TỰ LÁI XE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỰ LÁI XE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtự lái xe
self-driving
tự láitự hànhdrive themselves
tự láitự lái xeself driving
tự láitự ổ đĩaself-drive
tự láitự ổ đĩadriving themselves
tự láitự lái xeself drive
tự láitự ổ đĩa
{-}
Phong cách/chủ đề:
Self Drive Motorcycle Tour.Không nên tự lái xe về nhà.
You must NOT drive yourself home.Tự lái xe máy Du lịch.
Self Drive Motorcycle Tours.Em có thể tự lái xe, anh biết mà”.
I can drive myself, you know.”.Tự lái xe là một hoạt động căng thẳng.
Driving itself is a stressful task.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđua xeđi xe đạp đạp xexe nâng xe đẩy rửa xetài xế xe tải đi xe buýt siêu xemua xeHơnSử dụng với trạng từthích lái xengừng lái xeSử dụng với động từbắt đầu lái xetiếp tục lái xemuốn lái xelái xe ra khỏi lái xe xuống xe tải đến đi xe ngựa lái xe vòng quanh lái xe lên quyết định lái xeHơnBạn có thể tự lái xe hoặc bắt….
You can either drive yourself or use….Bạn không nhất thiết phải tự lái xe.
You don't have to drive the car yourself.Nhưng tự lái xe có thể là một vé vào tù.
But driving itself can be a ticket to prison.Tôi hoàn toàn có thể tự lái xe về nhà được.”.
I'm perfectly capable of driving myself home.".Cô sẽ tự lái xe về nhà được chứ, Beatrice?
Will you be all right to drive yourself home, Beatrice?Không phải ai cũng muốn từ bỏ nhiệm vụ tự lái xe.
Not everyone wants to give up the task of driving themselves.Cho trẻ em tự lái xe hơi điện vào phòng mổ.
Hospital allows kids to drive themselves to the operating room.Con thật sự không hiểu tại sao con không được phép tự lái xe.
I really don't understand why I can't just drive myself.Hầu hết mọi người có thể tự lái xe về nhà sau khi tiến hành HSG.
Most people can drive themselves home after having HSG.Trong Kam từng chi tiết nhỏ có thể nhìn thấy,nhưng các máy tự lái xe.
In KaM every tiny detail is visible,and yet these machines drive themselves.Để đến đó, bạn có thể tự lái xe hoặc tham quan một ngày từ Chang Mai.
To get there you can either self-drive or take a day tour From Chang Mai.Bạn cũng cóthể sử dụng xe taxi hoặc tự lái xe đến trường.
You can also use a taxi or drive yourself to school.Uber tự lái xe và giết người đi bộ trong khi ở chế độ tự trị.
Uber self-driving car strikes and kills pedestrian while in autonomous mode.Song người cha 80 tuổi vẫn thích tự lái xe đến nơi chơi bài bridge hơn.
But the 80-year-old prefers to drive himself to his bridge games.Uber tự lái xe và giết người đi bộ trong khi ở chế độ tự trị.
Uber autonomous car runs over and kills pedestrian while in self-driving mode.Hầu hết mọi người trở lại làm việc và tự lái xe vào buổi hẹn tiếp theo vào ngày hôm sau.
Most people return to work and drive themselves to their follow up appointment the very next day.Trong những chuyến đi ngắn, với một ổ đĩa năm giờ,hai phần ba số người thà tự lái xe.
On short trips, with a five-hour drive,two-thirds of people would rather drive themselves.Bệnh nhân có thể tự lái xe đến và đi từ phiên RF microneedling vì không sử dụng thuốc an thần.
Patients can drive themselves to and from a microneedling RF session because no sedation is used.Trong một nỗ lực để kéo dài những ngày nghỉ, mọi người tự lái xe vào trạng thái căng thẳng, trở lại.
In an effort to stretch the vacation days, people drive themselves into a stressful state, on return.Hầu hết mọi người có thể đi về bình thường ngay lập tức sau khi xét nghiệm cholesterol vàcó thể tự lái xe về nhà.
Most people are able to go about their normal day immediately following a cholesterol test andcan drive themselves home.Họ thậm chí không thể rửa bát,họ không thể tự lái xe, vì vậy họ sống nhờ sự lao động của gia đình nghèo.
They can't even wash dishes, they can't drive themselves, so they leech off the poor family's labour.Nó đã tổ chức một số cuộc thi để khuyến khích các nhà sản xuất ô tô phát triển những chiếc xe tự động robot,có khả năng tự lái xe.
It has hosted several competitions to encourage auto makers to develop robotic automated cars,capable of driving themselves.Vì vậy, trong khi nó không xuất hiện rằng Uber đang từ bỏ tham vọng tự lái xe của mình, nó dường như được thu nhỏ lại.
So while it doesn't appear that Uber is abandoning its self-driving ambitions, it does seem to be scaling back.Uber đang nhân rộng đội ngũ tự lái xe của mình sau vụ tai nạn Arizona gây tử vong và việc đóng cửa các hoạt động tự trị của nó sau đó.
Uber is scaling back its self-driving team in the wake of the fatal Arizona crash and the subsequent shutdown of its autonomous operations.Họ giúp đỡ rất nhiều với những người không thể tự lái xe đến các cuộc hẹn bác sĩ và cửa hàng tạp hóa. Tôi rất biết ơn!
They help so much with people who can't drive themselves anymore to doctor appointments and the grocery store. I'm so thankful!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 184, Thời gian: 0.0248 ![]()
![]()
tự lái của waymotự làm cho mình

Tiếng việt-Tiếng anh
tự lái xe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tự lái xe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chiếc xe tự láiself-driving carself-driving vehiclexe hơi tự láiself-driving carself driving carsautonomous carscông nghệ xe tự láiself-driving technologyautonomous driving technologyautonomous vehicle technologyxe ô tô tự láiself-driving carsself driving carsautonomous carsautonomous vehiclesthử nghiệm xe tự láitesting self-driving carsxe tải tự láiself-driving truckself-driving trucksxe tự lái sẽself-driving cars willdriverless cars willchương trình xe tự láiself-driving car programphát triển xe tự láiself-driving car developmentto develop self-driving carslái xe tự hànhautonomous drivingxe tự lái có thểself-driving cars couldcác loại xe tự láiautonomous vehiclesđiện và xe tự láielectric and autonomous carsTừng chữ dịch
tựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselfláidanh từdrivepilotrideriderláiđộng từsteerxedanh từcarvehicle STừ đồng nghĩa của Tự lái xe
tự hànhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xe Tự Lái Nghĩa Là Gì
-
Xe Tự Lái Là Gì? Nguyên Lý Hoạt động Và Phân Loại Cấp độ Theo SAE
-
Xe ô Tô Tự Lái Là Gì? Xe Tự Lái Có Mấy Cấp độ?
-
Xe ô Tô Tự Lái Là Gì? Nguyên Lý Hoạt động Như Thế Nào?
-
Xe ô Tô Tự Lái Là Gì? Nó Hoạt động Như Thế Nào? - .vn
-
Tìm Hiểu Công Nghệ Xe Tự Lái
-
Tìm Hiểu Về Xe Tự Lái, Nguyên Lý Hoạt động Xe ô Tô Tự Lái
-
Không Một Ai Biết "Xe Tự Lái" Là Gì Và điều đó đang Trở Thành Vấn đề ...
-
Xe ô Tô Tự Lái Là Gì? Nguyên Lý Vận Hành Như Thế Nào? - Muarehon
-
Sự Khác Biệt Giữa Xe Tự Lái Và Xe Thường (Tự động) - Sawakinome
-
Xe ô Tô Tự Lái: Tìm Hiểu 5 Cấp độ Tự Hành Trong Tương Lai - VATC
-
Tìm Hiểu Công Nghệ Xe Tự Hành – Xe Của Bạn Có đang Tự Lái Không?
-
Xe ô Tô Tự Lái Là Gì Và Khi Nào Tôi Sẽ Có Một Chiếc Trên đường Lái Xe ...
-
Ưu điểm Và Nhược điểm Của Ô Tô Tự Lái - Gara Trực Tuyến
-
Thuê Xe Tự Lái "dính" Phạt Nguội: Chủ Xe Hay Khách Hàng Phải Nộp ...