Từ Trái Nghĩa Là Gì - Tiếng Việt Lớp 5
Có thể bạn quan tâm
- HOT Siêu sale sách Toán - Văn - Anh Vietjack 25-01 trên Shopee mall
Từ trái nghĩa là gì
- Khái niệm Từ trái nghĩa
- Các ví dụ Từ trái nghĩa
a. Khái niệm: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, tính chất, trạng thái đối lập nhau,…
- Một từ có thể có nhiều từ trái nghĩa với nó, tuỳ theo từng lời nói hoặc câu văn khác nhau.
- Sự đối lập về nghĩa phải đặt trên một cơ sở chung nào đó.
Ví dụ: Với từ “nhạt”:
(muối) nhạt > < mặn: cơ sở chung là “độ mặn”
(đường ) nhạt > < ngọt: cơ sở chung là “độ ngọt”
(tình cảm) nhạt > < đằm thắm: cơ sở chung là “mức độ tình cảm”
(màu áo) nhạt > < đậm: cơ sở chung là “màu sắc”.
b. Ví dụ:
- Từ trái nghĩa với anh hùng là: bạc nhược, hèn nhát, nhát gan,…
- Từ trái nghĩa với ác là: hiền, hiền lành, lương thiện, nhân từ,…
- Từ trái nghĩa với ẩm là: hanh, hanh hao, hanh khô, se, …
- Từ trái nghĩa với ân cần là: dửng dưng, lạnh lùng, lạnh nhạt, chiếu lệ, thờ ơ, hờ hững,…
- Từ trái nghĩa với bảo vệ là: phá hủy, tàn phá, hủy diệt, tiêu diệt, …
- Từ trái nghĩa với biết ơn là: bội bạc, vô ơn, bội ơn, bất nghĩa, …
- Từ trái nghĩa với béo là: gầy, gầy nhẳng, gầy nhom, ốm,…
- Từ trái nghĩa với biếng nhác là: chăm chỉ, siêng năng, cần cù, …
- Từ trái nghĩa với chăm chỉ là: biếng nhác, lười biếng, lười nhác,…
- Từ trái nghĩa với can đảm là: nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, yếu hèn, …
- Từ trái nghĩa với cao là: thấp, lùn, lùn tè, trũng, …
- Từ trái nghĩa với dũng cảm là: sợ hãi, đớn hèn, bạc nhược, nhát gan, nhút nhát,…
- Từ trái nghĩa với đoàn kết là: chia rẽ, xung đột, …
- Từ trái nghĩa với êm ả là: dồn dập, mạnh mẽ, dữ tơn, …
- Từ trái nghĩa với giữ gìn là: phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại,…
- Từ trái nghĩa với giản dị là: xa hoa, cầu kì, khoa chương, đua đòi,…
- Từ trái nghĩa với gọn gàng là: luộm thuộm, bừa bộn, bừa bãi,…
- Từ trái nghĩa với gan dạ là: hèn nhát, nhút nhát, yếu hèn, …
- Từ trái nghĩa với hạnh phúc là: bất hạnh, đau khổ, đau buồn, sầu thảm, bi thảm, tuyệt vọng…
- Từ trái nghĩa với hòa bình là: chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn, …
- Từ trái nghĩa với hiền lành là: xấu xa, độc ác, ác độc, tàn nhẫn, dữ tợn,…
- Từ trái nghĩa với háo hức là: lo âu, …
- Từ trái nghĩa với im lặng là: ồn ào, nhộn nhịp, náo nức, …
- Từ trái nghĩa với kiên trì là: nhụt chí, lười biếng, vội vã, hung hăng, lười nhác, bỏ cuộc, nản chí, do dự, ngần ngại,...
- Từ trái nghĩa với khó khăn là: sung túc, giàu sang, giàu có, …
- Từ trái nghĩa với khiêm tốn là: tự kiêu, kiêu căng, ngạo mạn, …
- Từ trái nghĩa với lạc quan là: bi quan, tự ti, lo âu, …
- Từ trái nghĩa với lười biếng là: chăm, chăm chỉ, siêng năng, cần cù, chịu khó, …
- Từ trái nghĩa với mạnh mẽ là: yếu, yếu đuối, yếu ớt,…
- Từ trái nghĩa với mềm mại là: cứng rắn, …
- Từ trái nghĩa với mãnh liệt là: lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, …
- Từ trái nghĩa với mênh mông là: chật hẹp, chật chội, …
- Từ trái nghĩa với nhanh nhẹn là: chậm chạp, lề mệ, …
- Từ trái nghĩa với nhân hậu là: độc ác, tàn nhẫn, tàn ác, nham hiểm, …
- Từ trái nghĩa với oai vệ là: khúm núm, dụt dè, …
- Từ trái nghĩa với ô nhiễm là: sạch sẽ, trong sạch, …
- Từ trái nghĩa với phá hoại là: giữ gìn, bảo vệ,…
- Từ trái nghĩa với phúc hậu là: độc ác, bất nhân, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo, …
- Từ trái nghĩa với quyết tâm là: nản chí, nản lòng, nhụt chí, …
- Từ trái nghĩa với rực rỡ là: âm u, u tối, …
- Từ trái nghĩa với rộng rãi là: chật hẹp,, chật chội, tù túng, …
- Từ trái nghĩa với siêng năng là: lười biếng, lười nhác, …
- Từ trái nghĩa với sáng tạo là: lạc hậu,…
- Từ trái nghĩa với thông minh là: ngu dốt, dần độn, ….
- Từ trái nghĩa với trung thực là: dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc, ...
- Từ trái nghĩa với um tùm là: thưa thớt, ít ỏi,…
- Từ trái nghĩa với ước mơ là: hoang tưởng, mơ tưởng, ảo tưởng, ….
- Từ trái nghĩa với vắng vẻ là: nhộn nhịp, ầm vĩ, vui vẻ, đông đúc, ….
- Từ trái nghĩa với xây dựng là: tàn phá, phá hoại,…
- Từ trái nghĩa với xinh tươi là: xấu xí,…
- Từ trái nghĩa với yêu thương là: ghét bỏ, ghen ghét, ghẻ lạnh, …
- Từ trái nghĩa với yên bình là: bất ổn, loạn lạc,…
Xem thêm tài liệu ôn tập môn Tiếng Việt lớp 5 chọn lọc hay khác:
- Từ đồng nghĩa là gì ? Phân loại từ đồng nghĩa
- Từ đồng âm là gì ? Dùng từ đồng âm để chơi chữ
- Từ nhiều nghĩa là gì
- Đại từ là gì
- Quan hệ từ là gì
- HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
- 250 bài toán có lời văn lớp 3-4-5 (169 trang - 59k)
- Combo Ôn hè Toán - Tiếng Việt (146 trang - từ 39k)
- Những bài văn mẫu hay 1-5 (152 trang - từ 49k)
TÀI LIỆU FILE WORLD DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 1-5
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng Việt
( 5 tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 5
( 95 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Toán, Tiếng Việt 5....
( 18 tài liệu )
Giáo án Toán, Tiếng Việt 5
( 46 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Tiếng Việt ...5
( 36 tài liệu )
Ôn thi vào 6 chuyên, CLC
( 4 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Từ khóa » Khái Niệm Từ Trái Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Các Loại Từ Trái Nghĩa? Ví Dụ Từ Trái Nghĩa?
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Ví Dụ Và Bài Tập Chi Tiết
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì?
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Thư Viện Khoa Học
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Phân Loại - Cách Sử Dụng Từ Trái Nghĩa, Cho Ví Dụ
-
Tìm Hiểu Về Từ Trái Nghĩa Là Gì Và Các Ví Dụ Minh Họa Cụ Thể
-
Từ Trái Nghĩa - Ngữ Văn 7 - HOC247
-
Nêu Khái Niệm Và Tổ Chức Của Từ Trái Nghĩa?
-
Từ Trái Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa. Phân Loại Từ Trái Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì Và Cách Sử Dụng đúng Khi Làm Bài Tập
-
Từ Trái Nghĩa Trong Môn Văn – Khái Niệm Cần Nắm Vững - Gia Sư