Từ Vựng - Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12: Let's Eat
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTừ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 12
VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat được sưu tầm và đăng tải dưới đây bao quát toàn bộ từ mới cần thiết trong bài cũng như hệ thống ngữ pháp tiếng Anh trọng điểm của bài rất hữu ích cho các bạn ôn tập và củng cố kiến thức. Mời các bạn vào tham khảo.
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 KEEP FIT, STAY HEALTHY có đáp án
Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY
Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 13 ACTIVITIES
Unit 12: LET’S EAT
A. Language Focus:
- I’d like
- Responses with too, either, so and neither
B. Vocabulary:
Section A: What shall we eat?
1. stall (n): quầy
2. a good selection of: sự lựa chọn rộng rãi
3. pork (n): thịt heo
4. beef (n): thịt bò
5. on display (prep.): được trưng bày
6. spinach (n): rau mâm xôi, rau chân vịt
7. cucumber (n): dưa chuột
8. papaya (n): đu đủ
9. pineapple (n): khóm, dứa
10. durian (n): sầu riêng
11. slice (v): thái thành lát mỏng
12. strip (n): sợi, dãy dài
13. pepper (n): tiêu
14. green pepper (n): ớt xanh
15. heat (v): hâm, đun nóng
16. pan (n): cái xoong, cái nồi, cái chảo
17. stir-fry (v): xào
18. vegetable oil (n): dầu thực vật
19. cook (v,n): nấu, đầu bếp
20. boil (v): luộc
21. add (…to) (v): cho thêm (vào)
22. soy sauce (n): nước xì dầu, nước tương
23. taste (v): có mùi vị, nếm
24. lay/ set the table (v): đặt bàn, dọn bàn (lên) ăn
25. plate (n): cái đĩa
26. chopsticks (n): đũa
27. spoons (n): cái thìa
28. steam (v): hấp
29. treat (n): món ưa thích
30. recipe (n): công thức nấu món ăn
Section B: Our food
1. dirt (n): bụi bẩn
2. affect (v): ảnh hưởng
3. balanced diet (n): chế độ ăn uống cân đối
4. moderate (adj): điều độ, vừa phải
=> moderation (n): sự điều độ
5. amount (n): số lượng, khối lượng
6. energy (n): năng lượng
7. sensibly (adv): một cách khôn ngoan
8. fatty (adj): có nhiều mỡ
9. body-building (n): chất tạo cơ thể
10. cereal (n): ngũ cốc
11. variety (n): nhiều thứ
12. guideline (n): lời khuyên = advice
13. key (n): bí quyết, chìa khóa
14. lifestyle (n): lối sống
15. advantage (n): sự thuận lợi
disadvantage (n): sự bất lợi
Exercises:
I. Choose the most suitable word for the blank:
1. After you take some medicine, you will feel ________________.
A. well B. better C. good D. Both B & C
2. She left without ________________ goodbye.
A. say B. to say C. saying D. to saying
3. I hate carrots. And I don’t like peas, ________________.
A. also B. either C. too D. All are correct
4. They only eat ________________ and delicious food.
healthy B. health C. healthily D. Both A & B
5. He ate breakfast 6 hours ago. He ________________ be hungry.
A. had to B. must C. ought to D. need to
6. “I don’t like pork.” “________________.”
A. So do I B. So am I C. I do, too D. Neither do I
7. That is the key ________________ a healthy lifestyle.
A. of B. for C. to D. in
8. These medicines can make you ________________ better.
A. feel B. to feel C. feeling D. to feeling
9. I always try to have a healthy, balanced ________________.
A. food B. diet C. exercise D. product
10. This food tastes ________________.
A. careful B. carefully C. delicious D. deliciously
11. “I like spinach.” “________________”
A. Neither do I B. Neither am I C. So do I D. So am I
12. There was a good selection ________________ meat on the stall.
A. of B. for C. with D. on
13. Could you ________________ the table for lunch?
A. put B. set C. take D. use
14. Fresh fruits and vegetables are good ________________ you.
A. for B. at C. of D. on
15. I used her phone without her ________________.
A. know B. knows C. to know D. knowing
16. It’s a ________________ baby.
A. health B. healthy C. healthful D. healthily
17. We can eat a large amount ________________ fresh fruit and vegetables.
A. of B. for C to D. on
18. What would you like ________________ lunch?
A. on B. for C. to D. of
19. Let’s ________________ some chicken.
A. go B. have C. having D. both A & B
20. I don’t like peas and she doesn’t ________________.
A. so B. too C. either D. neither
21. The like spinach and ________________ do we.
A. so B. too C. either D. neither
22. She ________________ a little salt to the spinach.
A. added B. cooked C. sliced D. boiled
23. Hoa sets the table ________________ plates, bowls, chopsticks, spoons and glasses.
A. with B. for C. from D. of
24. The dirt can make you ________________.
A. sick B. careful C. skillful D. safe
25. We must remember to eat ________________.
A. moderate B. sensibly C. quickly D. slowly
26. A balanced diet means you eat a variety of foods without _____ too much of anything.
A. eat B. to eat C. ate D. eating
27. You much drink ________________ water every day.
A. too much B. too many C. a little D. a lot of
28. I would like ________________ some fruit and vegetables.
A. buy B. bought C. to buy D. buying
29. My mother didn’t wash it but I ________________.
A. didn’t B. was C. do D. did
30. Milk is very good ________________ your health.
A. for B. at C. in D. of
II. Choose the underlined part that is not standard in English:
1. Sugar gives you energy and you feel less hungrily. A B C D
2. The dirt on the vegetables can make you sickness. A B C D
3. Eating healthy food will help you stay fit and healthily. A B C D
4. Her aunt added a little salt for the cucumber. A B C D
5. You should taste this food careful before you give it to your guest. A B C D
6. I would like some peas and I’d like some carrots, either. A B C D
7. There was a wide selection of vegetables in display. A B C D
8. We should eat a moderate amount for fatty food. A B C D
9. You eat a variety of foods without eat too much of anything. A B C D
10. She said that it is the key of success. A B C D
---------
Mời các bạn vào tham khảo một số bài liên quan của bài 12 môn tiếng Anh lớp 7 nhằm chuẩn bị trước để có một bài học thành công nhất cũng như cho kì thi cuối năm đạt kết quả cao. Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat
Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET'S EAT!
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET'S EAT! có đáp án
Tải về Chọn file muốn tải về:Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat
113,8 KB-
Tải định dạng .doc
51,5 KB
- Chia sẻ bởi:
Trịnh Thị Kiều Sim
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Unit 1: Back to school
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school
- Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1 có đáp án
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án
-
Unit 2: Personal Information
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information
- Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 có đáp án
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information Số 1
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 2: Personal Information có đáp án
-
Unit 3: At home
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home
- Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 có đáp án
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home Số 1
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 3: At home có đáp án
-
Unit 4: At School
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At school
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School có đáp án
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School Số 1 có đáp án
-
Unit 5: Work and Play
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play
- Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play
- Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 1
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 2
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play có đáp án
-
Unit 6: After School
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School
- Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School
- Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 có đáp án
- Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School
-
Unit 7: The World of Work
- Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work
- Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work
- Bài tập ôn tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World Of Work
-
Unit 8: Places
- Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places
-
Unit 9: At home and away
- Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and Away
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and away
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and Away
-
Unit 10: Health and Hygiene
- Ngữ pháp - Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene
- Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene
- Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene có đáp án
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene có đáp án
-
Unit 11: Keep fit, stay healthy
- Từ vựng - bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
-
Revision Unit 9, 10, 11 Tiếng Anh 7
-
Unit 12: Let's eat
- Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat (số 1)
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let's Eat (số 2)
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET'S EAT!
-
Unit 13: Activities
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 13: Activities
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 13 ACTIVITIES
- Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 13: Activities
- Bài tập tự luận tiếng Anh lớp 7 Unit 13: Activities
-
Unit 14: Freetime fun
- Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 14: Freetime fun
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 14 FREETIME FUN
-
Unit 15: Going out
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 15 GOING OUT
- Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out
- Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out
- Bài tập tự luận tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out
-
Unit 16: People and Places
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 16 PEOPLE AND PLACES
- Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People And Places
- Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People and Places
- Bài tập tự luận tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People and Places
-
Lớp 7 -
Tiếng Anh 7 mới -
Đề thi giữa kì 1 lớp 7 -
Khảo sát CL đầu năm lớp 7 -
Đề thi học kì 1 lớp 7 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 7 -
Đề thi học kì 2 lớp 7 -
Thi học sinh giỏi lớp 7 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 7 -
Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 7 -
Toán 7 -
Toán 7 Kết nối tri thức -
Toán 7 Chân trời sáng tạo -
Toán 7 Cánh diều -
Giải SBT Toán 7 Kết nối tri thức
Tham khảo thêm
-
Giáo án Tiếng Anh lớp 7 Unit 13: Activities
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Write a short paragraph about what we should do to save energy
-
Đề thi hsg tiếng Anh 7 cấp huyện năm 2026
-
Bài tập Unit 8 lớp 7 nâng cao Films
-
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 2 có đáp án năm 2026
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án
-
Bài tập thì hiện tại đơn và tương lai đơn
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET'S EAT! có đáp án
Tiếng Anh 7 mới
-
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 2 có đáp án năm 2026
-
Đề thi hsg tiếng Anh 7 cấp huyện năm 2026
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án
-
Write a short paragraph about what we should do to save energy
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 có đáp án
-
Phân tích giá trị nhân đạo của đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ
-
6 Đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng Anh 7 có file nghe
-
Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh năm 2023
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Bài tập Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World Unit 1
-
3 Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Phòng GD-ĐT Thái Thụy, Thái Bình có đáp án
-
Bộ đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 chương trình mới năm 2023
Từ khóa » Dịch B2 Unit 12 Lớp 7
-
Unit 12 Lớp 7: Our Food | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 7
-
B. Our Food - Unit 12 Trang 119 SGK Tiếng Anh 7
-
B Our Food Unit 12: Let's Eat! | Tiếng Anh 7 Trang 119 - Tech12h
-
Top 15 Dịch Bài B2 Unit 12 Lớp 7
-
Giải Unit 12 Lớp 7 Let's Eat!
-
B. Our Food - Unit 12 Trang 119 SGK Tiếng Anh 7 - Tìm đáp án
-
Anh 7: UNIT 12: LET'S EATSection B: Our Food (B2)B2. Listen And ...
-
Hướng Dẫn Giải Unit 12. Let's Eat Trang 114 Sgk Tiếng Anh 7
-
Tiếng Anh 7-Unit 12 -B2 - Trường THCS Phú Lâm
-
Giáo án VNEN Unit 12 An Overcrowded : A Closer Look 1
-
[Sách Giải] Unit 12: LET'S EAT! - Học Online Cùng
-
Unit 12: Part B - Our Food Trang 119 SGK Tiếng Anh Lớp 7|HỌC247