TỪ TIẾNG ĐAN MẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ TIẾNG ĐAN MẠCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ tiếng đan mạch
danish word
từ tiếng đan mạch
{-}
Phong cách/chủ đề:
The Danish word for design is“formgivning”, which translated literally means“giving shape”.Vào năm 1934, công ty của ông có tên gọi là" Lego", bắt nguồn từ một cụm từ tiếng Đan Mạch leg godt, có nghĩa là" chơi hay".
In 1934, his company came to be called"Lego", derived from the Danish phrase leg godt, which means"play well".Lấy tên của đứa con trai năm tuổi của mình, Carl, và từ tiếng Đan Mạch' bjerg' có nghĩa là đồi núi, ông xây dựng nhà máy bia mới của mình ngay bên ngoài Copenhagen.
Taking the name of his five-year-old son, Carl, and the Danish word for hill,"bjerg", he builds his new brewery just outside Copenhagen.Điều hành bởi đầu bếp René Redzepi,tên nhà hàng được ghép từ hai từ tiếng Đan Mạch:“ nordisk”( Nordic) và“ mad”( thực phẩm).
The restaurant is run bychef René Redzepi and the name“Noma” has been derived from two Danish words“nordisk”(Nordic) and“mad”(food).Các chương đầu tiên là một giới thiệu về lịch sử của LEGO, và họ đọc khá giống nhưmột hướng dẫn nhân viên được dịch từ tiếng Đan Mạch sang tiếng Anh.
The first chapters are an introduction to the history of LEGO,and they read rather like an employee manual translated from Danish into English.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtiêm tĩnh mạchchuyển mạchgiãn tĩnh mạchkiều mạchphù mạchnguy cơ tim mạchtruyền tĩnh mạchsuy tĩnh mạchco mạchmạch đập HơnSử dụng với danh từđan mạchtim mạchđộng mạchtĩnh mạchbo mạch chủ bảng mạchđộng mạch vành bột yến mạchmạch tích hợp động mạch chủ HơnGiống như nhiều quốc gia Scandinavi,tiếng Anh được sử dụng rộng rãi và ở mức độ cao mặc dù việc học một số cụm từ tiếng Đan Mạch cơ bản sẽ đi một chặng đường dài để chiến thắng người dân địa phương!
Like many Scandinavian countries,English is widely spoken and to a high level although learning some basic Danish phrases will go a long way to winning the locals over!Một từ tiếng Đan Mạch cho chất lượng của sự ấm cúng(= cảm thấy ấm áp, thoải mái và an toàn) xuất phát từ việc làm những việc đơn giản như thắp nến, nướng bánh hoặc dành thời gian ở nhà với gia đình.
A Danish word for a quality of cosiness(= feeling warm, comfortable and safe) that comes from doing simple things such as lighting candles, baking or spending time at home with family.Tôi đã bỏ lại một người bạn của mình trong một câu lạc bộ ở copenhagen1 trongkhi anh ta chỉ biết hai từ tiếng đan mạch là“ ja” và“ nej”( nghĩa là“ vâng” và“ không”).
I left a friend of mine in a pub in Copenhagen;he knew only two words of Danish, ja and nej(yes and no).Cái tên Noma được lấy từ hai từ trong tiếng Đan Mạch là“ nordisk”( Bắc Âu) và“ mad”( đồ ăn).
The name“Noma” is a portmanteau of the two Danish words“nordisk”(Nordic) and“mad”(food).Người ta cho rằngErlkönig là từ được dịch sai từ nguyên bản tiếng Đan Mạch ellerkonge hoặc elverkonge có nghĩa là" vua của các loài yêu quái".
It has oftenbeen suggested that Erlkönig is a mistranslation from the original Danish elverkonge or elverkonge, which does mean"elf king.".Có một từ chỉ tồn tại trong tiếng Đan Mạch, không thể dịch sang tiếng Anh được là arbejdsglæde.
One such word exists in the Danish language but not in English- arbejdsglæde.Tiếng Đan Mạch, cùng với tiếng Thụy Điển, phát triển từ nhóm phương ngữ Đông Bắc Âu cổ, trong khi tiếng Na Uy trung đại, trước khi chịu ảnh hưởng tiếng Đan Mạch, phát triển từ nhóm phương ngữ Tây Bắc Âu cổ, giống như tiếng Faroe và tiếng Iceland.
Danish, together with Swedish, derives from the East Norse dialect group, while the old Norwegian dialects before the influence of Danish and Bokmål is classified as a West Norse language together with Faroese and Icelandic.Trong tiếng Đan Mạch,….
I Am Sorry In Danish….Với nguồn gốc từ tiếng Đức, tiếng Đan Mạch được khoảng 5,5 triệu người sử dụng.
With its roots in Germanic languages, Danish is spoken by around 5.5 million people.Lego trong tiếng Đan Mạch nghĩa là" chơi tốt".
LEGO means in Danish'play well'.Chiến tranh Schleswig lần thứ hai tiếng Đan Mạch: 2.
The Second Schleswig War Danish: 2.Ngôn ngữ chính thức của Đan Mạch là tiếng Đan Mạch.
The official language of Denmark is Danish.Thời kỳ hiện đại của tiếng Đan Mạch bắt đầu từ sau việc Scheleswig lọt vào tay nước Đức.
The modern period of Danish came after the loss of Schleswig, a town in the northeastern part of Schleswig-Holstein, Germany, to Germany.Tại đây chúng tôi trích một số những TV-clip và bài phỏng vấn đến từ các báo tiếng Đan Mạch, tiếng Việt và các kênh tin tức quốc tế.
On this page there is a selection of TV-clips and interviews from Danish, Vietnamese and International news channels.Bánh nướng Đan Mạch được cho làcó nguồn gốc từ Viên và tiếng Đan Mạch được gọi là wienerbrød( bánh mì Viên).
The Danish pastry is said to originate from Vienna and in Denmark is called wienerbrød(Viennese bread).Từ Hugge trong tiếng Đan Mạch có nghĩa là thoải mái, hay một hình thức đặc biệt của sự thống nhất và toàn vẹn.
The word Hugge in Danish means“comfort,” or a special form of unity and integrity.Nó được mượn từ Đan Mạch, nơi nó biểu thị tiêu chuẩn được viết và nói tiếng Đan Mạch..
It was borrowed from Denmark where it denoted standard written and spoken Danish.Ông là Đại sứ Mỹ đầu tiên tại Đan Mạch tự học vànói thông thạo tiếng Đan Mạch, do đó nhận được sự tôn trọng đáng kể từ những người Đan Mạch..
He was the first U.S. Ambassador to Denmark who learned andspoke Danish, thus gaining significant respect from its people.Pornoblad anmeldt for rufferi( tiếng Đan Mạch).
Pornoblad anmeldt for rufferi(in Danish).Thêm ngôn ngữ mới: tiếng Đan Mạch.
It contains yet another language: Danish.Trên thực tế,chữ“ K” là viết tắt của từ“ koagulation,” tiếng Đan Mạch nghĩa là đóng cục.
In fact, the"K" stands for"koagulation," which means Danish to close.Chúng bắt nguồn từ tên gọi của đảo trong tiếng Đan Mạch Øsel, tiếng Đức và tiếng Thụy Điển, Ösel, tiếng Gotland Oysl, và trong tiếng Latin, Osilia.
This is the origin of the island's name in Danish Øsel, German and Swedish, Ösel, Gutnish Oysl, and in Latin, Osilia.Collins tiếng Đan Mạch Phrasebook& Từ điển với âm thanh Với hơn 2.000" sống còn" cụm từ và 10.000 từ tiếng Anh- Đan Mạch- Anh Collins Phrasebook& Từ điển sẽ đáp ứng tất cả nhu cầu ngôn ngữ của bạn và sẽ làm cho chuyến đi của bạn thoải mái và vui vẻ hơn.
Collins English-Danish Phrasebook& Dictionary with Audio With over 2,000"survival” phrases and 10,000 words the English-Danish-English Collins Phrasebook& Dictionary will meet all your language needs and will make your trips more comfortable and….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0269 ![]()
tự tiêmtự tiết lộ

Tiếng việt-Tiếng anh
từ tiếng đan mạch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ tiếng đan mạch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakđandanh từđandanđantính từdanishđanđộng từknittingwovenmạchdanh từcircuitvesselpulsearterymạchtính từvascularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng đan Mạch Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Đan-mạch In English - Glosbe Dictionary
-
ĐAN MẠCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TIẾNG ĐAN MẠCH - Translation In English
-
Tiếng Đan Mạch - Wikipedia
-
Đan Mạch – Wikipedia Tiếng Việt
-
đan Mạch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Đan Mạch
-
BẰNG TIẾNG ĐAN MẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nước Đan Mạch Tiếng Anh Là Gì? Denmark Hay Danish - Vui Cười Lên
-
Sổ Tay Tiếng Đan Mạch - Wikivoyage
-
Dịch Tiếng Đan Mạch
-
Những điều Bạn Chưa Biết Về Tiếng Đan Mạch
-
Sạch Tiếng Đan Mạch Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Tiếng Đan Mạch :: Bài Học 2 Vui Lòng Và Cảm ơn - LingoHut