Từ Vựng, Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Anh 5 Unit 14 (có đáp án)
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5
Mục lục Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Học kì 1 có đáp án Unit 1: What's your address? Unit 2: I always get up early. How about you? Unit 3: Where did you go on holiday? Unit 4: Did you go to the party? Unit 5: Where will you be this weekend? Bài tập Tiếng Anh lớp 5 giữa kì 1 có đáp án Unit 6: How many lessons do you have today? Unit 7: How do you learn English? Unit 8: What are you reading? Unit 9: What did you see at the zoo? Unit 10: When will Sports Day be? Đề thi Tiếng Anh lớp 5 Học kì 1 có đáp án Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Học kì 2 có đáp án Unit 11: What's the matter with you? Unit 12: Don't ride your bike too fast! Unit 13: What do you do on your free time? Unit 14: What happened in the story? Unit 15: What would you like to be in the future? Bài tập Tiếng Anh lớp 5 giữa kì 2 có đáp án Unit 16: Where's the post office? Unit 17: What would you like to eat? Unit 18: What will the weather be like tomorrow? Unit 19: Which place would you like to visit? Unit 20: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? Đề thi Tiếng Anh lớp 5 Học kì 2 có đáp án- Giáo dục cấp 1
- Lớp 5
- Bài tập Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 5 Unit 14 (có đáp án): What happened in the story
Haylamdo biên soạn và sưu tầm Từ vựng, Ngữ pháp & Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 14: What happened in the story giúp học sinh ôn tập từ đó học tốt môn Tiếng Anh 5.

I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| story watermelon delicious happen island order far away seed grow exchange lucky in the end hear about let go back first then next princess prince ago (in the past) castle magic surprise happy walk run ever after marry meet star fruit golden greedy kind character angry one day (in the future) roof piece meat give beak pick up ground folk tales honest wise stupid | /stɔ:ri/ /wɔ:tə'melən/ /di'li∫əs/ /hæpən/ /ailənd/ /ɔ:də/ /fɑ:ə'wei/ /si:d/ /grou/ /iks't∫eindʒ/ /'lʌki/ /in ði end/ /hə:d ə'baut/ /let/ /gou bæk/ /fə:st/ /ðen/ /nekst/ /prin'ses/ /prins/ /ə'gou/ /kɑ:sl/ /mædʒik/ /sə'praiz/ /hæpi/ /wɔ:k/ /rʌn/ /evə ɑ:ftə/ /mæri/ /mi:t/ /sta: fru:t/ /gouldən/ /gri:di/ /kaind/ /kæriktə/ /æηgri/ /wʌn dei/ /ru:f/ /pi:s/ /mi:t/ /giv/ /bi:k/ /pik ʌp/ /graund/ /fouk teili:z/ /ɔnist/ /waiz/ /stju:pid/ | câu chuyện quả dưa hấu ngon xảy ra hòn đảo ra lệnh xa xôi hạt giống trồng, gieo trồng trao đổi may mắn cuối cùng nghe về cho phép trở lại đầu tiên sau đó kế tiếp công chúa hoàng tử cách đây (trong quá khứ) lâu đài phép thuật ngạc nhiên vui mừng, hạnh phúc đi bộ chạy kể từ đó kết hôn gặp gỡ quả khế bằng vàng tham lam tốt bụng nhân vật tức giận một ngày nào đó (trong tương lai) mái nhà mảnh, miếng, mẩu thịt đưa cho cái mỏ (chim,quạ) nhặt, lượn sân truyện dân gian thật thà khôn ngoan ngốc nghếch |
II. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 14
1. Hỏi đáp về diễn biến câu truyện xảy ra thế nào
Khi chúng ta muốn hỏi ai đó về một câu truyện gì đó đã xảy ra thế nào. Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:
What happened in the story? Điều gì xảy ra trong câu truyện?
Người trỏ lời sẽ nêu diễn biến của câu truyện gồm: First (Đầu tiên). Then (Sau đó), Next (Tiếp theo), In the end (Cuối cùng) để bắt đầu kể lại câu truyện.
Cụ thể như sau:
Ex: First, the fox asked, "Can you give me some meat?"
Đầu tiên, cáo hỏi: "Bạn sẽ cho tôi một ít thịt được không?"
Then, the fox asked, "Can you dance?" The crow shook its head. Sau đó, cáo hỏi: "Bạn có thể khiêu vũ không? Con quạ lác lốc cái đầu của mình.
Next, the fox asked, "Can you sing?" "Yes,..." the crow opened his beak and said.
Tiếp theo, coo hỏi: ''Bạn có thể hát không? Có... con quạ mở miệng và đáp.
In the end, the fox picked up the meat and said, "Ha ha!".
Cuối cùng, con cáo nhặt miếng thịt và nói, "Ha ha!".
2. So sánh hơn
- ADJ/ADV NGẮN (một âm tiết): S + V + adj/adv_er + than + .......
ex: I study harder than my friends (do). (Tôi học chăm hơn các bạn của tôi).
- ADJ/ADV DÀI (hai âm tiết trở lên): S + V + more + adj/adv + than + .......
ex: My dad drives more carefully than my brother.
(Bố tôi lái xe một cách chẩn thận hơn anh trai tôi).
3. Hỏi đáp về ai đó nghĩ gì về nhân vạt nào đó trong truyện
Khi chúng ta muốn hỏi đáp ai đó nghĩ gì về nhôn vật nào đó - truyện, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: What do you think of...? (Bạn nghĩ gì về…?)
I think he/she/it + ỉs + ... (Tôi nghĩ cậu/cô ấy/nó...)
Ex: What do you think of Mai An Tiem? Bạn nghĩ gì về Mai An Tiêm ?
I think he is hard-working. Tôi nghĩ cậu ấy chăm chỉ.
III. Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 14
Exercise 1. Translate into English.
1. hoàng tử:............................... 8. Hạt giống:.................................
2. quả táo thần:........................... 9. Trao đổi:...................................
3. lâu đài:................................... 10. Ra lệnh, yêu cầu:......................
4. kết hôn:................................. 11. Tham lam:.................................
5. nhân vật: .............................. 12. Thú vị: .....................................
6. ngạc nhiên:......................... 13. Ngon:.......................................
7. loại....................................... 14. Tốt bụng:................................
Hiển thị đáp ánĐáp án:
1. prince
2. magical apple
3. castle
4. get married
5. character
6. surprised
7. type
8. seed
9. exchange
10. offer
11. greed
12. interesting
13. delicious
14. kind
Exercise 2. Choose the words above to fill in the blanks.
1. An Tiem recieved some _________from the crow. He grew them.
2. Folk tales are usually short and ________. They give me one surprise after another.
3. The ________visited the castle and he met the beautiful princess.
4. The brother in the story was so ____________. He wanted to have all of the money.
5. The main________in this story is Snow White.
6. The King _________the princess not to go outside. The pricess was very upset.
7. In the past, people often _________salt for food and drink.
8. My mother was very ________when we had a big birthday party for her.
9. Linda is a ________person. She often help other people when they have trouble.
10. In the end, the Prince and the Princess ____________and lived happily ever after.
Hiển thị đáp án1. Đáp án: magical apples
Dịch: An Tiêm nhận những quả táo thần và anh ấy trồng chúng.
2. Đáp án: interesting
Dịch: Truyện dân gian thường ngắn và thú vị. Họ cho tôi hết bất ngờ này đến bất ngờ khác.
3. Đáp án: prince
Dịch: Hoàng tử đã thăm lâu đài và anh gặp công chúa xinh đẹp.
4. Đáp án: greed
Dịch: Người anh trong câu chuyện thật tham lam. Anh muốn có tất cả tiền.
5. Đáp án: character
Dịch: Nhân vật chính của câu chuyện này là Bạch Tuyết.
6. Đáp án: offered
Dịch: Nhà vua không cho phép công chúa được ra ngoài. Các pricess đã rất buồn.
7. Đáp án: exchange
Dịch: Trong quá khứ, người ta thường đổi muối lấy đồ ăn, đồ uống.
8. Đáp án: surprised
Dịch: Mẹ tôi đã rất bất ngờ khi chúng tôi có một bữa tiệc sinh nhật lớn cho mẹ.
9. Đáp án: kind
Dịch: Linda là một người tốt bụng. Cô ấy thường giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.
10. Đáp án: got married
Dịch: Cuối cùng, Hoàng tử và Công chúa kết hôn và sống hạnh phúc mãi mãi.
Exercise 3. Change these words into past form:
1. Order:...................................... 9.Take:...........................................
2. Get: ......................................... 10. Read:.........................................
3. Find:........................................ 11. Hear:........................................
4. Meet:...................................... 12. Can..........................................
5. Think.................................. 13. Lose:........................................
6. Is/am: .................................. 14. Stand:......................................
7. give: .................................. 15. Exchange................................
8. grow.................................. 16. Call........................................
Hiển thị đáp ánĐáp án:
1. ordered
2. got
3. found
4. met
5. thought
6. was/were
7. gave
8. grew
9. took
10. read
11. heard
12. could
13. lost
14. stood
15. exchanged
16. called
Exercise 4. Match the question with the suitable anwers:
| 1. What book are you reading? | a. I’m reading folk tales. |
| 2. What happened in the story? | b. I think she is gentle and beautiful. |
| 3. What are you doing, Mai? | c. He likes comic books |
| 4. What do you think of Snow White? | d. I like The story of Mai An Tiem. |
| 5. What kinds of story does Peter like? | e. Because it gives her one surprise after another |
| 6. Who is the main character in this story? | f. First, the prince visited the castle and he met a beautiful princess. |
| 7. Why does she like that book? | g. I’m reading a book. |
| 8. What is your favorite book? | h. The main character is Tam. |
Đáp án:
1a 2f 3g 4b 5c 6h 7e 8d
Dịch:
1. Bạn đang đọc cuốn sách nào? - Tôi đọc truyện dân gian.
2. Những gì đã xảy ra trong câu chuyện? - Đầu tiên, hoàng tử đến thăm lâu đài và anh gặp một nàng công chúa xinh đẹp.
3. Mai đang làm gì vậy? - Tôi đang đọc một cuốn sách.
4. Bạn nghĩ gì về Bạch Tuyết? - Tôi nghĩ cô ấy dịu dàng và xinh đẹp.
5. Peter thích những câu chuyện nào? - Anh ấy thích truyện tranh.
6. Ai là nhân vật chính trong câu chuyện này? - Nhân vật chính là Tấm.
7. Tại sao cô ấy thích cuốn sách đó? - Bởi vì nó mang lại cho cô ấy một bất ngờ khác.
8. Cuốn sách yêu thích của bạn là gì? - Tôi thích Câu chuyện của Mai An Tiêm.
Exercise 5. Reoder the sentences
1. they/ and/ lived/ In/ hapily/ the end/ got married/ ever after.
.......................................................................
2. folk tales/ I/ because/ love/ each of them/ me/ gives/ in life./ a lesson
.......................................................................
3. Tam/ gentle./ very/ beautiful/ and/ was
.......................................................................
4. does/ Why/ she/ this /story/ like?
.......................................................................
5. think of/ What/ Linda/ does/ main/ the/ character/ in/ this story?
.......................................................................
Hiển thị đáp án1. Đáp án: In the end they got married and lived happily ever after.
Dịch: Cuối cùng họ kết hôn và sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
2. Đáp án: I love folk tales because each of them gives me a lesson in life.
Dịch: Tôi yêu những câu chuyện dân gian bởi vì mỗi người trong số họ cho tôi một bài
học trong cuộc sống.
3. Đáp án: Tam was very gentle and beautiful.
Dịch: Tấm thì dịu dàng và xinh đẹp.
4. Đáp án: Why does she like this story?
Dịch: Tại sao cô ấy thích câu chuyện này?
5. Đáp án: What does Linda think of the main character in this story?
Dịch: Linda nghĩ gì về nhân vật chính trong câu chuyện này?
Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 có đáp án hay khác:
- Unit 15: What would you like to be in the future?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 5 giữa kì 2 có đáp án
- Unit 16: Where's the post office?
- Unit 17: What would you like to eat?
- Unit 18: What will the weather be like tomorrow?
Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14
-
Lesson 1 Unit 14 Trang 24 SGK Tiếng Anh Lớp 5 Mới
-
Lesson 2 Unit 14 Trang 26 SGK Tiếng Anh Lớp 5 Mới
-
Tiếng Anh Lớp 5: Unit 14 WHAT HAPPENED IN THE STORY
-
Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 Lesson 1 - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 14 What Happened In The Story? - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 14 What Happened In The Story? - Lesson 1
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 What Happened In The Story?
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 What Happened In The Story?
-
Tiếng Anh 5 Tập 2 - Unit 14 What Happened In The Story? - Lesson 1
-
Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 Lesson 1 Trang 24 - 25 Tập 2 Hay Nhất
-
Soạn Tiếng Anh 5 Unit 14: What Happened In The Story? Lesson 1
-
Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 – Lesson 2 / HeartQueen ...
-
Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 Lesson 2 2023
-
Unit 14. What Happened In The Story? Trang 56 Sách Bài Tập (SBT ...