Từ Vựng - Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 17 How Much Is The T-shirt?

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 4 Tiếng Anh lớp 4 Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt? Lý thuyết Unit 17 SGK tiếng Anh lớp 4 chi tiết nhất Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 4 Môn: Tiếng Anh Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 chương trình mới: How much is the T-shirt? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm lý thuyết Từ mới tiếng Anh kèm theo cấu trúc tiếng Anh quan trọng trong Unit 17 SGK tiếng Anh 4 mới How much is the T-shirt? sẽ không chỉ giúp các bạn có tiết học thành công mà còn là nguồn tài liệu ôn luyện hữu ích cho mỗi bài kiểm tra hay bài thi.

* Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?

Từ vựng - Ngữ pháp Unit 17 lớp 4 How much is the T-shirt?

  • 1. Vocabulary - Từ vựng Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2
  • 2. Grammar - Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2
  • 3. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 4 unit 17 How much is the T-shirt? có đáp án

1. Vocabulary - Từ vựng Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ
1. blouse  (n)  [blauz]

áo cánh

Ex: This blouse is very pretty. Áo cánh này rất đẹp.

2. dong  (n) 

đồng (đơn vị tiền Việt)

Ex: It’s thirty-four thousand dong. Nó là 34,000 đồng.

3. how much  [hau mʌtʃ]

bao nhiêu

Ex: How much is it? Nó bao nhiêu tiền?

4. jacket  (n) [dʤækit]

áo khoác

Ex: The blue jacket is eighty-five thousand dong. Chiếc áo khoác màu xanh da trời là 85,000 đồng.

5. jeans (n) [jenz]

quần gin, quần jean, quần bò

Ex: My father has many jeans in the bedroom. Bố của tôi có nhiều quần jean trong phòng ngủ.

6. jumper (n) [dʤʌmpə]

áo len chui đầu

Ex: The green jumper is ninety-five thousand dong.

Cái áo len chui đầu màu xanh lá là 95,000 đồng.

7. sandals  (n) [' sændl]

dép, xăng đan

Ex: I wear black sandals. Tôi mang xăng đan màu đen.

8. scarf  (n) [ska:f]

khăn quàng cổ

Ex: This is my scarf. Đây là khăn quàng cổ của tôi.

9. shoes  (n) [ju:z]

giày

Ex: I like the black shoes in this store. Tôi thích đôi giày đen trong cửa hàng này.

10. skirt  (n) [sk3.t]

cái váy

Ex: My mother likes this blue skirt. Mẹ của tôi thích cái váy màu xanh này.

11. trousers  (n) [‘trauzəz]

quần tây, quần dài

Ex: Khang wears a shirt, trousers and shoes. Khang mặc áo sơ mi, quần tây và mang giày.

12. T-shirt  (n) Í'ti: ʃə:t]

áo thun ngắn tay, áo phông

Ex: My sister doesn’t like the T-shirt. Chị gái của tôi không thích áo thun ngắn tay.

13. shirt  (n) [ʃə:t]

áo sơ mi

Ex: The white shirt is very nice. Chiếc áo sơ mi trắng rất đẹp.

14. red  (adj) [red]

màu đỏ

Ex: My friend doesn’t like that red blouse. Bạn của tôi không thích chiếc áo thun màu đỏ đó.

15. white  (adj) [wait]

màu trắng

Ex: His white house is near the supermaket. Ngôi nhà màu trắng của anh ấy gần siêu thị.

16. blue (adj) [blu:]

màu xanh da trời

Ex: She has three blue pencils in the school bag. Cô ấy có ba cây bút chì màu xanh da trời trong cặp.

17. black (adj) [black]

màu đen

Ex: There are two black cat in the kitchen. Có hai con mèo đen trong nhà bếp.

18. green (adj) [gri:n]

màu xanh lá

Ex: The green hat is nice. Chiếc mũ xanh lá thì đẹp.

19. want (V)[wont]

muốn

Ex: They want to go to Nha Trang City. Họ muốn đi đến thành phố Nha Trang.

20. go shopping  (v) /ˈʃɒpɪŋ/

đi mua sắm

Ex: We go shopping at the supermaket in the everning.

Chúng tôi đi mua sắm ở siêu thị vào buổi tối.

21. cheap  (adj) [tʃi:p]

rẻ

Ex: Those books are very cheap. Những quyển sách đó rất rẻ.

2. Grammar - Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1. Một số tính từ chỉ màu sắc và danh từ chỉ trang phục

red —► a red T-shirt

đỏ —► một áo thun màu đỏ

white —► a white blouse

trắng —► một áo cánh màu trắng

black —► black jeans

đen —►quần jean đen

yellow —► yellow shorts

vàng —► quần soóc màu vàng

blue —► a blue skirt

xanh —► một cái váy xanh

brown —► a brown pair of shoes

nâu —► một đôi giày nâu

coat —► My coat is green.

áo choàng —► Áo choàng của tôi màu xanh lá cây.

shirt —► My shirt is pink.

sơ mi nam —► Áo sơ mi của tôi màu hồng.

boots —► My boots are brown.

đôi giày ống —► Đôi giày ống của tôi màu nâu.

mittens —► My mittens are red.

đôi găng tay (hở ngón) —> Đôi găng tay của tôi màu đỏ.

shoes —► My shoes are blue.

đôi giày —► Đôi giày của tôi màu xanh.

socks —► My socks are green.

đôi vớ ngắn —► Đôi vớ ngắn của tôi màu xanh lá cây.

earmuffs —► Earmuffs on my ears.

mũ len (che cho tai khỏi rét) —► Mũ len trên đôi tai của tôi.

underpants —► Underpants are white.

Quán đùi, quần lót (nam) —► Quần lót của tôi màu trắng.

hat —► A hat on my head.

nón/ mũ —► Cái mũ ở trên đầu của tôi.

2. Hỏi và đáp về xem món hàng nào đó

Khi muốn xem một món đồ nào đó, các em có thể sử dụng mẫu câu xin phép người bán hàng để xem một món đồ nào đó bày bán trong cửa hàng.

Hỏi:

(1) Excuse me! Can I have a look?

Xin lỗi! Tôi có thể xem được không?

(2) Excuse me! Can I have a look at + that/ this + món đồ?

Xin lỗi! Tôi có thể xem... đó/ này được không?

Hỏi: Lúc này người bán hàng sẽ dáp lại bằng mẫu câu sau:

Sure. Here you are.

Chắc chắn rồi. Mời bạn xem.

3. Hỏi về giá tiền.

Hỏi:

How much + is/ are+ it/ they?

Đáp:

It is/ they are+ giá tiền.

Ex: How much is it? Nó bao nhiêu tiền?

It's 10 dollar. Nó giá 10 đô la.

How much is the T-shirt? Cái áo phông đó?

It's 50.000 dong. Nó giá 50,000 đồng.

3. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 4 unit 17 How much is the T-shirt? có đáp án

Fill the words. 

1. bl__use

2. j__mper

3. jack____t

4. c__p

5. __at

6. s__ndals

7. s__arf

8. T-sh__rt

9. sh__es

10. shi__t

11. sli__pers

12. t__ousers

13. je__n

14. co__t

15. bo__ts

Fill in the blank with ONE word

Mai: Excuse me. Can I have a look (1)……………………those black trousers?

Sale assistant: Sure. Here (2)………………are.

Mai: Thank you.How much are (3)…………………?

Sale assistant: They’re 100,000 dong

Mai: What (4)…………………..those white trousers over there? How much are they?

Sale assistant: They are more (5)…………………..than those black trousers. They are 120,000 dong.

ĐÁP ÁN

Fill the words.

1. bl_o_use

2. j_u_mper

3. jack__e__t

4. c_a_p

5. _h_at

6. s_a_ndals

7. s_c_arf

8. T-sh_i_rt

9. sh_o_es

10. shi_r_t

11. sli_p_pers

12. t_r_ousers

13. je_a_n

14. co_a_t

15. bo_o_ts

Fill in the blank with ONE word

Mai: Excuse me. Can I have a look (1)…………at…………those black trousers?

Sale assistant: Sure. Here (2)………they………are.

Mai: Thank you. How much are (3)………they…………?

Sale assistant: They’re 100,000 dong

Mai: What (4)…………about………..those white trousers over there? How much are they?

Sale assistant: They are more (5)…………expensive………..than those black trousers. They are 120,000 dong.

* Tham khảo thêm Bài tập Unit 17 lớp 4 How much is the T-shirt? có đáp án tại:

  • Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?
  • Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?
  • Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?
  • Ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?
  • Bài tập Unit 17 lớp 4 nâng cao: How much is the T-shirt?
  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 mới Unit 17: How much is the T-shirt?

Mời các bạn tải trọn bộ từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 tại: Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 chương trình mới How much is the T-shirt? Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt?

249,6 KB
  • Tải file định dạng .DOC

    102,5 KB
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Cô Lệ - Tiếng Anh Tiểu học
65 21.731 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Bài tập tiếng Anh 4 Global Success

    • Trọn bộ bài tập
      • Bài tập - Học kì 1
      • Bộ bài tập Tiếng Anh 4 Global Success
    • Unit 1: My friends
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 1
    • Unit 2: Time And Daily Routines
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 2
    • Unit 3: My Week
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 3
    • Unit 4: My Birthday Party
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 4
    • Unit 5: Things We Can Do
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 5
    • Unit 6: Our School Facilities
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 6
    • Unit 7: Our Timetables
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 7
    • Unit 8: My Favorite Subjects
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 8
    • Unit 9: Our Sports Day
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 9
    • Unit 10: Our Summer Holidays
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 10
    • Unit 11: My Home
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 11
    • Unit 12: Jobs
      • Luyện nghe Unit 12
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 13: Appearance
      • Luyện nghe Unit 13
    • Unit 14: Daily activities
    • Unit 15: My family's weekends
    • Unit 16: Weather
    • Unit 17: In the city
    • Unit 18: At the shopping centre
    • Unit 19: The animal world
    • Unit 20: At summer camp
  • Bài tập tiếng Anh 4 Wonderful World

    • Unit 1: My family and friends
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 2: My home
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 3: On the farm
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 4: Food and Drinks
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 5: Leisure Time
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 6: Outdoor Activities
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 7: Jobs
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 8: Technology
    • Unit 9: Places in Town
    • Unit 10: On Holiday
    • Unit 11: Before Our Time
    • Unit 12: Cool places
  • Bài tập Tiếng Anh 4 i-Learn Smart Start

    • Unit 1: Animals
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 2: What I can do
      • Bài tập cơ bản
      • Đề kiểm tra
    • Unit 3: Weather
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 4: Activities
    • Unit 5: Getting Around
    • Unit 6: Describing People
    • Unit 7: My Family
    • Unit 8: My Friends And I
  • Bài tập tiếng Anh 4 chương trình cũ

    • Unit 1: Nice to see you again
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 2: I'm from Japan
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 3: What day is it today?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 4: When's your birthday?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 5: Can you swim?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 6: Where's your school?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 7: What do you like doing?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 8: What subject do you have today?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
    • Unit 9: What are they doing?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 10: Where were you yesterday?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 11: What time is it?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 12: What does your father do?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 13: Would you like some milk?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 14: What does he look like?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 15: When's Children's Day?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
    • Unit 16: Let's go to the bookshop
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 17: How much is the T-shirt?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 18: What's your phone number?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
      • Luyện tập - Số 3
    • Unit 19: What animal do you want to see?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 20: What are you going to do this summer?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
  • Lớp 4 Lớp 4

  • Tiếng Anh lớp 4 Tiếng Anh lớp 4

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 Đề thi giữa kì 1 lớp 4

  • Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 Chương trình mới Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 Chương trình mới

  • Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Kết nối Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Kết nối

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Cánh Diều Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Cánh Diều

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Chân trời Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Chân trời

  • Đề thi học kì 1 lớp 4 Đề thi học kì 1 lớp 4

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Cánh Diều Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Cánh Diều

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức

  • Đề thi Tiếng Việt lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức Đề thi Tiếng Việt lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức

Tham khảo thêm

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 14 (Mức dễ)

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Review 3

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 3

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 8 lesson 1

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 15 (Mức dễ)

  • Bộ đề kiếm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 1

  • Bài tập was were lớp 4 có đáp án

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 2

🖼️

Tiếng Anh lớp 4

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Review 3

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 3

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 14 (Mức dễ)

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 8 lesson 1

  • Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 2

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 15 (Mức dễ)

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án năm 2022 - 2023

  • Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2

  • Bài tập điền từ và sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 20

  • Bài tập Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World Unit 1

  • Bài tập đoạn văn tiếng Anh lớp 4 năm 2025

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 20 Nâng cao

  • Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1

  • 9 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2023

  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học B Yên Đồng, Nam Định

Xem thêm

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 4 Unit 17 Lesson 1 2 3