TỪ MẸ SANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỪ MẸ SANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ mẹ sangfrom mother totừ mẹ sangfrom mothers totừ mẹ sangto theircủa họcủa chúngcho mìnhcho sựcủa mình vớicủa họ tớicủa mình đểvới ngườicủa mình đếntheo ý

Ví dụ về việc sử dụng Từ mẹ sang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hoặc từ mẹ sang con khi sinh.Or from mom to child at birth.Ung thư không lây từ mẹ sang con.The cancer has not spread to my daughter's bones.Mà còn ở một số xã hội, thừa kế đi từ mẹ sang con gái.But also, in some societies, from the mother to her daughters.Từ mẹ sang con, đặc biệt là ở những nước mà việc lây nhiễm là phổ biến.A mother to her newborn baby, particularly in countries where the infection is common.Các nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng,bệnh này sẽ di truyền từ mẹ sang con cái.And studies show that this is being passed on from mother to daughter.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsang mỹ sang trung quốc sang người sang hoa kỳ sang châu âu hạng sangsang việt nam sang pháp sang năm sang nga HơnSử dụng với trạng từsang trái sang đen sang xanh lại sangsang mới Sử dụng với động từxuất khẩu sangchuyển đổi sangmở rộng sangdi chuyển sanglây lan sangmuốn chuyển sangchuyển hướng sangbắt đầu chuyển sangchạy trốn sangthay đổi sangHơnĐể giảm nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con và bảo vệ sức khỏe của chính họ.Reduce the risk of passing HIV to your baby, as well as protect your own health.Không phải ai cũng tạo dựng được quốc gia duy nhất có thể ngăn chặn lây nhiễm HIV từ mẹ sang con.Not everyone gets to be the only country that eradicates the mother to child transmission of HIV.Nhiều bệnh STD có thể lây truyền từ mẹ sang con trước, trong hoặc ngay sau khi sinh.Many STDs can be passed from a mother to her baby before, during, or immediately after birth.Mổ lấy thai đã được đề nghị nhưmột phương pháp để giảm lây truyền HBV từ mẹ sang con( MCT)[ 15].Although cesarean deliveryhas been proposed as a means of reducing mother to child transmission(MCT) of HBV.Nó cũng được sử dụng đểngăn chặn việc chuyển HIV từ mẹ sang con trong thời gian cho con bú.It is also used to prevent the transfer of HIV from mothers to babies during breastfeeding.Một trong những cách quan trọng có thể giúp bảovệ trẻ em đó là giúp phòng ngừa sự lây truyền HIV từ mẹ sang con.One crucial way it can help keep children safeis by helping to prevent the transmission of HIV from mothers to their babies.Placenta, giàu chất dinh dưỡng,mang dưỡng chất quan trọng từ mẹ sang thai nhi đang phát triển.Placenta, rich in nutrients, carries vital nourishments from the mother to the developing fetus.Mẹ của bà cũng có những trảinghiệm tương tự, điều đó khiến Nina tin rằng khả năng này có thể truyền từ mẹ sang con.Her mother had similar experiences,leading Nina to believe such abilities would pass on from mother to child.Được biết, đôi khi rận mu truyền từ mẹ sang con có thể gây nhiễm trùng lông mày con.It is known that sometimes a pubic louse transmitted from the mother to a child can infect the baby's eyebrows.Một chiến lược quan trọng trong cuộc chiến chống HIV hôm naylà ngăn ngừa lây truyền từ mẹ sang trẻ sơ sinh.One crucial strategy in thebattle against HIV is preventing transmission from mothers to newborns.Do đó, thuốc nivolumab có khả năng truyền từ mẹ sang thai nhi đang phát triển.Therefore, nivolumab has the potential to be transmitted from the mother to the developing foetus.Các vấn đề về vị trí: Nếu bào thai phát triển bất thường, sự cung cấp máu từ mẹ sang em bị gián đoạn.Placental problems: If the placenta develops abnormally, blood supply from the mother to the baby is interrupted.Hạ đường huyết sơ sinh: Vào thời điểm sinh ra, glucose bị gián đoạn từ mẹ sang em bé, do đó lượng đường trong máu thấp có thể gây ra rối loạn nghiêm trọng.Neonatal hypoglycemia: At the time of birth, glucose is interrupted from the mother to the baby, so low blood glucose levels can cause serious disturbances.Hầu như tất cả các DNA ti thể được mang trong trứng, vì vậy các gen bệnh mang trên DNA ty thểchỉ có thể được truyền từ mẹ sang con.Almost all mitochondrial DNA is carried in the egg, so disease genes carried on mitochondrialDNA can be passed only from mother to child.Nhau thai có hình tròn, là cơ quan có chứcnăng chuyển chất dinh dưỡng từ mẹ sang em bé và chuyển chất thải từ em bé.The placenta is a round,flat organ that transfers nutrients from the mother to the baby, and transfers waste from the baby.Ở các quốc gia thu nhập thấp và trung bình, chỉ có 2/ 3 số phụ nữ mang thai nhiễm HIV nhận được thuốc khángvirus để ngăn ngừa lây truyền từ mẹ sang con.In low- and middle-income countries, only two-thirds of pregnant women withHIV receive antiretrovirals to prevent transmission to their baby.CCHS là kết quả của đột biến gen di truyền(đột biến gen truyền từ mẹ sang con) hoặc cũng có thể là do đột biến mới xảy ra ở trẻ tại có tên là paired- like homeobox( PHOX) 2B.CCHS results from germline mutations, which is a geneticmutation that may be passed directly from parent to child or may be a new genetic mutation in the child, in the paired-like homeobox(PHOX) 2B gene.Phương pháp tiếp cận chính xác với một vấn đề y tế công cộng này đã cắt giảm gần nhưmột nửa lây truyền HIV từ mẹ sang con trong năm năm gần đây.This precision approach to a public health problemhas cut by nearly half HIV transmission from mothers to baby in the last five years.Trong trường hợp khi mầm bệnh lây truyền theo chiều dọc,nghĩa là từ mẹ sang thai nhi, điều này có thể gây sảy thai tự nhiên trong ba tháng đầu của thai kỳ, và sau đó gây ra sinh non.In the case when the pathogen is transmitted in a vertical way,that is, from mother to fetus, this can provoke a spontaneous abortion in the first trimester of pregnancy, and in the latter cause premature birth.Họ đã cho tiến hành nghiên cứu các ruồi giấm và cá trong vòng một thập kỷ, và đã rút ra kết luận rằng sự biến đổi DNA chỉcó hại khi di truyền từ mẹ sang con trai.They conducted studies of fruit flies and fish for over a decade, with the research showing that mutations in DNAonly were harmful when passed from mothers to their sons.Điều này cóthể là do việc truyền các vi sinh vật gây hại từ mẹ sang thai nhi qua nhau thai, hoặc do phản ứng miễn dịch của người mẹ có thể gây hại cho não đang phát triển của thai nhi.This could bedue to the passage of harmful infectious organisms from the mother to the fetus through the placenta, or because the immune response of the mother may be detrimental to the developing brain of the fetus.Trong 11 năm, quỹ này đã hỗ trợ các chương trình về HIV/ AIDS cung cấp dịch vụ tư vấn, xét nghiệm,và thuốc ngăn ngừa lây truyền HIV từ mẹ sang trẻ chưa sinh.For 11 years, our partnership with(RED) has supported HIV/AIDS programs that provide counseling, testing,and medicine that prevents the transmission of HIV from a mother to her unborn child.Những người phụ nữ này được gọi là haenyeo( phụ nữ biển Hồi giáo) và họ lặn tìm nhím biển, bào ngư và bạch tuộc, tiếp tục truyền thống từ 1.500 năm trước vàđược truyền từ mẹ sang con gái.These women are called Haenyeo("sea women"), and they dive to catch sea urchins, abalone and octopus, a continuing tradition that goes back 1,500 years andis passed on from mother to daughter.Trên thực tế, các truyền thuyết cũng cho rằng những người này đã thấm đẫm thuốc nhuộm đến nỗi những đứa trẻ của họ được sinh ravới làn da màu xanh, do thuốc nhuộm được chuyển từ mẹ sang con.In fact, the legends also claim that these people are so impregnated with this dye that their babies are born with blue skin,due to the dye being transferred from the mother to the child.Sữa mẹ: Sữa mẹ rất giàu chất dinh dưỡng thiết yếu và đóng một vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị thức ăn đặccho dạ dày và ruột bằng cách chuyển vi khuẩn đường ruột có lợi từ mẹ sang bé.Breast milk: Breast milk is rich in essential nutrients and plays a vital role in preparing your baby's stomach andintestine for solid food by transferring favorable gut bacteria from mother to the infant(22).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 154, Thời gian: 0.0359

Xem thêm

truyền từ mẹ sangpassed from mother tolây truyền từ mẹ sang conmother-to-child transmission

Từng chữ dịch

mẹdanh từmothermommommymẹđại từherisangdanh từluxury tự trừng phạt mìnhtừ trường bên ngoài

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh từ mẹ sang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Mẹ Sang Tiếng Anh