TỪ LÒNG BIẾT ƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ LÒNG BIẾT ƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ lòng biết ơn
from gratitude
từ lòng biết ơntừ sự biết ơn
{-}
Phong cách/chủ đề:
It comes from gratitude.Từ lòng biết ơn mẹ.
From a very grateful Mom.Bạn học được điều gì từ lòng biết ơn?
What have we learnt about gratitude?Đó là sự phục vụ sinh ra từ lòng biết ơn và khiêm tốn, không phải vì sự ép buộc và lạm dụng.
It's service born out of gratitude and humility, not out of coercion and abuse.Mọi người đều được lợi từ lòng biết ơn.
Everyone can benefit from gratitude.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từơn gọi tạ ơn chúa ngày lễ tạ ơnmang ơnlá thư cảm ơnnhờ ơn chúa cảm giác biết ơnbức thư cảm ơntạ ơn ngài nhật ký biết ơnHơnSử dụng với danh từơn cứu độ ơn cứu rỗi ơn sủng ơn thánh vô ơntạ ơn trời ơn phúc ơn giời ơn huệ ơn ban HơnCon đường từ lòng biết ơn đến niềm vui xảy ra khi chúng ta thay đổi nhận thức của chúng ta khỏi sự oán giận và đố kị.
The path from gratitude to joy happens when we shift our awareness away from resentment and envy.Bạn học được điều gì từ lòng biết ơn?
What have you found from practicing gratitude?Từ lòng biết ơn dường như quá nhỏ để mô tả chúng ta may mắn và biết ơn như thế nào đối với năm khoảng cách của chúng ta.
The word gratitude seems too small to describe how fortunate and thankful we are for our gap year.Toàn bộ quá trình tâm thần, tâm linh và giàu có về vật chất cóthể được tổng kết trong một từ: Lòng biết ơn.”.
The whole process of mental adjustment andatunement can be summed up in one word: Gratitude".Một khi đã bước qua cổng,ngài sẽ có toàn bộ phần thưởng từ lòng biết ơn của El Lazo cho cái mạng của tôi.
Once we cross the gates,you will reap the full benefits of El Lazo's gratitude for my safe return.Những công việc của chúng ta thường thất bại bởi vì chúng ta thường bắt đầu từ chính mình, không từ lòng biết ơn.
Often our works fail because we start out from ourselves and not from gratitude.Lòng trung thành về đạo đức và tôn giáo,nếu không bắt rễ sâu xa từ lòng biết ơn và tha thứ, thì còn lâu mới đủ.
Religious and moral fidelity, when not rooted inside of gratitude and forgiveness, are far from enough.Từ lòng biết ơn sâu sắc với những thứ kì diệu mà tôi đã được trải nghiệm trong cuộc sống, tôi muốn tiếp tục trao lại điều gì đó cho mọi người.
With a deep feeling of gratitude for the wondrous experiences I was able to have in my life, I want to give something back to people.Những người Pilgrim biết rộng hơn thế: họ hiểu rằng con người thuộc mọi nền văn hoá vàmọi thời đại có thể được nhiều hơn từ lòng biết ơn hơn là từ tội lỗi.
The Pilgrims knew better: they understood that people of every culture andevery era can gain more from gratitude than from guilt.”.Lễ Tạ ơn ở phương Tây bắt nguồn từ lòng biết ơn đối với người Ấn Độ và Lễ Tạ ơn ở Trung Quốc vừa là tổ tiên biết ơn vừa là cha mẹ biết ơn..
Thanksgiving in the West stems from gratitude for the Indians, and Thanksgiving in China is both a grateful ancestor and a grateful parent.Lý do mà công việc tốt đẹp của một tín hữu bị thấtbại hay không có ảnh hưởng là bởi thay vì bắt đầu từ tình yêu của Cha, hay từ lòng biết ơn, người ấy lại bắt đầu từ chính mình.
The reason that a Christian's good works may fail orbe ineffective is because instead of starting from the love of the Father, or from gratitude, he or she begins from themselves.Chúng ta đã khởi đi từ lòng biết ơn như nền tảng của mối tương quan của sự tin cậy và vâng phục: Thiên Chúa, chúng ta đã thấy, Ngài đã không đòi hỏi chúng ta gì trước khi đã trao ban cho chúng ta nhiều hơn cả.
We began with gratitude as the basis of the relationship of trust and obedience: God, as we saw, asked for nothing before he had given much more.Hơn nữa, như lời của Gustavo Gutierrez,những lời thách thức của chúng ta phải phát xuất từ lòng biết ơn hơn là giận dữ, dù cho sự giận dữ đó có lý lẽ tốt đến thế nào đi chăng nữa.
Moreover, as Gustavo Gutierrez teaches,our words of challenge must come more out of our gratitude than out of our anger, no matter how justified the anger.Quà tặng có thể được luân chuyển qua không gian xã hội rộng lớn, và tôi có thể nhận được từ những người mà tôi không có gì để cho khi vẫn đáp ứng đượcmong mỏi của mình là hành động từ lòng biết ơn những món quà truyền cảm hứng trong tôi.
Gifts can circulate across vast social distances, and I can receive from people to whom I have nothing togive while still fulfilling my desire to act from the gratitude those gifts inspire within me.Tại đó, nếu hiện tại tôi không cần bất cứ thứ gì từ bạn, thì bạn( hành động từ lòng biết ơn) sẽ cho tôi thứ gì đó tôi cần trong tương lai, hoặc bạn sẽ đưa cho người khác, người khác đưa cho người khác nữa, và người khác nữa đưa cho tôi.
There, if I don't need anything from you now, either you will(acting from gratitude) give me something that I need in the future, or you will give to someone else, who gives to someone else, who gives to me.Ngay cả khi một ngày bạn thực hiện một hành động giúp cải thiện cuộc sống của người khác, bạn dần dần rèn luyện bản thân để thể hiện lòng tốt của chính mình, vàbạn cũng có được sự tích cực của chính mình từ lòng biết ơn của mọi người hoặc hiểu rằng thế giới đã trở nên tốt hơn một chút.
Even if once a day you perform one act that improves the lives of others, you gradually train yourself to show your own kindness,and you also get your own piece of positive from the gratitude of people or understanding that the world has become a bit better.Một nghiên cứu cho thấy những nhân viên nghe những thông điệp từ lòng biết ơn của nhà quản lý cảm thấy có động lực để làm việc chăm chỉ hơn, và một nghiên cứu khác cho thấy các học sinh trung học biết bày tỏ lòng biết ơn có điểm GPA cao hơn, hội nhập xã hội tốt hơn và hài lòng với cuộc sống hơn so với những người khác.
One study showed employees who hear messages of gratitude from managers may feel motivated to work harder, and another study showed that grateful high schoolers had higher GPAs, better social integration, and overall satisfaction with life than their non-grateful counterparts.Thường thì những hành động và việc làm của chúng ta thất bại vì chúng xuất phát từ những lý do ích kỷ hay qui ngã,chứ không xuất phát từ lòng biết ơn đối với Thiên Chúa, Đức Giáo Hoàng giải thích, chỉ ra rằng người mà xuất phát từ một thái độ qui ngã, thuộc cái tôi, thì nhất định sẽ mang lấy kết cục suy nghĩ và hoạt động chỉ vì bản thân mình.
Often our works and actions fail because they stem from selfish or self-centered reasons,and not from gratitude towards God, he explained, pointing out that he who sets forth with a self-centered, egoistical attitude, inevitably ends up thinking and working only for himself.Lòng biết ơn từ một người Mỹ mới.
Another thanks from another embarrassed American.Anh muốn nhiều hơn là lòng biết ơn từ cô.
I needed something more than just gratitude from her.Hạnh phúc đến từ tập luyện lòng biết ơn.
Contentment comes from practicing gratitude.Từ đó sinh ra lòng biết ơn.
From that place arose gratitude.Niềm vui tới lòng biết ơn, từ khổ đau tới lòng xót thương và từ sợ hãi tới niềm.
From joy to gratitude, from pain to compassion and grief to understanding.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0282 ![]()
tư lệnh shepardtự lo cho mình

Tiếng việt-Tiếng anh
từ lòng biết ơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ lòng biết ơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlybiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awareơnđộng từthankpleaseơndanh từthanksgracegiftTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Biết ơn Tiếng Anh Là Gì
-
"Biết Ơn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
BIẾT ƠN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Biết ơn Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Sự Biết ơn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Biết ơn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Bày Tỏ Lòng Biết ơn Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Cách Thể Hiện Sự Biết ơn (Appreciation) Trong Tiếng Anh
-
Một Vài Cách Thể Hiện Lòng Biết ơn Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
THẬT SỰ BIẾT ƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'biết ơn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
60 Câu Cảm ơn Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
Lòng Biết Ơn Tiếng Anh Là Gì, Cách Bày Tỏ ... - Hội Buôn Chuyện
-
Nghĩa Của Từ : Grateful | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
24 Cách Nói Cảm ơn Trong Tiếng Anh