TỪ HIỂU BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỪ HIỂU BIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ hiểu biếtfrom understandingfrom knowledgetừ kiến thứctừ tri thứctừ hiểu biếtfrom knowingfrom the understandingtừ sự hiểu biết

Ví dụ về việc sử dụng Từ hiểu biết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chấp nhận là từ hiểu biết.Acceptance is out of understanding.Từ hiểu biết của Neia, undead là điều diễn ra một cách tự nhiên.To Neia's knowledge, the undead were naturally occurring things.Năng lực thật sự đến từ hiểu biết bản thân.True power comes from knowing yourself deeply.Tĩnh lặng thực sự không đến từ ép buộc mà là từ hiểu biết.True simplicity comes not from imitation, but from understanding.( Cười) Giờ thì cô ấy đã chuyển từ hiểu biết sang sáng suốt.(Laughter) Now, she moved from knowledge to wisdom.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbiết cách em biếtcậu biếtcon biếtcảnh sát cho biếtbiết nơi biết sự thật biết nhau chị biếtbiết cậu HơnSử dụng với danh từnhận biết ngài biết ơn chúa SEO phải đi từ hiểu biết về sản phẩm, dịch vụ, chiến lược của doanh nghiệp, không thể tách rời được.SEO must understand of products, services and business strategy, they are inseparable.Tất cả sự tự tin đến từ hiểu biết.And to have the full confidence that comes from understanding.Sáng tạo đó không được sinh ra từ hiểu biết hay trải nghiệm cũ.That creativity is not born of knowledge or previous experience.Vì chính lý do nầy, hãy hết sức thêm cho đức tin anh chị em nhân từ,thêm cho nhân từ hiểu biết.Now for this very reason, making every effort, add to your faith virtue;and to virtue, knowledge;Và điều đó trở thành hiểu biết của chúng ta, và từ hiểu biết đó chúng ta hành động.And that becomes our knowledge and from that knowledge we act.Chúng ta cần hỏi cậu ấy, nhưng từ hiểu biết về cậu ấy và những gì đã xảy ra, tôi nghĩ cậu ấy đã hối hận".It would be necessary to ask him but, knowing him and seeing what happened, I think so[he regretted leaving].Từ trải nghiệm đó bạn có hiểu biết và từ hiểu biết đó bạn có ký ức;From that experience you have knowledge and from that knowledge you have memory;Từ hiểu biết chúng ta tiếp tục tăng thêm hiểu biết, luôn luôn thêm vào và lúc bớt đi lại là một thêm vào khác.From knowledge we proceed to further knowledge, always adding and the very taking away is another addition.Tư tưởng được sinh ra từ trải nghiệm, từ hiểu biết, mà không thể tách rời khỏi thời gian.Thought is born of experience of knowledge, which are inseparable from time.Từ hiểu biết hay trải nghiệm những ý tưởng được thiết lập, và từ cấu trúc thuộc học thuyết này tuôn tràn hành động.”.From knowledge or experience ideas are constructed, and from this ideological structure flows action.".Nếu ra tìm ra bằng chứng về SUSY, ta có thể đi từ hiểu biết 5% vũ trụ chúng ta, những thứ ta có thể thực sự nhìn thấy, tới khoảng 1/ 3.If we found evidence for SUSY, we could go from understanding 5% of our universe, the things we can actually see, to around a third.Người suy nghĩ được tập hợp bởi tư tưởng, người suy nghĩ là quá khứ, người suy nghĩ là hiểu biết,và cũng vậy tư tưởng sinh ra từ hiểu biết.The thinker is put together by thought, the thinker is the past, the thinker is knowledge,and thought too is born out of knowledge.Nghiêm trọng hơn, phân tích tiên tiến- việc chuyển đổi dữ liệu từ hiểu biết sang hành động- về cơ bản là không thể khi chất lượng dữ liệu bị nghi ngờ.Even more to the point, advanced analytics- the conversion of data to insights to actions- is basically impossible when data quality is suspect.Quá trình hòa giải và thủ tục riêng và bí mật, và thỏa thuận bảo mật cóthể giữ cho các nhân viên khác từ hiểu biết về một giải quyết cụ thể.The mediation process and procedure is private and confidential,and confidentiality agreements can keep other employees from knowing about a particular settlement.Do bởi cái trí bắt đầu từ một kết luận, từ một niềm tin, từ trải nghiệm, từ hiểu biết, nên nó bị trói buộc trong lề thói, trong mạng lưới của thói quen, và vậy thì ngọn lửa của bất mãn bị dập tắt.It's because the mind starts from a conclusion, from a belief, from experience, from knowledge, that it gets caught in routine, in the net of habit, and then the fire of discontent is smothered.AI đang và sẽ thúc đẩy các quyết định kinh doanh nhanh hơn trong tiếp thị, thương mại điện tử, quảnlý sản phẩm và các lĩnh vực khác của doanh nghiệp bằng cách giúp thu hẹp khoảng cách từ hiểu biết đến hành động.It will drive faster business decisions in marketing, e-commerce, product management andother areas of the business by helping close the gap between insights and action.Từ hiểu biết về ADN, các kỹ thuật giải trình tự ra đời và từng bước được ứng dụng để phục vụ cho nhiều mục đích từ cơ bản đến chuyên sâu như xác định huyết thống, sàng lọc dị tật thai NIPT, tầm soát ung thư.From the understanding of DNA, several sequencing techniques have been developed and gradually applied in a variety of usage from basic to advanced purposes such as relationship testing, non-invasive prenatal test, cancer screening.Tôi có thể tiếp tục bàn rộng về các cách thức mà theo đó ảo tưởng lừa gạt vị đệ tử khinh suất( không thậntrọng), nhưng điều nói trên đã đủ để nhắc nhở bạn là cách phân tích có tính xây dựng sẽ hướng dẫn bạn từ hiểu biết đến minh triết.I could continue enlarging on the ways whereby illusion traps the unwary disciple butthis will suffice to awaken in you that constructive analysis which leads from knowledge to wisdom.Dẫn đầu một dự án cơ sở hạ tầng khổng lồ đòi hỏi rất nhiều kỹ năng và chuyên môn trong cả lĩnh vực kinh doanh vàkỹ thuật- từ hiểu biết về tài chính đến quản lý nhân viên và các nguồn lực, tất cả đều có giao tiếp hiệu quả vô cùng.Leading a huge infrastructure project takes a huge amount of skill and expertise in both business andengineering disciplines- from understanding the financials to managing staff and resources, all with incredibly effective communication.Học sinh có được một loạt kiến thức hiếu khách từ hiểu biết về thực phẩm, nước giải khát và các hoạt động dịch vụ khách, học cách phân tích một tờ lợi nhuận, đưa ra chiến lược tiếp thị, tổ chức một sự kiện thương mại và tuyển dụng một lực lượng lao động tài năng.Students acquire a spectrum of hospitality knowledge from understanding food and beverage and guest service operations, to learning how to analyze a profit and loss sheet, roll out a marketing strategy, organize a commercial event, and recruit a talented workforce.Để tìm hiểu làm thế nào nền kinh tế biểu diễn ảnh hưởng đến mọi người,chúng tôi đã khớp dữ liệu từ Hiểu biết về xã hội nghiên cứu( nghiên cứu dài hạn lớn nhất về thái độ hộ gia đình ở Anh) Google Trends, cho thấy mức độ phổ biến của các cụm từ tìm kiếm khác nhau tại các thời điểm và địa điểm khác nhau.To find out how the gig economy is affecting people,we matched data from the Understanding Society study(the biggest long-term study of household attitudes in the UK) and Google Trends, which shows the popularity of different search terms at different times and places.Học sinh có được mộtloạt kiến thức hiếu khách từ hiểu biết về thực phẩm, nước giải khát và các hoạt động dịch vụ khách, học cách phân tích một tờ lợi nhuận, đưa ra chiến lược tiếp thị, tổ chức một sự kiện thương mại và tuyển dụng một lực lượng lao động tài năng.Students acquire a spectrum of knowledge andskills in hospitality management ranging from understanding food and beverage and guest service operations, to learning how to analyze a profit and loss, roll out a marketing strategy, organize a commercial event, and recruit a talented workforce.Không ăn trái cây từ Cây hiểu biết về Thiện và Ác.It means not to eat the fruit of the tree of the knowledge of good and evil.Chương trình mà chúng tôi đang trao tặng được thiết kế đặc biệt để giúp những người nam và nữ đạt được một hiểu biết vĩ đại hơn về cuộc sống- một hiểu biết và cách nhìn trong Cộng Đồng Vĩ Đại, điều thiết lập một điểm quan sát vĩ đại để nhìn bản thân vànhững người khác với lòng nhân từ và hiểu biết.The curriculum that we are providing is designed specifically to enable men and women to gain a greater understanding of life- a Greater Community understanding and perspective, which establish a greater vantage point from which to see yourself and others with compassion and understanding.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0291

Từng chữ dịch

hiểuđộng từunderstandknowcomprehendlearnrealizebiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe aware từ học sinhtự học tiếng anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh từ hiểu biết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hiểu Biết Tiếng Anh Là Gì