TỪ NÓC NHÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ NÓC NHÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stừ nóc nhà
from the roof
từ mái nhàtừ máitừ nóctừ nóc nhàtừ trần nhàtừ vòmfrom the rooftops
từ tầng thượngtừ mái nhàtừ sân thượngon the housetops
trên mái nhàtrên nóc nhà
{-}
Phong cách/chủ đề:
Probably from the roof.Từ nóc nhà xuống đất!
From the roof to the ground!Cây thông ngược đời mọc từ nóc nhà?
Cacti growing out of the roof?Phải ném nó từ nóc nhà này sang nóc nhà kia.
We're gonna lob it from rooftop to rooftop..Mấy cái khói này từ nóc nhà hả?
All this smoke coming from the roof?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhà máy mới nhà ga chính nhà máy chính tòa nhà cổ mái nhà lớn nhà cha ngươi ngôi nhà rất đẹp nhà hàng mcdonald nhà nguyện riêng ngôi nhà rất lớn HơnSử dụng với động từvề nhàmua nhànhà máy sản xuất nhà trắng cho biết xây nhànhà máy chế biến nhà đồng sáng lập nhà trắng nói khỏi nhà tù nhà máy hạt nhân HơnSử dụng với danh từngôi nhànhà máy nhà nước tòa nhànhà thờ nhà hàng nhà bếp nhà lãnh đạo nhà vua chủ nhàHơnTrực thăng đãphải giải cứu nhiều người từ nóc nhà.
Helicopters attempted to rescue some from the roof.Chi phí để sửa các vết bẩn nhỏ từ nóc nhà bị rỉ không được hoàn trả.
The cost to fix minor stains from roof leaks is not reimbursable.Tôi chỉ hét lên từ nóc nhà: tất cả chúng ta nên nắm lấy sự không chắc chắn.
I'm just shouting it from the rooftops: we should all be embracing uncertainty.Và những gì bạn đã nói trong tai trong phòngngủ sẽ được công bố từ nóc nhà.
And what you have said in theear in bedrooms will be proclaimed from the housetops.Anh làm sao mà từ nóc nhà lại đi vào trong rồi xuống lầu vậy?
How did they get from the ground floor to the roof and then to the ground floor again?Và những gì bạn đã nói trong tai trong phòngngủ sẽ được công bố từ nóc nhà.
That which ye have spoken in theear in closets shall be proclaimed upon the housetops.".Phóng viên tại hiện trường môtả khói trắng bốc lên từ nóc nhà và trực thăng bay vòng phía trên.
Reporters at the scene described white smoke rising from a rooftop and a helicopter hovering overhead.Và những gì bạn đã nói trong tai trong phòngngủ sẽ được công bố từ nóc nhà.
What you have spoken in the ear in theinner rooms will be proclaimed on the housetops.Nhiều như bạn yêu thích công ty của bạn và muốn hét lên từ nóc nhà, một người qua đường ngẫu nhiên sẽ không cảm thấy mạnh mẽ như bạn.
As much as you love your company and want to shout it from the rooftops, a random passerby will not feel as strongly as you do.Jem cũng phảinghĩ tới em gái khi tôi thách anh ấy nhảy từ nóc nhà xuống.
Jem has his littlesister to think of the time I dared him to jump off the top of the house.Mấy tháp ấy đè bẹp kiến trúc xung quanh đến nỗi từ nóc Nhà Chiến Thắng người ta có thể nhìn thấy cả bốn một lúc.
So completely did they dwarf the surrounding architecture that from the roof of VICTORY MANSIONS you could see all four of them simultaneously.Hàng trăm dự án lớn đang được lên kế hoạch cho những dòng sông đổ xuống từ nóc nhà của thế giới.
Hundreds of big projects are planned for the rivers that plunge from the roof of the world.Từ Nóc nhà của Đông Dương- với sự giúp đỡ của những người bạn của chúng tôi tại Hill Station, bạn có thể thưởng thức hương vị bia Jasmine IPA trong khung cảnh hùng vĩ của SaPa vùng Tây Bắc!
From The Roof of Indochine- with help from our friends at The Hill Station, you can now enjoy our Jasmine IPA in the breathtaking frontier town of Sapa in the Northwest!Hình ảnh truyền hình cho thấy nhân viên tại một bệnh viện vẫy tấm biển códòng chữ“ Cứu”,“ Thức ăn”, từ nóc nhà.
TV footage showed staff at onehospital waving banners with the words“Food” and“HELP” from a rooftop.Khi các nhân cứu hỏa phun nước dập lửa, hơi nước cuồn cuộn bốc lên từ nóc nhà vì thời tiết lạnh giá.
As firefighters sprayed water on the flames, steam billowed from the roof due to the frigid weather.NHK chiếu những hình ảnh những cây cầu bị sập vàngười dân đang được giải cứu bằng trực thăng từ nóc nhà.
Houses were flooded in the area, with NHK showing footageof collapsed bridges and residents being rescued by helicopter from rooftops.Alex trông thấy Đơn vị K vào căn nhà đó hai lần,lần thứ nhất là họ đánh đu xuống từ nóc nhà và men theo hệ thống truyền hình cáp để tiến vào.
Alex had twice watched K Unit go into the house,the first time swinging down from the roof, and had followed their progress on closed circuit TV.Tuy nhiên chúng ta có thể có một ý niệm về các khó khăn gây nên bởi số quần chúng quá đông đảo, từ những gì xảy ra vào thời kỳ dòng họ Gracchi,khi mà một số công dân phải bỏ phiếu từ nóc nhà của họ.
We may judge, however, of the embarrassment which the crowd sometimes caused from what occurred in the time of the Gracchi,when a part of the citizens gave their votes on the house-tops.Vào tháng 4 năm 1915 trong khi biên chế Kalem tăng gấp đôi cho Helen Holmes trong The Hazards of Helen, Helen đã thực hiện những gì được cho là đóng thế nguy hiểm nhất củacô: một cú nhảy từ nóc nhà ga lên trên đỉnh của một đoàn tàu đang di chuyển trong tập phim A Girl' s Grit.
In April 1915 while on the Kalem payroll doubling for Helen Holmes in The Hazards of Helen adventure film series, Helen performed what is thought to be her most dangerous stunt:a leap from the roof of a station onto the top of a moving train in the A Girl's Grit episode.Vào thời điểm đó, dường như bức ảnh là ẩn dụ của Việt Nam- lần thua trậnđầu tiên của chúng ta[ Hoa Kỳ, BBT] và chúng ta tranh nhau trốn chạy từ nóc nhà Toà Đại Sứ,” tác giả nói.
At the time, this photo seemed to be a metaphor for Vietnam-our first lost war and us scrambling away from the roof of the embassy,” the author says.Hãy chú ý những địa điểm của những người đang gặp nguy hiểm và nhảy từ nóc nhà vào đúng thời điểm.
Pay attention to the location of the endangered people and jump from the roof at the right time.Xây nhà phải xây từ nóc chứ không ai xây nhà từ nóc cả!
There has to be a strong foundation to build on; no one builds a house from the roof down!Nhìn vô thấy lửa cháy rực từ phía sau lên nóc nhà.
I could see huge flames coming up from the back of the roof.Các phi cơ trực thăng đã được sửdụng để giải cứu 18 người từ trên nóc nhà của họ ở Bundaberg.
Helicopters were used to rescue 18 people from the roofs of their homes in Bundaberg.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0291 ![]()
từ ngữ không làtừ ngữ và hình ảnh

Tiếng việt-Tiếng anh
từ nóc nhà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ nóc nhà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nócdanh từroofpufferceilingrooftopsnóctính từtopnhàdanh từhomehousebuildinghousinghousehold STừ đồng nghĩa của Từ nóc nhà
từ máiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nóc Nhà Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nóc Nhà - Tiếng Anh - Glosbe
-
Nóc Nhà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NÓC NHÀ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nóc Nhà Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Top 19 Nóc Nhà Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2021
-
"nóc Nhà" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nóc Nhà Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nóc Nhà' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"nóc Nhà" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nóc Nhà Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...