Từ Và Thành Ngữ 181: Turn Up The Heat, Under A Cloud

Đường dẫn truy cập

  • Tới nội dung chính
  • Tới điều hướng chính
  • Đi tới "Tìm"
Kế tiếp Ðóng Trước Kế tiếp
please wait
This image contains sensitive content which some people may find offensive or disturbing. Click to reveal

Print Options:

  • Images
  • Multimedia
  • Embedded Content
  • Comments
Hủy Print Link has been copied to clipboard
  • Trang chủ
  • Việt Nam
  • Hoa Kỳ
  • Biển Đông
  • Thế giới
  • Blog
  • Diễn đàn
  • Mục Tự Do Báo Chí Vạch Trần Tin Giả Người Việt hải ngoại Đời sống Kinh tế Khoa học Sức khoẻ Văn hoá Thể thao Giáo dục
  • Chuyên đề Chiến Tranh Thương Mại Của Mỹ: Quá Khứ Và Hiện Tại Hành Trình Bầu Cử 2024 Một Năm Chiến Tranh Tại Dải Gaza Giải Mã Vành Đai & Con Đường Ngày Tị nạn Thế giới Trịnh Vĩnh Bình - người hạ 'bên thắng cuộc' Ground Zero – Xưa và Nay Chi phí chiến tranh Afghanistan Các giá trị Cộng hòa ở Việt Nam Thượng đỉnh Trump-Kim tại Việt Nam Trịnh Vĩnh Bình vs. Chính phủ Việt Nam Ngư Dân Việt và Làn Sóng Trộm Hải Sâm Bên Kia Quốc Lộ: Tiếng Vọng Từ Nông Thôn Mỹ Quan Hệ Việt Mỹ
  • Học tiếng Anh
  • Video
  • Nghe
Mạng xã hội
Ngôn ngữ khác Tìm site logo site logo Trực tiếp Trực tiếp Tìm site logo site logo Trước Kế tiếp Tin mới Từ và Thành ngữ Từ và Thành ngữ 181: Turn up the Heat, Under a Cloud 28/01/2013
  • Huyền Trang
Turning up the heat
Turning up the heat
Từ và Thành ngữ 181: Turn up the Heat, Under a Cloud

Chia sẻ

Chia sẻ
  • Copy link
  • Facebook
  • Twitter
  • WhatsApp
  • WhatsApp
  • Line
  • Line
  • Email

Chia sẻ

Chia sẻ
  • Copy link
  • Facebook
  • Twitter
  • WhatsApp
  • WhatsApp
  • Line
  • Line
  • Email

Print

Mời quý vị theo dõi bài học thành ngữ Words and Idioms 181. Quý vị cũng có thể nghe dẫn giải chi tiết của Huyền Trang và Brandon Garner cho bài học này và tải xuống bản PDF ở đây. Words and Idioms 181 please wait Embed share
Words and Idioms 181
by VOA Tiếng Việt Embed share The code has been copied to your clipboard. The URL has been copied to your clipboard

No media source currently available

0:00 0:09:26 0:00 Tải xuống
  • | MP3
Mở player
TURN UP THE HEAT
Cụm động từ to turn up có nghĩa là làm tăng mức độ của một cái gì, ví dụ như âm lượng hoặc hơi nóng. Heat có nghĩa là hơi nóng nhưng cũng có nghĩa là áp lực để đạt được điều gì đó. Vì thế, thành ngữ này có nghĩa là gia tăng áp lực để đạt được kết quả. Cư dân trong một khu phố hết sức lo ngại về một ngã tư đường, nơi mà nhiều người lái xe cứ vượt đèn đỏ mà không chịu dừng lại. Họ đã nhiều lần viết thư yêu cầu viên chức địa phương đặt một máy chụp hình để bắt những người phạm luật. Tuy nhiên, họ không đạt được kết quả gì. Một cư dân nói: “My neighbors and I have decided we can’t wait any longer for our town representative to do something about our dangerous traffic situation. That’s why we’re voicing our frustrations to him directly. We’re going to turn up the heat.” Words and idioms 181-E1 please wait Embed share
Words and idioms 181-E1
by VOA Tiếng Việt Embed share The code has been copied to your clipboard. The URL has been copied to your clipboard

No media source currently available

0:00 0:00:25 0:00 Tải xuống
  • | MP3
Mở player (Tôi và những người hàng xóm đã quyết định là chúng tôi không thể chờ lâu hơn nữa để ông đại diện thành phố làm một điều gì đó để giải quyết tình trạng giao thông nguy hiểm này. Vì thế chúng tôi sẽ trình bày thẳng nỗi bất mãn với ông ta. Chúng tôi sẽ làm áp lực với ông ấy.) Traffic là giao thông và frustration là sự bực tức, chán nản. Trong một phiên tòa, một phóng viên tường trình rằng công tố viên cần thay đổi chiến thuật nếu bà hy vọng thắng kiện. “The defendant in the murder trial hasn’t had to answer many tough questions so far. It’s time for the prosecutor to turn up the heat on him. If she can get more aggressive with the accused, she could get him to admit he’s guilty. Then the jury will be persuaded to convict him.” Words and idioms 181-E2 please wait Embed share
Words and idioms 181-E2
by VOA Tiếng Việt Embed share The code has been copied to your clipboard. The URL has been copied to your clipboard

No media source currently available

0:00 0:00:33 0:00 Tải xuống
  • | MP3
Mở player (Cho đến giờ này, bị cáo trong vụ xử về tội sát nhân vẫn chưa phải trả lời những câu hỏi khó. Đã đến lúc bà công tố viên gây áp lực lên anh ta. Nếu bà quyết liệt hơn với bị cáo thì bà có thể khiến anh ta nhận tội. Lúc đó ban hội thẩm mới cảm thấy thuyết phục để kết tội anh ta.) Defendant là bị cáo, trial là vụ xét xử, prosecutor là công tố viên, và to convict là kết tội.
UNDER A CLOUD
Cloud nghĩa là đám mây. Thành ngữ này có nghĩa là bị nghi ngờ làm điều sai quấy hay gặp khó khăn. Một sinh viên không làm điều gì sai nhưng bà giáo sư vẫn tiếp tục nghi ngờ anh ta. Anh cho biết: “When my professor caught me glancing at my cell phone, she thought I was cheating on the exam. I explained that I was only checking the time to figure out how long I should spend on the remaining questions. I don’t think she believed me. She seems to look at me with suspicion. I feel like I’m under a cloud.” Words and idioms 181-E3 please wait Embed share
Words and idioms 181-E3
by VOA Tiếng Việt Embed share The code has been copied to your clipboard. The URL has been copied to your clipboard

No media source currently available

0:00 0:00:33 0:00 Tải xuống
  • | MP3
Mở player (Khi giáo sư tôi bắt gặp tôi liếc mắt nhìn điện thoại cầm tay, bà ấy tưởng tôi gian lận trong khi thi. Tôi giải thích rằng tôi chỉ nhìn giờ để tính xem cần bao lâu nữa để trả lời những câu hỏi còn lại. Tôi nghĩ rằng bà ấy không tin lời tôi. Dường như bây giờ bà ấy nhìn tôi với vẻ nghi hoặc. Tôi cảm thấy như bị ngờ vực vì làm sai điều gì đó.) To glance là liếc mắt nhìn, to cheat là gian lận, và suspicion là sự nghi ngờ. Một tiệm ăn trước đây nổi tiếng là ngon, nhưng bây giờ đang dần dần vắng khách. Một khách quen cho biết lý do: “Paul’s Steakhouse used to be a local favorite. Its menu featured a variety of tasty beef dishes and desserts. But since they hired a new head chef, the quality hasn’t been the same. They’re under a cloud. If they want diners to return, they should bring back the old chef.” Words and idioms 181-E4 please wait Embed share
Words and idioms 181-E4
by VOA Tiếng Việt Embed share The code has been copied to your clipboard. The URL has been copied to your clipboard

No media source currently available

0:00 0:00:31 0:00 Tải xuống
  • | MP3
Mở player (Paul’s Steakhouse trước đây là tiệm ăn mà dân địa phương ưa lui tới. Thực đơn của tiệm gồm nhiều món thịt bò và đồ tráng miệng rất ngon. Tuy nhiên, kể từ khi tiệm thuê đầu bếp mới, thức ăn không còn ngon như trước nữa. Tiệm này đang bị mất uy tín. Nếu họ muốn thực khách quay lại thì họ nên đưa đầu bếp cũ trở lại.) Menu là thực đơn, chef là đầu bếp, và diner là thực khách. Quý vị có ý kiến đóng góp hay thắc mắc về bài học này? Xin mời cùng thảo luận trong diễn đàn dưới đây.

Đường dẫn liên quan

  • Bản PDF toàn văn bài học

  • Xem Từ và Thành ngữ 180

  • Xem Từ và Thành ngữ 179

  • Xem Từ và Thành ngữ 178

XS SM MD LG

Từ khóa » Go Cloud Up Nghĩa Là Gì