TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 - GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO ...
|
- Giới thiệu
- Khóa học
- KHÓA HỌC N5
- KHÓA HỌC N4
- KHÓA HỌC N3
- COMBO
- TUYỂN SINH
- Du học Nhật Bản
- TRƯỜNG NHẬT NGỮ
- HỌC BỔNG
- TUYỂN SINH DU HỌC
- THÔNG TIN HỮU ÍCH
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- NGỮ PHÁP
- ĐỌC HIỂU
- TIẾNG NHẬT HỮU ÍCH
- Văn hóa Nhật Bản
- Video
- HỌC N2 QUA VIDEO
- HỌC N3 QUA VIDEO
- HỌC N4 QUA VIDEO
- HỌC N5 QUA VIDEO
- VIDEO HỮU ÍCH
- TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP
- Tin tức
- Du học Úc
- Định cư Úc
- VISA 186 | THƯỜNG TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG
- VISA 482 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO
- VISA 494 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG THƯA DÂN
- VISA DAMA - THỎA THUẬN DI CƯ ĐẶC BIỆT
- VISA 500 - DU HỌC
- VISA 407 - ĐÀO TẠO
- VISA 188A - DIỆN ĐỔI MỚI KINH DOANH
- VISA 888 - KINH DOANH & ĐẦU TƯ
- Tuyển Dụng
- Thi thử JLPT
- Hoạt Động
- Liên hệ
- Trang chủ
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 - GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
I. TỪ VỰNG
Chúng ta cùng học từ vựng của bài 2 trong giáo trình Minna no Nihongo nhé!

| Stt | Từ Vựng | Hán Tự | Âm Hán | Nghĩa |
| これ | cái này, đây (vật ở gần người nói) | |||
| それ | cái đó, đó (vật ở gần người nghe) | |||
| あれ | cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe) | |||
| ど˥れ | cái nào | |||
| この~ | ~ này | |||
| その~ | ~ đó | |||
| あの~ | ~ kia | |||
| ど˥の~ | cái ~ nào | |||
| ほ˥ん | 本 | BẢN | sách | |
| じ˥しょ | 辞書 | TỪ THƯ | từ điển | |
| ざっし | 雑誌 | TẠP CHÍ | tạp chí | |
| しんぶん | 新聞 | TÂN VĂN | báo | |
| ノ˥ート | cuốn vở, cuốn tập | |||
| てちょう | 手帳 | THỦ TRƯƠNG | sổ tay | |
| めいし | 名刺 | DANH THÍCH | danh thiếp | |
| カ˥ード | thẻ, tấm thiệp | |||
| えんぴつ | 鉛筆 | DUYÊN BÚT | bút chì | |
| ボールペン | bút bi | |||
| シャープペ˥ンシル(シャープペン/シャーペン) | bút chì kim, bút chì bấm | |||
| かぎ | 鍵 | KIỆN | chìa khóa | |
| とけい | 時計 | THỜI KẾ | đồng hồ | |
| か˥さ | 傘 | TẢN | ô, dù | |
| かばん | 鞄 | BẠC | cái cặp, túi xách | |
| シーディ˥ー | CD | đĩa CD | ||
| テ˥レビ | tivi | |||
| ラ˥ジオ | radio | |||
| カ˥メラ | máy ảnh | |||
| コンピュ˥ーター | máy vi tính | |||
| くるま | 車 | XA | ô tô, xe hơi | |
| つくえ | 机 | KỶ | cái bàn (bàn viết, bàn làm việc) | |
| いす | 椅子 | Ỷ TỬ | cái ghế | |
| チョコレ˥ート | socola | |||
| コーヒ˥ー | cà phê | |||
| [お]みやげ | [お]土産 | THỔ SẢN | quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi thăm nhà người nào đó) | |
| えいご | 英語 | ANH NGỮ | tiếng Anh | |
| にほんご | 日本語 | NHẬT BẢN NGỮ | tiếng Nhật | |
| ~ご | ~語 | NGỮ | tiếng ~ | |
| な˥ん | 何 | HÀ | cái gì | |
| そう | vậy, như thế | |||
| <練習C> | ||||
| あのう | à, ờ (dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự) | |||
| えっ | Hả? (dùng khi nghe một điều gì đó ngạc nhiên) | |||
| ど˥うぞ | Xin mời. (dùng khi mời ai đó cái gì) | |||
| [ど˥うも] あり˥がとう [ございま˥す]。 | Xin chân thành cám ơn. | |||
| ど˥ういたしまして。 | Không có gì ạ. | |||
| とんでもございませ˥ん。 | Không có gì ạ. | |||
| とんでもな˥い。 | Không có gì. (thân mật) | |||
| いいえ。 | Không có gì. (thân mật) | |||
| そ˥うですか。 | Thế à./ Vậy à. | |||
| ちがいま˥す。 違います。 | VI | Không phải./ Sai rồi. | ||
| あ | Ôi! (Dùng khi nhận ra điều gì) | |||
| <会話> | ||||
| これから おせ˥わになります。 これから お世話になります。 | Từ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh/chị. | |||
| こちら こ˥そ [ど˥うぞ] よろしく おねがいしま˥す。 こちら こそ [どうぞ] 宜しく お願いします。 | Chính tôi mới phải mong anh/chị giúp đỡ cho. | |||
II. NGỮ PHÁP
Hôm nay hãy cùng nhau học ngữ pháp Minna no Nihongo bài 2 nhé! Trong bài 2, chúng ta sẽ học về cách sử dụng これ/それ/あれ. Nào! Chúng ta cùng học nhé!

1. これ / それ / あれ は N です
- Nghĩa : Cái này/cái đó/cái là N [これ] :Cái này, này ( vật ở gần với người nói) [それ] :Cái đó, đó ( Vật ở xa với người nói) [あれ] :Cái kia, kia ( Vật ở xa người nói và người nghe)
- Ví dụ : これ は ほん です。 Đây là quyển sách それ は じしょです。 Đó là quyển từ điển あれ は かばん です。 Kia là cái cặp sách
- Với câu hỏi xác nhận nội dung nào đó đúng hay sai, ta chỉ cần thêm [か] vào cuối câu. Ví dụ : それ は テレホンカード ですか。 Kia có phải là thẻ điện thoại không?
2.そうです/そうじゃありません
- Cách dùng : Được dùng trong câu nghi vấn danh từ để xác nhận nội dung nào đó đúng hay sai, có phải không? はい、そうです。 Vâng, phải. いいえ、そうじゃありません。 Không, Không phải
- Ví dụ : それ は テレホンカード ですか。 Kia có phải là thẻ điện thoại không? はい、そうです。 Vâng, phải. いいえ、そうじゃありません。 Không, không phải
3. この/その/あの N1 は N2 の です
- Nghĩa : N1 này/ đó/kia là của N2
- Ví dụ : この ノート は わたし の です。 Quyển vở này là cửa tôi その じしょ は さとうさん の です。 Quyển từ điển đó là của bạn Sato あの めいし は カリナさん の です。 Danh thiếp kia là của bạn Karina
4. これ/それ/あれ N1 ですか、N2 ですか
- Nghĩa :Cái này/ cái đó/ cái kia là N1 hay N2 ?
- Cách dùng :Với câu nghi vấn dùng để hỏi về sự lựa chọn của người được hỏi. Người được hỏi sẽ lựa chọn N1 hoặc N2. Dạng câu hỏi này, khi trả lời không dùng [はい] ( Vâng/có) hay [いいえ] ( Không), mà sẽ trả lời bằng cách lựa chọn N1 hoặc N2 + です(desu).
- Ví dụ : これ は ノート です、 てちょう です。 Đây là quyển vở hay sổ tay? ノート です。 Đây là quyển vở それ は えんぴつ です、 ポールペン です。 Đó là bút chì hay bút bi vậy? ポールペン です。 Đó là bút bi
5. これ/それ/あれ は N1 の N2 です
- Nghĩa : Cái này/ cái đó/ cái kia là N2 của/ về N1 Trong câu có 2 cách dùng:
Cách dùng 1: N1 giải thích N2 nói về cái gì.
Ví dụ : これ は コンピューター の 本(ほん) です。 Đây là quyển sách về máy tính
Cách dùng 2: N1 là chủ sở hữu của N2
Ví dụ : これ は わたし の ほん です。 Quyển sách này là của tôi
*Trong câu hỏi với câu trả lời “ Có” hoặc “ Không” ta thêm [か] vào cuối câu. Câu trả lời [はい] hoặc [いいえ] Ví dụ : これ は あなた の ほん です。 Quyển sách này là bạn có phải không? はい、わたし の です。 Vâng, quyển sách này của tôi いいえ、わたし の じゃありません。 Không, quyển sách đó không phải của tôi
*Trong câu hỏi N2 là của “ai” (N1), ta dùng danh từ [だれ] (ai). Câu trả lời là [chủ sở hữu] + のです。 Ví dụ : あれ は だれ の かさ ですか。 Chiếc ô kia là của ai? さとうさん の です。 Chiếc ô của chị Sato
6. そうですか。
- Nghĩa : Vậy à!
- Cách dùng : Được dùng khi người nói tiếp nhận được thông tin mới nào đó và muốn bày tỏ thái độ tiếp nhận của mình đối với thông tin đó.
- Ví dụ : A: この かさ は あわやさん の ですか。 Chiếc ô này là của bạn Awaya phải không? B: いいえ、 あわやさん じゃありません、さとうさん です。 Không, Không phải, cái ô đó của bạn Sato A: そうですか。 Vậy à!
Trên đây là tổng hợp về từ vựng, ngữ pháp bài 2 của giáo trình Minna no Nihongo N5 trong tiếng Nhật dành cho các bạn mới học tiếng Nhật. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích được các bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật!
----------------------------------------------------------------

Tin liên quan
Tháng 1 20 Cách Từ Chối Lời Mời Của Người Nhật Sao Cho Lịch Sự, Không Gây Mất Lòng
Tháng 1 19 Ứng dụng thể bị động (受身) trong các tình huống thực tế hàng ngày
Tháng 1 19 Cách diễn đạt sở thích và kỹ năng bằng cấu trúc N4
Tháng 1 19 7 cặp Kanji gần giống dễ gây nhầm lẫn nghiêm trọng — cách phân biệt
Tháng 1 16 CÁCH PHÂN LOẠI RÁC ĐÚNG QUY ĐỊNH THEO TỪNG KHU VỰC Ở NHẬT
Tháng 1 16 CÁCH CỞI GIÀY & ỨNG XỬ TRÊN TATAMI CỦA NGƯỜI NHẬT
Tháng 1 16 KHI NÀO NÊN GỌI TÊN RIÊNG VÀ KHI NÀO NÊN THÊM “SAN”, “SAMA” KHI GIAO TIẾP Ở NHẬT?
Tháng 1 16 CÁC MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG KHI ĐI LÀM THÊM
Tháng 1 15 5 Cấp Độ Xin Lỗi Trong Tiếng Nhật Từ khóa » Cd Tiếng Nhật Là Gì
-
Đĩa CD??? | Cộng đồng Hỏi đáp Mazii
-
CDプレーヤー Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
đài Chạy đĩa CD Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Sử Dụng Của「くれました」【Giải Thích Của Người Nhật】
-
Level 6 - Bài 6 - 1.Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 - Memrise
-
CDラジカセ - Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Dụng Cụ Chạy đĩa Cd Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 3 ( Phần 2)_minna No Nihongo 1
-
Tiếng Nhật Cơ Bản Minna No Nihongo Bài 7
-
Người Này, Người đang được Nhắc đến, Bị Diệt Vong, Trường Cao ...
-
Số đếm Trong Tiếng Nhật Có Vẻ Cơ Bản Nhưng Rất Dễ Nhầm
-
CAO ĐẲNG TIẾNG NHẬT: HỌC THẬT, LÀM HAY, TAY NGHỀ CỨNG
-
MINNA NO NIHONGO BAI 7 - Tiếng Nhật Nam Triều