"tủ Sách" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tủ Sách Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"tủ sách" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tủ sách
tủ sách- noun
- bookcase
| Lĩnh vực: xây dựng |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tủ sách
- dt. 1. Tập hợp sách báo dùng cho gia đình: tủ sách gia đình. 2. Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất định và nhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định: tủ sách văn học tủ sách thiếu nhi.
nd.1. Tập hợp sách, báo dùng cho cá nhân, gia đình hay một tập thể nhỏ. Tủ sách gia đình. 2. Những sách cùng một loại, cùng một nhà xuất bản, giới thiệu nhiều vấn đề khác nhau nhưng có thể cùng theo một chủ đề nhằm phục vụ một đối tượng nhất định. Tủ sách thiếu nhi.Từ khóa » Tủ đựng Sách Tiếng Anh Là Gì
-
Tủ Sách - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
TỦ SÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tủ Sách Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cái Tủ Sách, Tiếng Anh Là Gì
-
TỦ SÁCH - Translation In English
-
Bạn đã Biết Kệ Sách Tiếng Anh Là Gì Chưa? - Nội Thất Thông Minh SPEVI
-
Cái Kệ Sách đọc Tiếng Anh Là Gì
-
TỦ ĐỰNG ĐỒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thuật Ngữ Về Nội Thất: Tủ Tài Liệu Tiếng Anh Là Gì?
-
Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh Là Gì? - VINACOM.ORG
-
Két Sắt Tiếng Anh Là Gì ?
-
Tủ Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Về Nội Thất Văn Phòng