Từ Vựng Cho Hostel / Nhà Nghỉ / Khách Sạn
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- HỌC THẾ NÀO
- 45 BÀI HỌC
- Bài 01 - 05
- Bài 06 - 10
- Bài 11 - 15
- Bài 16 - 20
- Bài 21 - 25
- Bài 26 - 30
- Bài 31 - 35
- Bài 36 - 40
- Bài 41 - 45
- DÀNH CHO NHÂN VIÊN BÁN VÉ
- NHÂN VIÊN KHÁCH SẠN
- TIẾNG TRUNG QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Thursday, September 3, 2015
Từ vựng cho hostel / nhà nghỉ / khách sạn
公共浴室 - Phòng tắm công cộng /chung 公共洗脸台 - Bục/đài có bồn rửa mặt công cộng/chung
Photo credit: yhachina.com 太阳起得真早 - Mặt trời mọc đúng thật là sớm 露台- Terrace - Sân thượng 窗外 - Bên ngoài khung cửa sổ 温暖的小窝 - Tổ nhỏ ấm ấp / Gốc ngỏ ấm ấp 大床房 - Phòng giường lớn 四人间 - Phòng 4 người 我们的院子 - Cái sân của chúng tôi 双人标间 - Phòng đôi tiêu chuẩn 咖啡餐厅 - Khu vực/Gian phục vụ cafe 电脑房 - Phòng máy vi tính
Photo credit: yhachina.com 标准间 - Phòng tiêu chuẩn 走廊 = Hành lang 多人间 = Phòng nhiều người 日式大床房 - Phòng giường lớn phong cách Nhật
Photo credit: yhachina.com 餐厅 - Nhà hàng 台球 - Bida 客厅 = Phòng khách 阳台 - Ban công 海景标间 - Phòng tiêu chuẩn hướng (view ngắm) biển 饭后甜点 - Đồ ăn tráng miệng 烛光晚餐 - Bữa tối với (ánh) nến 故事树 - Cây ghi lại câu chuyện khách đã lưu trú
室内花圃 - Vườn hoa trong nhà 门前晚霞 - Ráng chiều trước cửa nhà 照片墙 - Bức tường (lưu giữ) ảnh (của du khách) 前台 - Tiền sảnh 公共活动室 - Phòng hoạt động (giải trí) chung (sách, trà, trò chuyện, internet...) 花园一角 - Một góc hoa viên 院子一角 - Một góc sân 阳光十人间 - Phòng 10 người hướng mặt trời 公用卫生间 - Nhà vệ sinh dùng chung/công cộng 公共淋浴间 - Phòng tắm vòi sen công cộng 储物柜 - Locker 自助餐 = Buffet ................................................................................................................................ 共 50 记录, 5/7 页 [首页][上一页]1234567[下一页][尾页] No comments:
Post a Comment
Note: Only a member of this blog may post a comment.
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom) April (2) May (1) August (2) December (2) September (2) May (3) April (1) March (17) February (59)- Sơ đồ Bài học cho Điện thoại di động
Bài đăng phổ biến
-
Bài 7 - Nói về thời gian / Thức dậy thôi / Trời ơi, mình muộn rồi / Không kịp rồi 1/ Hội thoại 小明:Mike,现在几点? (Tiểu Minh: Mike, bây giờ mấy giờ) MIKE:现在…..呃…..7点。 (Mike: Bây giờ... 7 giờ) 小明:啊,都7点了? ! (Tiểu Minh:À, ...
- Nói thế nào: Đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay 请等一下 = Vui lòng đợi một chút 稍等 = Đợi một chút 你等着我,我马上回来 = Em đợi anh, Anh sẽ quay lại ngay = Ông/Bà đợi tôi, tôi sẽ quay lại ngay...
-
Bài 11: Nhà vệ sinh ở đâu? Quẹo trái, phải, phía trước, đi thẳng 1/ 卫生间在哪里?(wèi shēng jiān zài nǎ lǐ) = Nhà vệ sinh ở đâu? 卫生间 = Nhà vệ sinh 在哪里 = Ở đâu 向右转。 (xiàng yòu zhuǎn) = Quẹo phải 向 = Hư... -
1000 câu tiếng Quảng Đông giao tiếp hằng ngày thông dụng nhất
-
我的好兄弟 - Huynh đệ tốt của tôi 我的好兄弟 - Huynh đệ tốt của tôi 兄弟 = Huynh đệ 好 = Tốt 的 = Của 我 = Tôi
- Bài 46 - Những đoạn video ngắn với nhiều chủ đề trong cuộc sống và du lịch 1/ 买电话卡 = Mua sim điện thoại 卡 (kǎ ) card SIM 卡 (SIM kǎ ) = Sim card 充值卡 (chōng zhí kǎ ) charge card = Thẻ nạp tiền 我要买 .......(...
-
Bài 35 - Đi taxi ra sân bay 1/ Hội thoại Nữ: 你上哪儿去? = Cậu đang đi đâu vậy? Nam: 我去香港参加一个学术会议 = Mình đi Hongkong tham dự một hội nghị học thuật 你知道从这里到机场大概有多元...
-
Bài 06 - Anh là người nước nào/gì? và Các điểm đến ở Việt Nam 1/ Cách hỏi Người nước nào/gì? 你是哪国人 ?/nǐ shì nǎ guó rén/ = Anh/chị/cậu/bạn... là người nước nào? 是英国人吗 ?/shì yīng guó rén ma/ = Là ngư...
-
Bài 38: Đặt phòng khách sạn - đặt cọc, nhận phòng - các dịch vụ trong khách sạn - trả phòng 1/ Hội thoại 01 我要订一个房间 = Tôi muốn đặt 01 phòng 请等一会儿 = Vui lòng đợi một chút 我住三天 = Tôi ở 03 đêm 订房(间) = Đặt phòng 住 = Ở, lưu ...
-
Từ vựng cho hostel / nhà nghỉ / khách sạn 公共浴室 - Phòng tắm công cộng /chung 公共洗脸台 - Bục/đài có bồn rửa mặt công cộng/chung Photo credit: yhachina.com 太阳起得真早 - Mặt trời m...
Nhãn
Nhập môn (45) Growing up with Chinese (30) Nhân viên khách sạn (17) 汉语口语 (17) Nhân viên bán vé xe (14) Đọc thêm (9) Cái đó nói như thế nào? (7) trung cấp (7) Travel in Chinese (6) Học tiếng Trung qua Âm nhạc (5) Easy Chinese (4) Phim Anh Hùng phong thần bảng 2015 (3) Từ vựng qua tranh ảnh đồ họa (3) Nhân viên sân bay (2) Trái cây (2) Vận chuyển (2) video (2) 45 bài học và đường link (1) Chào hỏi chúc phúc (1) Du lịch (1) Học thế nào (1) Nhân viên bán quần áo (1) Nhân viên nhà hàng (1) Nhân viên thu ngân (1) Tiếng Quảng (1) máy bay (1) tàu (1) Đi taxi (1)About Me
Tung Thanh Ly Vietnam View my complete profile Blog của tôi
- Học tiếng Hàn
- Vietnam Guidebook
- Website miễn phí cho mọi người
Đăng ký thành viên để tham gia nhận xét, gửi câu hỏi
Từ khóa » Cái Sân Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngoại Thất Xung Quanh Ngôi Nhà
-
Sân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Nội Ngoại Thất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Đồ Vật | Vật Dụng Gia đình
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nội Thất, Ngoại Thất
-
Sân Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nội Ngoại Thất
-
Tiếng Trung Bồi Bài 76: Cái Này Gọi Là Gì?
-
Tiếng Trung Về Nội Và Ngoại Thất
-
500 Từ Ghép Tiếng Trung Bồi được Sử Dụng Nhiều Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nội Thất - THANHMAIHSK