Tu Hú Sẵn Tổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. tu hú sẵn tổ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tu hú sẵn tổ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tu hú sẵn tổ trong tiếng Trung và cách phát âm tu hú sẵn tổ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tu hú sẵn tổ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tu hú sẵn tổ tiếng Trung tu hú sẵn tổ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm tu hú sẵn tổ tiếng Trung 鹊巢鸠占 《比喻强占别人的房屋、土地等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
鹊巢鸠占 《比喻强占别人的房屋、土地等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tu hú sẵn tổ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đạn vạch đường tiếng Trung là gì?
  • chẻ sợi tóc làm tám tiếng Trung là gì?
  • kéo ra tiếng Trung là gì?
  • nhung hươu tiếng Trung là gì?
  • 工作时间 tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tu hú sẵn tổ trong tiếng Trung

鹊巢鸠占 《比喻强占别人的房屋、土地等。》

Đây là cách dùng tu hú sẵn tổ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tu hú sẵn tổ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 鹊巢鸠占 《比喻强占别人的房屋、土地等。》

Từ điển Việt Trung

  • nhân viên xuất nhập kho tiếng Trung là gì?
  • kẻ nói vô tội, người nghe răn mình tiếng Trung là gì?
  • lời thề tiếng Trung là gì?
  • Lục An tiếng Trung là gì?
  • ước thệ tiếng Trung là gì?
  • nổi giận đùng đùng tiếng Trung là gì?
  • thanh niên trí thức tiếng Trung là gì?
  • nghi ngờ tiếng Trung là gì?
  • cá săn sắt tiếng Trung là gì?
  • đất nhà nước tiếng Trung là gì?
  • khác nhau rõ rệt tiếng Trung là gì?
  • vòm miệng tiếng Trung là gì?
  • trả bằng tiền mặt tiếng Trung là gì?
  • tăng nhiệt tiếng Trung là gì?
  • hợp tác xã đánh cá tiếng Trung là gì?
  • cây tần tiếng Trung là gì?
  • điểm trang tiếng Trung là gì?
  • thuốc phòng mọt tiếng Trung là gì?
  • ý thích tiếng Trung là gì?
  • tài danh tiếng Trung là gì?
  • chó chê mèo mửa tiếng Trung là gì?
  • viêm mủ phổi tiếng Trung là gì?
  • ghi âm lên dây từ tiếng Trung là gì?
  • người chỉ huy tiếng Trung là gì?
  • lớp sơn tiếng Trung là gì?
  • cử tiếng Trung là gì?
  • đầu đà tiếng Trung là gì?
  • chất tử tiếng Trung là gì?
  • tiến quân mạnh tiếng Trung là gì?
  • tiếng địa phương tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tu Hú Sẵn Tổ