TỰ SÁNG TÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỰ SÁNG TÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từtự sáng tác
self-composed
tự sáng tácthemselves composedself-penned
{-}
Phong cách/chủ đề:
Its creation is a love story in itself.Kể từ đó, Higa bắt đầu tự sáng tác nhạc.
Since then, Higa started composing the music himself.Sakura cũng là người tự sáng tác ca khúc chủ đề“ Odoru Ponpokorin.
Sakura herself composed the theme song"Odoru Ponpokorin..Tất cả những thứ này đều do John tự sáng tác.
Within the house John did all the work himself.Mà đây là truyện bạn tự sáng tác phải không ạ!
That's the first record that you produced yourselves, right?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtác dụng phụ đối tác kinh doanh thỏa thuận hợp táckhả năng tương táctác dụng bảo vệ cơ hội hợp tácđối tác tin cậy tác dụng ngược lại hợp tác phát triển dự án hợp tácHơnSử dụng với trạng từhợp tác nhiều hơn hợp tác thân thiện Sử dụng với động từtác động lên phản tác dụng bị tác động tiếp tục hợp táctừ chối hợp táchợp tác nghiên cứu bắt đầu hợp táchợp tác kinh doanh thông qua hợp tácđồng ý hợp tácHơnHắn đã chơi nhiều bản nhạc mà chính hắn tự sáng tác.
He played some instrumental songs he composed himself.Các học viên được khuyến khích tự sáng tác các bài hát mới.
Students are also encouraged to compose their original songs.Tôi đã tự sáng tác nhạc, cả ca từ lẫn giai điệu, khi tôi mới 15 tuổi.
I started writing music, both melodies and lyrics, when I was 15.Franklin rất yêu âm nhạc, ông đã chơi và tự sáng tác.
Franklin loved music, playing and composing it himself.One More Chance" là một bài hát tự sáng tác của Donghae dành cho người hâm mộ.[ 2.
One More Chance" is a self-composed song by Donghae for the fans.[10.Cô ấy trông sốc và buồn bã khi cố gắng tự sáng tác trên máy ảnh.
She looked shocked and upset as she tried to compose herself on camera.Cô cũng đang tìm 1 nhà sản xuất phù hợp để mình có thể hát những bài hát tự sáng tác.
She is also looking for a suitable manufacturer to be able to sing his self-composed songs.Moderato- ca khúc đầu tiên nữ ca sĩ hoàn toàn tự sáng tác và sản xuất.
Moderato- the first song the female singer completely self-composed and produced.Thông qua twitter, Jaejoong đã trả lời một số câu hỏi của các fan về bài hát tự sáng tác.
Jaejoong answered some of the fans' questions about his self-composed song through twitter.Năm 2000, ông đã thực hiện off- Broadway trong tự sáng tác một đàn ông cho thấy ông, Bruce Vilanch.
In 2000, he performed off-Broadway in his self-penned one-man show,'Bruce Vilanch:.Rosé đang chơi đàn guitar và nó có thể là một bài hát tự sáng tác??
Rosé is performing with her guitar and it may be a self-composed song??Được đóng gói với ống kính 50mm và ảnh của bạn tự sáng tác, mang đến cho bạn cơ hội thực sự ở trong môi trường.
Packed with a 50mm lens and your shots compose themselves, giving you the opportunity to actually be in the environment.Nam Do Hyon chia sẻ rằng hy vọng của anh là phát hành một bài hát tự sáng tác.
Nam Do Hyon shared that his hope is to release a self-composed song.Sau khi Jaejoong JYJ hé lộ ý nghĩa đằng sau ca khúc tự sáng tác của anh" Nine", nó đã trở thành một chủ đềbàn tán của người hâm mộ.
After JYJ's Jaejoong revealed the meaning behind his self composed song‘nine', it became a topic of discussion.Người đàn ông 50 tuổi này giờ đây thú nhận ông đã không tự sáng tác kể từ năm 1996.
The 50-year-old has now confessed he has not composed his own music since 1996.Nếu những thần tương ngày nay có thể ca hát độc lập và tự sáng tác, thì sau 10 năm nữa, họ sẽ vẫn giữ được năng lượng và niềm đam mê.
If the idols right now can do music independently and compose themselves, they will have the same energy and passion they have right now 10 years later.Modern Times gồm có mười ba bài hát tổng cộng như bài hit" The Red Shoes" và bài hát tự sáng tác của cô" Bad Day.
Modern Times contains thirteen tracks in total such as the singer's number-one hit"The Red Shoes" and her self-composed song"Bad Day.Trong bốn đến sáu khóa, các tình nguyện viên đọc to từ một kịch bản đánh máy mà họ tự sáng tác- một tác phẩm đầu tiên về sự tan vỡ của họ, với càng nhiều chi tiết cảm xúc càng tốt- trong khi dưới ảnh hưởng của propranolol, một loại thuốc huyết áp phổ biến và rẻ tiền.
Over four to six sessions, volunteers read aloud from a typed script they had composed themselves- a first-person account of their breakup, with as many emotional details as possible- while under the influence of propranolol, a common and inexpensive blood pressure pill..Jimin( BTS) đã chia sẻ câu chuyện đầy cảm xúc đằng sau bài hát tự sáng tác đầu tiên của mình là“ Promise.
BTS's Jimin has shared the emotional story behind his first self-composed song"Promise.Cô bắt đầu sự nghiệp âm nhạc lúc mới 12 tuổi, khi giành chiến thắng tại cuộc thi Open Mic UK vàtrình bày bài hát" So Be Free" mà cô tự sáng tác.
She began her career at the age of twelve when she won the OpenMic UK music competition, singing"So Be Free", a song she composed herself.Trong suốt concert, thành viên lần đầu tiên thể hiện các bài hát của họ tự sáng tác như" Nine" và" Fallen Leaves.
During the concerts the members first performed their self-composed songs such as‘nine' and‘Fallen Leaves.Thể loại này đã nhận được những lời chỉ trích vì cho rằng nó thiếu cảm xúc và nhạc sĩ; các nghệ sĩ nổi tiếng đã lên tiếng chống lạinhững kẻ gièm pha, những người tin rằng các nhạc cụ tự sáng tác và chơi các bài hát.
The genre has received criticism for alleged lack of emotion and musicianship;prominent artists have spoken out against detractors who believed that synthesizers themselves composed and played the songs.Đợi một thời gian, album tôi muốn phát hành sẽ bao gồm những bài hát mà tôi tự sáng tác, cũng như những bài hát mà tôi tham gia vào việc sáng tác..
Wait until later, the album I want to release will include the songs I composed myself, as well as songs I have took part in composing..Sau đó, ngày 26 tháng 6 năm 2014, anh phát hành mini album thứ 2 tự sản xuất, Teenager,bao gồm sáu bài hát tự sáng tác.
He then released the self-produced 2nd mini album, Teenager,on June 26, 2014, which included six self-composed songs.Các bài hát đã làm cho các thành viên của MBLAQ khóc, cũng nhưcác bài hát của họ tự sáng tác, sẽ được tiết lộ trên‘ Idol Manager' phát sóng ngày 26 tháng 10.
The songs that have made themembers of MBLAQ cry, as well as their own self-composed songs, will be revealed on the October 26th broadcast of‘Idol Manager.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25518, Thời gian: 0.0215 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tự sáng tác English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tự sáng tác trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tựđại từthemselvesyourselfitselfhimselftựdanh từselfsángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminoustácdanh từworkimpactpartnershipcooperationtácđộng từaffectTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Sáng Tác Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Sự Sáng Tác Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
SỰ SÁNG TÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Sáng Tác In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "sự Sáng Tác" - Là Gì?
-
"sự Sáng Tác" English Translation
-
SÁNG TÁC - Translation In English
-
'sáng Tác' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Sáng Tác Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Invention Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chín Mẹo Giúp Bạn Trở Thành Bậc Thầy Tiếng Anh - British Council
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc Cực Kỳ Thú Vị - Step Up English