Từ Vựng Chủ đề THỰC PHẨM - Hán Ngữ Trác Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin liên hệ
Từ khóa: từ vựng tiếng trung về các loại thịt
Thông tin liên hệ
- 0903.496.722
- [email protected]
- Trang nhất
- Tin Tức
- Tin tức – sự kiện
- Góc báo chí
- Video clip
- Hoạt động ngoại khóa
- Kiến thức và kỹ năng
- Cơ hội nghề nghiệp
- Lịch khai giảng các khóa học
- Giới thiệu về Trác Việt
- Tài Liệu
- Tài liệu ôn thi HSK
- Tài liệu tiếng Trung
- Khóa học
- Tiếng trung giao tiếp
- Tiếng trung doanh nghiệp
- Tiếng Trung học thuật
- HSK
- Du học
- Du học Trung Quốc
- Cơ hội học bổng
- Gương mặt visa
- Du học Nhật Bản
- Du học Hàn Quốc
- Du học Canada
- Du học Mỹ
- Du học Singapore
- Du học Đài Loan
- Góc cảm nhận
- Phụ huynh
- Đối tác
- Học viên
- Giáo viên
- Liên hệ
- Tìm kiếm


- Trang nhất
- Tài Liệu
- Tài liệu tiếng Trung
| 肉皮 | Ròupí | Bì lợn |
| 牛排 | niúpái | Bít tết |
| 大排 | dà pái | Cốt lết |
| 牛肚 | niú dǔ | Dạ dày bò |
| 猪肚 | zhū dǔ | Dạ dày lợn |
| 猪肝 | zhū gān | Gan lợn |
| 蹄筋 | tíjīn | Gân chân |
| 火腿 | huǒtuǐ | Giăm bông, ham |
| 腊肠,香肠 | Làcháng, xiāngcháng | Lạp xưởng |
| 猪杂碎 | zhū zásuì | Lòng lợn |
| 猪油 | Zhū yóu | Mỡ lợn |
| 猪蹄 | zhū tí | Móng giò, giò heo |
| 猪脑 | Zhū nǎo | Óc heo |
| 小排 | xiǎo pái | Sườn non |
| 肉糜 | ròumí | Thịt băm |
| 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 羊肉 | yángròu | Thịt dê |
| 冻肉 | dòng ròu | Thịt đông lạnh |
| 腿肉 | tuǐ ròu | Thịt đùi |
| 牛腿肉 | niú tuǐ ròu | Thịt đùi bò |
| 猪肉 | zhūròu | Thịt lợn |
| 嫩肉 | nèn ròu | Thịt mềm |
| 肉片 | Ròupiàn | Thịt miếng |
| 肥肉 | féi ròu | Thịt mỡ |
| 瘦肉 | shòu ròu | Thịt nạc |
| 肉丁 | ròu dīng | Thịt thái hạt lựu |
| 里脊 | lǐjí | Thịt thăn |
| 猪头肉 | zhūtóu ròu | Thịt thủ (lợn) |
| 鲜肉 | xiān ròu | Thịt tươi |
| 咸肉 | xián ròu | Thịt ướp mặn, thịt muối |
| 肉丸 | ròu wán | Thịt viên |
| 猪心 | zhū xīn | Tim lợn |
| 汤骨 | tāng gǔ | Xương nấu canh |
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết TweetNhững tin mới hơn
- Từ vựng chủ đề liên quan đến ngành du lịch (05/07/2017)
- MỘT SỐ MẪU CÂU THEO CHỦ ĐỀ CẢNH CÁO VÀ NHẮC NHỞ (06/07/2017)
- Một số liên từ gần nghĩa thường gặp trong tiếng Trung (07/07/2017)
- Cách dùng của “什么”như thế nào (08/07/2017)
- TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (phần 1) (10/07/2017)
- Phân biệt một số tính từ gần nghĩa trong tiếng Trung (11/07/2017)
- Ý nghĩa văn hoá trong đàm thoại tiếng Hoa (12/07/2017)
- ĐỐI CHIẾU THỤC NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT-HOA (14/07/2017)
- Từ vựng chủ đề nhà ga (15/07/2017)
- CÁCH NHỚ CHỮ TRONG TIẾNG HÁN (Phần 1) (17/07/2017)
Những tin cũ hơn
- Một số lỗi thường gặp trong tiếng Trung (03/07/2017)
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề THUỶ SẢN (01/07/2017)
- Cách dùng的de-得de-地de như thế nào (30/06/2017)
- Phân biệt từ ngữ khí “了” và trợ từ động thái “了” (28/06/2017)
- SỬ DỤNG THÁN TỪ NHƯ THẾ NÀO MỚI CHÍNH XÁC (27/06/2017)
- Những từ ngữ nói miệng đang lưu hành (Phần 2) (26/06/2017)
- Những từ ngữ nói miệng đang lưu hành (23/06/2017)
- MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (21/06/2017)
- CÁCH VIẾT ĐƠN XIN VIỆC VÀ LÍ LỊCH CÁ NHÂN (19/06/2017)
- CÁC LOẠI BỔ NGỮ TRONG TIẾNG HÁN (19/06/2017)
- Tiếng trung giao tiếp
- Tiếng trung doanh...
- Tiếng Trung học thuật
- HSK
-
Tiếng Trung cấp tốc -
Ngữ pháp tiếng Trung -
Tiếng Trung dịch thuật -
Tiếng Trung chuyên ngành -
Tiếng Trung nghe nói cơ...
-
Đinh Minh 0936968608 -
Thanh Bình 0903496722
- Đang truy cập3
- Hôm nay151
- Tháng hiện tại23,156
- Tổng lượt truy cập7,296,937
Từ khóa » Thịt Cốt Lết Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Thịt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại THỊT
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thịt, Trứng ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề " Thực Phẩm"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Thịt - TTB CHINESE
-
Bỏ Túi Trọng Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thịt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thịt
-
Sườn Heo Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ... - Cầu Giấy - Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại THỊT - EMG Online
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thịt, Trứng Và Gia Cầm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thịt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thịt - Dịch Thuật Sài Gòn 247