walls and cabinets standing in the villa are made of bamboo material to create a cool feeling, close to the body.Giơi thiệu sản phẩm: APM cung cấp nguồn AC dc có thể lập trình. Loạt SYS này được xây dựng trên cùng các mô đun xử lý nguồn nhưdòng SP. Chỉ đóng gói trong một tủ đứng với bánh xe và mở rộng thành các mức công suất cao hơn. Các mô hình SYS có….Product Introduction APM offers programmable ac dc power supply This SYS series is built on the same power processing modules as theSP series Only packaged in a floor standing cabinet with wheels and expanding into higher power levels The available….Electrolux có đủ các kích thước tủ lạnhkhác nhau dành cho mọi nhu cầu, từ các tủ đứng lớn dành cho các gia đình lớn đến các tủ nhỏ gọn dùng cho các căn bếp nhỏ.Electrolux has different refrigerator sizes for every need, from large vertical units for big families to compact ones for small kitchens.Để dễ di chuyển, bạn nên chừa lại tối thiểu khoảng 1m giữa giường với một mặt tường hoặcvới đồ nội thất lớn( tủ đứng), cũng như khoảng cách tối thiểu là 60cm giữa giường và đồ nội thất nhỏ( bàn và tủ kệ thấp).For ease of movement, you should leave at least 1m between the bed with a side wall orlarge furniture(cabinet stand), as well as a minimum distance 60cm between the beds and small furniture(desks and cabinets shelves low).Giơi thiệu sản phẩm: Loạt APM SYS được xây dựng trên cùng một mô- đun xử lý nguồn như nguồn cấp điện xoay chiều SP series,chỉ được đóng gói trong tủ đứng với bánh và mở rộng thành các mức công suất cao hơn. Bộ cấp nguồn điện lập trình dc có mức….Product Introduction APM SYS series is built on the same power processing modules as the SP series dcpower supply only packed in a floor standing cabinet with casters and expanding into higher power levels Programmable dc power supply apm has….Tầng đứng tủ điều khiển điện.Floor stand electrical control cabinet.Phụ kiện cho tủ bếp đứng.Accessories for kitchen cabinets stand.Đứng tủ vòi hoa sen/ bồn tắm.Standing shower cabinet/ Bath tub.Mọi tủ vào đứng, mọi nhà vệ sinh.Every walk-in cupboard, every toilet.Tủ mạng dạng đứng.Free standing cabinet.Luôn giữ tủ lạnh đứng thẳng đứng càng nhiều càng tốt.Always keep the refrigerator standing upright as much as possible.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0267

Từng chữ dịch

tủdanh từcabinetclosetcupboardlockercabinetryđứngdanh từstandrankđứngtính từverticaltopđứnga standing tù đọngtủ đông được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tủ đứng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Tủ đứng Tiếng Anh Là Gì