TỪ VỰNG BÀI 31 - GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
Có thể bạn quan tâm
|
- Giới thiệu
- Khóa học
- KHÓA HỌC N5
- KHÓA HỌC N4
- KHÓA HỌC N3
- COMBO
- TUYỂN SINH
- Du học Nhật Bản
- TRƯỜNG NHẬT NGỮ
- HỌC BỔNG
- TUYỂN SINH DU HỌC
- THÔNG TIN HỮU ÍCH
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- NGỮ PHÁP
- ĐỌC HIỂU
- TIẾNG NHẬT HỮU ÍCH
- Văn hóa Nhật Bản
- Video
- HỌC N2 QUA VIDEO
- HỌC N3 QUA VIDEO
- HỌC N4 QUA VIDEO
- HỌC N5 QUA VIDEO
- VIDEO HỮU ÍCH
- TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP
- Tin tức
- Du học Úc
- Định cư Úc
- VISA 186 | THƯỜNG TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG
- VISA 482 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO
- VISA 494 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG THƯA DÂN
- VISA DAMA - THỎA THUẬN DI CƯ ĐẶC BIỆT
- VISA 500 - DU HỌC
- VISA 407 - ĐÀO TẠO
- VISA 188A - DIỆN ĐỔI MỚI KINH DOANH
- VISA 888 - KINH DOANH & ĐẦU TƯ
- Tuyển Dụng
- Thi thử JLPT
- Hoạt Động
- Liên hệ
- Trang chủ
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- TỪ VỰNG BÀI 31 - GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
Chúng ta cùng học từ vựng của bài 31 trong giáo trình Minna no Nihongo nhé!

| STT | Từ Vựng | Kanji | Hán - Việt | Nghĩa |
| 1 | はじまります I 「しきが~」 | 始まります 「式が~」 | THỦY THỨC | bắt đầu (buổi lễ ~) |
| 2 | つづけます II | 続ける | TỤC | tiếp tục |
| 3 | みつけます II | 見つめます | KIẾN | tìm thấy |
| 4 | うけます II 「しけんを~」 | 受けます 「試験を~」 | THỤ THÍ NGHIỆM | thi (kì thi) |
| 5 | にゅうがくしますIII 「だいがくに」 | 入学します 「大学に~」 | NHẬP ĐẠI HỌC | nhập học |
| 6 | そつぎょうします III 「だいがくを」 | 卒業します 「大学に~」 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC | tốt nghiệp |
| 7 | きゅうけいします III | 休憩します | HƯU KHẾ | giải lao |
| 8 | れんきゅう | 連休 | LIÊN HƯU | ngày nghỉ liền nhay |
| 9 | さくぶん | 作文 | TÁC VĂN | bài văn |
| 10 | てんらんかい | 展覧会 | TRIỂN LÃM HỘI | triển lãm |
| 11 | けっこんしき | 結婚式 | KẾT HÔN THỨC | lễ cưới, đám cưới |
| 12 | 「お」そうしき | 「お」葬式 | TÁNG THỨC | lễ tang, đám tang |
| 13 | しき | 式 | THỨC | buổi lễ |
| 14 | ほんしゃ | 本社 | BẢN XÃ | trụ sở |
| 15 | してん | 支店 | CHI ĐIẾM | chi nhánh |
| 16 | きょうかい | 教会 | GIÁO HỘI | nhà thờ |
| 17 | だいがくいん | 大学院 | ĐẠI HỌC VIỆN | cao học, cơ sở giáo dục trên đại học |
| 18 | どうぶつえん | 動物園 | ĐỘNG VẬT VIÊN | sở thú |
| 19 | おんせん | 温泉 | ÔN TUYỀN | suối nước nóng |
| 20 | おきゃく「さん」 | お客「さん」 | KHÁCH | khách hàng |
| 21 | だれか | ai đó | ||
| 22 | ~のほう | ~の 方 | PHƯƠNG | hướng~ |
| 23 | ずっと | suốt,liền | ||
| 24 | のこります | 残ります | TÀN | ở lại |
| 25 | つきに | 月に | NGUYỆT | một tháng |
| 26 | ふつうの | 普通の | PHỔ THÔNG | thường |
| 27 | インターネット | internet | ||
| 28 | むら | 村 | THÔN | làng |
| 29 | えいがかん | 映画館 | ẢNH HỌA QUÁN | rạp chiếu phim |
| 30 | いや「な」 | 嫌「な」 | HIỀM | chán ghét, không chấp nhận được |
| 31 | そら | 空 | KHÔNG | bầu trời |
| 32 | とじます II | 閉じます | BẾ | nhắm |
| 33 | とかい | 都会 | ĐÔ HỘI | thành phố |
| 34 | こどもたち | 子供たち | TỬ CUNG | bọn trẻ |
| 35 | じゆうに | 自由に | TỰ DO | tự do |
| 36 | せかいじゅう | 世界中 | THẾ GIỚI TRUNG | khắp thể giới |
| 37 | あつまります I | 集まります | TẬP | tập hợp |
| 38 | うつくしい | 美しい | MỸ | đẹp |
| 39 | しぜん | 自然 | TỰ NHIÊN | thiên nhiên |
| 40 | すばらしさ | tuyệt vời | ||
| 41 | きがつきます I | 気が付きます | KHÍ THỤ | để ý, nhận ra |
Trên đây là tổng hợp về từ vựng bài 31 của giáo trình Minna no Nihongo N5 trong tiếng Nhật dành cho các bạn mới học tiếng Nhật. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích được các bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật!
----------------------------------------------------------------

Tin liên quan
Tháng 2 9 5 Quy Định Pháp Luật Cơ Bản Du Học Sinh Cần Biết Để Tránh Rắc Rối Tại Nhật Bản
Tháng 1 20 Cách Từ Chối Lời Mời Của Người Nhật Sao Cho Lịch Sự, Không Gây Mất Lòng
Tháng 1 19 Ứng dụng thể bị động (受身) trong các tình huống thực tế hàng ngày
Tháng 1 19 Cách diễn đạt sở thích và kỹ năng bằng cấu trúc N4
Tháng 1 19 7 cặp Kanji gần giống dễ gây nhầm lẫn nghiêm trọng — cách phân biệt
Tháng 1 16 CÁCH PHÂN LOẠI RÁC ĐÚNG QUY ĐỊNH THEO TỪNG KHU VỰC Ở NHẬT
Tháng 1 16 CÁCH CỞI GIÀY & ỨNG XỬ TRÊN TATAMI CỦA NGƯỜI NHẬT
Tháng 1 16 KHI NÀO NÊN GỌI TÊN RIÊNG VÀ KHI NÀO NÊN THÊM “SAN”, “SAMA” KHI GIAO TIẾP Ở NHẬT?
Tháng 1 16 CÁC MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG KHI ĐI LÀM THÊM Từ khóa » Học Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 31
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 31 - .vn
-
Học Tiếng Nhật Bài 31 - Từ Vựng Bài 31 Giáo Trình Minna No Nihongo
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 31 - [Tiếng Nhật Minna] - YouTube
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Minna - Giọng Nữ - Bài 31 - YouTube
-
Bài 31 - Từ Vựng | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 31 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 31
-
Từ Vựng N4 Minna No Nihongo - Bài 31 - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Từ Vựng Minna Bài 31 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 31 - Hà Nội - Đại Học Ngoại Ngữ
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 31 - CIP CO
-
Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 31 - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 31 - Giáo Trình Minano Nihongo
-
Học Minna No Nihongo Bài 31 - Tự Học Tiếng Nhật Online