Tứ Giác - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ liên hệ
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tứ giác
tứ giác

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥ zaːk˧˥tɨ̰˩˧ ja̰ːk˩˧˧˥ jaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩ ɟaːk˩˩tɨ̰˩˧ ɟa̰ːk˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tự giác

Danh từ

tứ giác

  1. (Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.

Từ liên hệ

  • hình thang
  • hình bình hành, hình thoi
  • hình chữ nhật, hình vuông

Dịch

  • Tiếng Anh: quadrilateral

Tính từ

tứ giác

  1. (Toán học) có bốn cạnh.

Dịch

  • Tiếng Anh: quadrilateral

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tứ giác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tứ_giác&oldid=2113100” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Toán học
  • Hình học
  • Đa giác
  • Tứ giác
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tứ giác 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tứ Giác