Tư Tế Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
clergy, hierophant, priest là các bản dịch hàng đầu của "tư tế" thành Tiếng Anh.
tư tế + Thêm bản dịch Thêm tư tếTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
clergy
nounpeople trained to officiate at religious ceremonies and services
Chắc hẳn ngài cũng biết các Tư Tế tuyệt đối cấm ăn nằm với hoàng tộc.
Surely you must know that the clergy is forbidden to lie with royalty.
en.wiktionary2016 -
hierophant
noun Lo.Ng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tư tế " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tư tế + Thêm bản dịch Thêm Tư tếTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
priest
verb nounperson authorized to lead the sacred rituals of a religion
Vào lúc đó, em ấy là một thầy tư tế trong Chức Tư Tế A Rôn.
At the time, he was a priest in the Aaronic Priesthood.
wikidata
Bản dịch "tư tế" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thầy Tư Tế Nghĩa Là Gì
-
Tư Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thầy Tư Tế: Các Bổn Phận Của Chức Tư Tế
-
Chức Tư Tế Của Giáo Dân Là Chức Gì?
-
THẦY TƯ TẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Tư Tế Bằng Tiếng Việt
-
Linh Mục: Tư Tế Hay Trưởng Lão? - SimonHoaDalat
-
Thầy Tư Tế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thuật Từ Linh Mục - TGP SÀI GÒN
-
Chức Tư Tế Của Dòng Mên-chi-xê-đéc Là Gì?
-
Chức Tư Tế Của Đức Kitô Trong Thư Gởi Tín Hữu Hippri
-
Gia Đình Vĩnh Cửu
-
Người Thân Cận Là Bất Cứ Ai Cần Sự Trợ Giúp Của Chúng Ta
-
TƯ TẾ | Than Hoc Kinh Thanh