Từ Vựng Chỉ Vị Trí Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Hàn

Skip to content

1.위에 [wi-ê]

Ở trên

  1. 밑에 / 아래에 [mit-ê / a-re-ê]

Ở dưới

  1. 옆에 [yop-ê]

Bên cạnh

4.사이에 [sa-i-ê]

Ở giữa

5.안에 [an-ê]

Bên trong

  1. 밖에 [bakk-ê]

Bên ngoài

7.앞에 [ap-ê]

Phía trước

8.뒤에 [twi-ê]

Đằng sau

9.건너편에 / 맞은편에 / 반대편에 [kon-no-pyon-ê/ ma-chưn-pyon-ê/ ban-dae-pyon-ê]

Phía đối diện

10.근처에 [kưn-cho-ê]

Gần

  1. 왼쪽 [wên-chok]

Bên trái

12.오른쪽 [Ô-rưn-Chok]

Bên phải

 

CÁC DANH XƯNG TRONG HOÀNG CUNG VÀO TRIỀU ĐẠI XƯA CỦA HÀN QUỐC CÁC CỤM TỪ NỐI THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG VĂN VIẾT CỦA ĐỀ TOPIK
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
17/01/2026

[...]

PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
14/08/2023

PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
14/08/2023

어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]

CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
14/08/2023

이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
14/08/2023

기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]

TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
20/07/2023

심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận

Tên *

Email *

Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG

HỌC TIẾNG HÀN CÙNG PHƯƠNG ANH

Hàn Quốc và Phương Anh

THEO DÕI VIDEO DẠY TIẾNG HÀN CỦA PHƯƠNG ANH