TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG (PHẦN 2)
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG (PHẦN 2)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG (PHẦN 2) 05/12/2015 17:00 
ĐỒ UỐNG - 饮料- Yǐnliào
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
1. 酒 jiǔ: rượu cồn
2. 啤酒 píjiǔ: bia
3. 啤酒瓶 píjiǔ píng: chai bia
4. 瓶盖 píng gài: nắp chai
5. 卡布奇诺咖啡 kǎ bù jī nuò kāfēi: cà phê sữa Ý cappuccino
6. 香槟 xiāngbīn: rượu sâm banh
7. 香槟杯 xiāngbīn bēi: ly rượu sâm banh
8. 鸡尾酒 jīwěijiǔ: rượu cốc tai
9. 咖啡 kāfēi: cà phê
10. 软木塞 ruǎnmù sāi: nút li-e
11. 起子 qǐzi: cái mở nút chai
12. 果汁 guǒzhī: nước quả ép
13. 漏斗 lòudǒu: cái phễu rót
14. 小方冰 xiǎo fāng bīng: cục đá lạnh
15. 小壶 xiǎo hú: bình rót vòi
16. 煮水壶 zhǔ shuǐhú: cái ấm đun nước
17. 利口酒 lìkǒu jiǔ: rượu mùi
18. 牛奶 niúnǎi: sữa
19. 杯 bēi: cốc vại
20. 橙汁 chéngzhī: nước cam
21. 壶 hú: bình rót
22. 塑料杯 sùliào bēi: cái tách nhựa
23. 红酒 hóngjiǔ: rượu vang đỏ
24. 吸管 xīguǎn: cái ống hút
25. 茶 chá: trà
26. 茶壶 cháhú: ấm trà
27. 保温瓶 bǎowēn píng: bình nhiệt
28. 口渴 kǒu kě: khát nước
29. 水 shuǐ: nước
30. 威士忌 wēishìjì: rượu whisky
31. 白葡萄酒 bái pútáojiǔ: rượu trắng
32. 葡萄酒 pútáojiǔ: rượu nho
Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương
Bài viết liên quan
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG QUA HÌNH ẢNH (P4) 23/11/2015 17:00 Học và hiểu nhanh các từ vựng đưa ra một cách nhanh nhất qua hình ảnh sẽ giúp bạn liên tưởng, tượng tượng dễ dàng và in sâu và tiềm thức.
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG QUA HÌNH ẢNH (P3) 23/11/2015 17:00 Từ vựng trong việc học tiếng trung là vô cùng quan trọng, nhưng nhiều bạn lại không chú tâm bởi việc học dễ gây nhàm chán và nản lòng.
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG QUA HÌNH ẢNH (P1) 22/11/2015 17:00 Trong việc học tiếng trung yếu tố từ vựng như nền tảng vững chắc để bạn có thể đạt được các kĩ năng tiếng trung như mong muốn.
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG QUA HÌNH ẢNH (P2) 22/11/2015 17:00 Học những từ vựng tiếng trung thông dụng trong cuộc sống với phương pháp học qua hình ảnh giúp bạn dễ tưởng tượng hình dung và ăn sâu vào tiềm thức.
Những lời chúc 20-11 bằng tiếng Trung hay nhất 19/11/2015 17:00 Sắp đến 20-11 rồi các bạn nhỉ. Chúng ta cùng học một số lời chúc 20-11 bằng tiếng Trung dành tặng các thầy cô giáo nhé
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI 15/11/2015 17:00 Những từ vựng tiếng trung về phương tiện giao thông sẽ giúp bạn tự tin khi giao tiếp, đề cập đến những phương tiện thường sử dụng trong đời sống.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẬT DỤNG TRONG PHÒNG NGỦ 09/11/2015 17:00 Để dễ dàng có thể gọi tên các đồ vật trong phong ngủ với những món đồ thường xuyên sử dụng, thường xuyên trông thấy hãy đọc bài chia sẻ của Ánh Dương.
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỜI SỐNG HÀNG NGÀY 08/11/2015 17:00 Bạn nên trau dồi các từ vựng về chủ đề tiếng trung hàng ngày sẽ giúp ích rất nhiều trong việc giao tiếp của bạn, linh hoạt xử lý trong các tình huống.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP 05/11/2015 17:00 Các bệnh thường gặp trong đời sống chắc các bạn đã biết, nhưng để nói tên loại bệnh đó bằng tiếng trung điều đó chắc sẽ làm khó bạn.
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM PHẦN 2 28/10/2015 17:00 Để hoàn thiện bộ từ điển trong bạn về tiếng trung đừng bỏ qua kiến thức tiếng trung về thực phẩm mà trung tâm tiếng trung của chúng tôi chia sẻ
Từ vựng tiếng trung bộ phận cơ thể 27/10/2015 17:00 Bạn đã biết đọc tên các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng trung một cách trôi chảy không gặp bất cứ trở ngại nào chưa? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRANG PHỤC NỮ 25/10/2015 17:00 Từ vựng trong tiếng trung là yếu tố quan trọng giúp bạn học tốt cũng như giao tiếp được với mọi người bằng tiếng trung trôi chảy. -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-
Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng hoa pdf và mp3
-

Tìm hiểu về Pháp bất vị thân, nghĩa bất dung tình 法不为亲, 义不容情
-

500 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất
Từ khóa » đồ Uống Có Cồn Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: ĐỒ UỐNG | Bia Rượu, Giải Khát
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Về đồ Uống - Tên Các đồ Uống ưu Thích
-
[Tổng Hợp] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Uống Phổ Biến Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Đồ Uống"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Đồ Uống
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại đồ ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Đồ Uống
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Đồ Uống - TTB CHINESE
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Uống
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Uống - YêuTiế
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: ĐỒ UỐNG | Bia Rượu, Giải Khát - EMG Online
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề đồ Uống.
-
Pha Chế Tiếng Trung Là Gì