Tư Hữu Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt

  • thôi miên Tiếng Việt là gì?
  • nhạc âm Tiếng Việt là gì?
  • Tây Thi Tiếng Việt là gì?
  • Công Đa Tiếng Việt là gì?
  • dân chủ Tiếng Việt là gì?
  • dao xếp Tiếng Việt là gì?
  • hỏa châu Tiếng Việt là gì?
  • A Di Đà kinh Tiếng Việt là gì?
  • trị Tiếng Việt là gì?
  • khu ủy Tiếng Việt là gì?
  • thụ mệnh Tiếng Việt là gì?
  • mỡ gà Tiếng Việt là gì?
  • tỷ như Tiếng Việt là gì?
  • trị liệu Tiếng Việt là gì?
  • vành đai Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tư hữu trong Tiếng Việt

tư hữu có nghĩa là: - t. Thuộc quyền sở hữu của cá nhân; phân biệt với công hữu. Chế độ tư hữu. Quyền tư hữu tài sản.

Đây là cách dùng tư hữu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tư hữu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tư Hữu Tài Sản Có Nghĩa Là Gì