Từ Vựng "đâm Lao Phải Theo Lao" Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
さいは投げられた(さいはなげられた)
Ý nghĩa : Đâm lao phải theo lao. Kết quả dù là gì đi chăng nữa thì cũng phải tiếp tục thực hiện. Không thể quay đầu lại.
Ví dụ ![]()
目標をはるかに高く設定してしまいました。まさに、賽は投げられただ。
Lỡ để mục tiêu cao quá rồi. Chỉ còn cách đâm lao phải theo lao thôi.
社長の娘との結婚が正式に決まった。ついにさいは投げられたということか。
Cuộc hôn nhân với con gái của giám đốc đã chính thức được quyết định. Vậy là lỡ đâm lao là phải theo lao rồi.
あなたの発言によって、とっくに賽は投げられているんだよ。
Phát ngôn của bạn là không rút lại được nữa rồi.
#hako #nipponclass #nhatban #japaneselife #japanese #Japan #Tết #Từvựng

Đăng nhập với Facebook
or
Tên người dùng hoặc Địa chỉ Email Mật khẩu Tự động đăng nhập Đăng nhập để đăng bình luận.Nippon Class Trên Facebook
Bài viết phổ biến
-
HƯỚNG DẪN IN HÌNH ẢNH, TÀI LIỆU TỪ ĐIỆN THOẠI TẠI COMBINI SEVEN ELEVEN -
Cách sử dụng máy giặt ở Nhật, bạn có biết? -
HƯỚNG DẪN XIN VISA CHO EM BÉ Ở NHẬT -
KY, bạn nghĩ giới trẻ Nhật dùng từ này với ý nghĩa là gì? -
KHÁM RĂNG Ở NHẬT VÀ NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG
Từ khóa » đâm Lao Thì Phải Theo Lao Nghĩa Là Gì
-
đâm Lao Theo Lao - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Đâm Lao Thì Phải Theo Lao Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm Lao Phải Theo Lao" - Là Gì? - Vtudien
-
đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Từ Điển - Từ đâm Lao Phải Theo Lao Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển Lạc Việt, Profile Picture - Facebook
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Đâm Lao Phải Theo Lao | Ca Dao Mẹ
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Đâm Lao Phải Theo Lao ...
-
'đâm Lao' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'phóng Lao Phải Theo Lao' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Đâm Lao Thì Phải Theo Lao – Tương Thác ...
-
Khi Tình Yêu đâm Lao Phải Theo Lao | Arhoangha's Blog