Từ Vựng Học – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 năm 2020) |
Từ vựng học (tiếng Anh: lexicology) là một phần của ngôn ngữ học, chuyên nghiên cứu từ. Điều này có thể bao gồm bản chất và chức năng của các từ như là những biểu tượng,[1] ý nghĩa và mối quan hệ ý nghĩa của các từ đối với nhận thức luận nói chung, và các quy tắc của thành phần của họ từ các yếu tố nhỏ hơn (hình vị như tiếng Anh -ed đánh dấu cho quá khứ hay un- cho phủ định; và âm vị là đơn vị âm thanh cơ bản). Thuật ngữ học cũng liên quan đến mối quan hệ giữa các từ, có thể liên quan đến ngữ nghĩa (ví dụ: tình yêu và tình cảm), phái sinh (ví dụ, fathom so với unfathomably), sử dụng và phân biệt xã hội học (ví dụ, xác thịt và thịt) và bất kỳ vấn đề nào khác tham gia vào việc phân tích toàn bộ từ vựng của một ngôn ngữ.
Thuật ngữ này xuất hiện lần đầu tiên vào những năm 1970, mặc dù có những nhà từ vựng thực sự trước khi thuật ngữ này được đặt ra. Từ vựng học tính toán là một lĩnh vực liên quan (giống như cách mà ngôn ngữ học tính toán có liên quan đến ngôn ngữ học) liên quan đến nghiên cứu tính toán của từ điển và nội dung của chúng.
Một khoa học liên minh đến từ vựng là từ điển học, cũng nghiên cứu các từ, nhưng chủ yếu liên quan đến từ điển - nó liên quan đến việc đưa các từ vào từ điển và từ quan điểm đó với toàn bộ từ vựng. Đôi khi từ vựng được coi là một phần hoặc một nhánh của từ vựng, nhưng nói một cách chính xác, chỉ có các nhà từ vựng thực sự viết từ điển là nhà từ điển học. Một số người coi đây là một sự khác biệt của lý thuyết so với thực hành.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Willard Van Orman Quine, Word and Object, 1960.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Từ vựng học
- Thuật ngữ ngôn ngữ học
- Bài mồ côi
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Khái Niệm Từ Vựng Học
-
Giáo Trình Từ Vựng Học - Trung Tâm Học Liệu Thái Nguyên
-
Khái Niệm Từ Vựng Học
-
Khái Niệm Từ Vựng Học - 123doc
-
Từ Vựng Học Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Vựng Học | TRANG CHUYÊN NGÔN NGỮ HỌC
-
Từ Vựng Là Gì? Ví Dụ Về Từ Vựng - Luật Hoàng Phi
-
Khái Niệm Từ Vựng Học - TailieuXANH
-
Chia Sẻ - Từ Và Từ Vựng - Vnkienthuc
-
Các Khái Niệm Cơ Bản Về Từ Vựng Học Và Từ Vựng Tiếng Việt
-
Các Khái Niệm Cơ Bản Về Từ Vựng Học Và Từ Vựng Tiếng Việt
-
Từ Vựng Học Thuật – Vai Trò, Cách Học, Và Cách Sử Dụng Hợp Lý
-
Từ Vựng Học . | Vn Kiến Thức - Hữu ích Mỗi Ngày!
-
Từ Và Từ Vựng Học Tiếng Việt (Nguyễn Thiện Giáp, NXB ĐHQG Hà ...
-
[PDF] Ngôn Ngữ Học đại Cƣơng Người Biên Soạn: Bùi Ánh Tuyết