Từ Khoá Khứ Của Swim Là Gì - Olm
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
Chính thức mở đề thi thử tốt nghiệp THPT trên máy tính từ 27/12/2025, xem ngay.
OLM Class tuyển sinh lớp bứt phá học kỳ II! Đăng ký ngay
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
từ khoá khứ của swim là gì
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 6 8
YS Yuri Sweet[𝕿𝖊𝖆𝖒 𝕹𝖊𝖕𝖆𝖑] 19 tháng 2 2021 Part I : swam
Part II : swum
Đúng(0) KM Kiều Minh Hải 19 tháng 2 2021swim-swam
Đúng(0) NT Nguyễn Thu Giang 19 tháng 2 2021sing => sang
=>swim => swam
Đúng(0) G ɣ/ղ✿ʑคภg✿♄ồ‿ 19 tháng 2 2021| Động từ | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ |
| swim | swam | swum | bơi |
Swam nhé anh em học lớp 4
Đúng(0) ZL 💖💖๛ζɦả❍ ლɣ-𝐻𝑜𝓇𝒾𝓀𝒾𝓉𝒶 𝒮𝓊𝓏𝓊𝓃𝑒💗 19 tháng 2 2021swam nha
Đúng(0) NM Nguyễn Mai Phương 20 tháng 2 2021 Là swam nhé Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên DT Dii thánh thiện 26 tháng 1 2018Viết dạng quá khứ đơn và dạng quá khứ phân từ của các động từ sau:
do, go,drive, hit, break, eat, be, find, fight, watch, close, see, meet, have, drink, lose, put, spend, get, work, swim, cut
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 6 1
B3 BTS >3 26 tháng 1 2018 Viết dạng quá khứ đơn và dạng quá khứ phân từ của các động từ sau:
do=>did=>done
go=>went=>gone
drive=>drove=>driven
hit=>hit=>hit
break=>broke=>broken
eat=>ate=>eaten
be=>was/were=>been
find=>found=>found
fight=>fought=>fought
watch=>watched=>watched
close=>closed=>closed
see=>saw=>seen
meet=>met=>met
have=>had=>had
drink=>drank=>drunk
lose=>lost=>lost
put=>put=>put
spend=>spent=>spent
get=>got=>got
work=>worked=>worked
swim=>swam=>swum
cut=>cut=>cut
Đúng(1) DT Dii thánh thiện 26 tháng 1 2018thankyou![]()
Quá khứ đơn của từ "read " là gì?
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 6 1
NT Nguyễn Thị Bảo Châu 10 tháng 1 2019 Infinitive( Nguyên mẫu): read
Past Tense( Quá khứ): read
Past Pariple( Quá khứ phân từ): read
Meaning( Nghĩa): đọc
Đúng(0) TC Trần Chí Trọng 28 tháng 2 2022tha hình thức quá khứ của các động từ sau: read, write, listen,go, live,have,swim,buy,do,be,eat,drink,watch,study
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 6 4
D Dảk_Hole :) 28 tháng 2 2022 read
wrote
listened
went
lived
had
swam
bought
did
was/were
ate
drank
watched
studied :)
Đúng(5) MN minh nguyet 28 tháng 2 2022read
wrote
listened
went
lived
had
swam
bought
did
was/were
ate
drank
watched
studied
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời I inuyasha 26 tháng 1 2018 - olmTừ "speak " chuyển về quá khứ là gì ?
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 6 13
PL Phước Lộc 26 tháng 1 2018 Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ nhất
| Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ | |
| 1 | abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was/were | been | thì, là, bị. ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu dựng |
| 6 | become | became | become | trở nên |
| 7 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 10 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 11 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 12 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 13 | bid | bid | bid | trả giá |
| 14 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| 23 | buy | bought | bought | mua |
| 24 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 25 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 26 | chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng chửi |
| 27 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 28 | cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| 29 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 30 | come | came | come | đến, đi đến |
| 31 | cost | cost | cost | có giá là |
| 32 | crow | crew/crewed | crowed |