TỪ LÚC SINH RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ LÚC SINH RA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ lúc sinh ra
from the time of birth
từ lúc sinh ratừ thời điểm sinh rafrom the moment they are bornfrom the time we are bornfrom the moment of birth
{-}
Phong cách/chủ đề:
I love football from the time I was born.Từ lúc sinh ra, họ phải theo họ cha.
From the day she is born, she is to follow her father.Số lượng trứng là cố định từ lúc sinh ra.
The number of eggs is defined from the day we are born.Từ lúc sinh ra chúng tôi đã được vỗ béo bằng bắp.
From the time we were born, we were fattened up on formula.Bộ răng đầu tiên đãgần như hình thành từ lúc sinh ra.
The first set of teethis already almost completely formed at birth.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsinh viên tốt nghiệp sinh con sinh khối khả năng sinh sản giúp sinh viên kháng kháng sinhtỷ lệ sinhsinh viên muốn sinh viên học hệ thống sinh sản HơnSử dụng với trạng từmới sinhđiều trị vô sinhsinh trái sinh tự nhiên sinh ra nhỏ Sử dụng với động từsản sinh ra đi vệ sinhsinh ra đời dạy học sinhsinh tổng hợp giáo dục học sinhtái sinh thành ăn mừng giáng sinhbị hy sinhgiáng sinh đến HơnTừ lúc sinh ra, anh chưa bao giờ nói chơi.
From the moment I was born, I have never said anything I did not mean.Không ai trong chúng ta được sở hữu một gương mặt hoàn hảo từ lúc sinh ra.
Now none of us have been perfect from the day we were born.Từ lúc sinh ra, chúng ta đã được trang bị với tiềm năng này.
The day we were born, we were already gifted with such capabilities.Anh ấy có những tố chất của một nhà lãnh đạo ngay từ lúc sinh ra.”.
He had all the qualities of a leader from the minute he was born.Trong đời này, từ lúc sinh ra, chúng ta phạm rất nhiều nghiệp tiêu cực.
In this life, from the time of birth, we commit so many negative karmas.Theo WebMD, bắpthịt tiếp tục phát triển lớn hơn và mạnh mẽ hơn từ lúc sinh ra cho đếnkhoảng 30 tuổi;
Acording to WebMD,muscles continue to grow larger and stronger from the time of birth up until around age 30;Người từ lúc sinh ra đã bị chia cách và không hề biết sự tồn tại của nhau.
The two were separated at birth and are completely unaware of each other's existence.Chúng xác định mọi thứ mà một người nói ra hành động, suy nghĩ, từ lúc sinh ra cho đến lúc lìa đời.
They determine everything a person says does or thinks from the moment of birth to the moment of death.Từ lúc sinh ra cho đến khi chết đi, ta đều kết nối tới những người khác.
From the time we are born until the day we die, we deal with other humans.Tuy vậy, ở một mức độ đáng lưu ý, tiểu thuyết văn họcvẫn tuân theo số mệnh được định sẵn cho nó từ lúc sinh ra.
Yet, to a quite remarkable degree, the literary novel has alsoremained true to the destiny that was charted for it at birth.Từ lúc sinh ra, sự âm yếm chăm sóc từ gia đình cho ta thấy rằng mình luôn được yêu thương và thật đặc biệt.
From the time we are born our family's touch shows us that we are loved and special.Khoảng 500 đứa trẻ bị bắt cóc hoặcbị mang đi ngay từ lúc sinh ra khỏi mẹ của chúng tại trại tập trung trong cuộc chiến bẩn thỉu.
An estimated 500 children were either kidnapped orseized at birth from women in detention during the Dirty War.Hơi thở là đối tượng của sự chú tâm luôn luôn có sẵn cho mọi người,vì tất cả chúng ta ai nấy đều thở từ lúc sinh ra cho đến lúc chết.
Respiration is an object of attention that is readily available to everyone,because we all breathe from the time of birth until the time of death.Ðiều thứ nhì cần phải biết là từ lúc sinh ra cho tới bây giờ bạn đã tự biều lộ nhiều cách khác nhau.
The next thing to realize is that from the time you were born up until now you have manifested in many different ways.Thật dễ dàng để nói điều đó, nhưng thực tế nó khó như thế nào, vì tấtcả các bạn đều được đào tạo để nhận diện với bản ngã từ lúc sinh ra cho đến khi chết.
How easy it is to say that, but how difficult it is to do in practice,for you are all trained to identify with the ego-self from the moment of birth until the moment of death.Nếu tất cả các em bé đều không ăn gì ngoài sữa mẹ từ lúc sinh ra cho đến 6 tháng tuổi, thì có hơn 800.000 sinh mạng trẻ nhỏ sẽ được cứu sống mỗi năm", bà nói thêm.
If all babies are fed nothing but breastmilk from the moment they are born until they are six months old, over 800,000 lives would be saved every year,” she added.Nếu chúng ta không còn được phép nói rằng bạn tin rằng giới tính và bộ phận sinh dục là mộtvà được quyết định từ lúc sinh ra, người giữ quan điểm có thể sẽ bị sa thải ngay lập tức.
If we are no longer allowed to say that you believe sex and gender are the same andare determined at birth, everyone who holds my views can be sacked on the spot under this Act.Các trường học Montessori tin tưởngmạnh mẽ rằng trí tuệ không bị ấn định từ lúc sinh ra hay tiềm năng con người ở bất cứ nơi đâu hầu như không bị giới hạn, điều này khác với quan niệm trong giáo dục truyền thống.
Montessori schools believe verystrongly that intelligence is not fixed at birth, nor is the human potential anywhere near as limited as it sometimes seems in traditional education.Nhiều bậc cha mẹ, thầy cô, và những nhà tâm lý trẻ em có vẻ ủng hộ ông rằng trẻ em có nhữngsự khác biệt bẩm sinh trong nhân cách của các em từ lúc sinh ra( hoặc trước đó nữa), khi chưa có bất cứ một chút ảnh hưởng nào của giáo dục.
And most parents, teachers, and child psychologists will more than support the idea that kidshave built-in differences in their personalities that begin at birth(and even before), and which no amount of re-education will touch.Vùng quy định cảm xúc của não( hệ viền)có ngay từ lúc sinh ra, nhưng việc điều tiết cảm xúc lại giống như một nhiệm vụ chung( giữa cha mẹ và con cái) trong những năm tháng thơ ấu, hơn là trách nhiệm của cá nhân đứa trẻ trong giai đoạn vị thành niên.
The emotional areas of the brain(the limbic system)are present at birth, but regulation of emotions moves from being more of a shared responsibility(with parents) in childhood, to an individual responsibility in adolescence.Và vào tháng Tám, văn phòng chính của APS đã chọn chuyển buổi họp vào năm 2018 ra khỏi Charlotte, Nam Carolina, để đáp lại việc luật pháp bang buộc mọi người sử dụng những nhà vệ sinh công cộng tương ứng với giớitính họ đã được ghi nhận từ lúc sinh ra.
And in August, a major APS division voted to move its 2018 meeting out of Charlotte, North Carolina, in response to a state law that forces people to use publictoilets that match the gender they were assigned at birth.Có một giai đoạn quan trọng về sự phát triển não bộ từ lúc sinh ra cho đến ít nhất là ba hay bốn tuổi, trong suốt thời gian yêu thương đó, sự tiếp xúc vật lý là yếu tố quan trọng nhất cho sự phát triển bình thường của đứa trẻ.
There is the critical period of brain development from the time of birth up to at least the age of three or four, during which time loving physical contact is the single most important factor for the normal growth of the child.Chúng ta được mặc định giới tinh ngay từ lúc sinh ra, cho nên điều mà tôi cố gắng làm là tạo ra những cuộc đối thoại rằng đôi khi giới tính hiện tại cũng không hoàn toàn đúng, cần có một khoảng trống cho phép con người tự xác định lại chính bản thân mình, và chúng ta cần những cuộc đối thoại như vậy với cha mẹ, bạn bè.
We're all assigned gender at birth, so what I'm trying to do is to have this conversation that sometimes that gender assignment doesn't match, and there should be a space that would allow people to self-identify, and that's a conversation that we should have with parents, with colleagues.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0266 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
từ lúc sinh ra English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ lúc sinh ra trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lúcdanh từtimemomentlúctrạng từwhenalwayslúcgiới từwhilesinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiologicalrahạtoutoffrađộng từgomakecameTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sinh Ra Từ Là Gì
-
Sinh Ra - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sinh Ra Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vào Sinh Ra Tử Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Vào Sinh Ra Tử Nghĩa Là Gì, Vào Sinh Ra Tử Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "vào Sinh Ra Tử" - Là Gì?
-
"sinh Ra" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sinh Ra Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
SINH RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vào Sinh Ra Tử Nghĩa Là Gì
-
Vào Sinh Ra Tử
-
Ý Nghĩa Thành Ngữ Vào Sinh Ra Tử Có Nghĩa Là Gì?