Từ Vựng + Những Câu Tiếng Nhật Dùng Khi đến Ngân Hàng !
Có thể bạn quan tâm
Home » Tiếng Nhật giao tiếp » Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàngNhững câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng. Mời các bạn cùng học một số câu hội thoại tiếng nhật cơ bản thường dùng khi đến ngân hàng.

Tổng hợp từ vựng ngân hàng tiếng nhật
Mục lục :
- 1 Tổng hợp từ vựng ngân hàng tiếng nhật
- 2 Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
- 2.1 Những câu tiếng Nhật khi mở tài khoản hoặc làm thẻ
- 2.2 1 số câu tiếng Nhật về giao dịch tại ngân hàng
- 2.3 Tiếng Nhật giao tiếp khi đổi tiền
- 2.4 1 Số câu tiếng Nhật dùng khi đăng ký dịch vụ Ngân hàng :
- 3 Trả lời câu hỏi bạn đọc :
- 3.1 Rút tiền tiếng Nhật là gì?
- 3.2 Sổ ngân hàng tiếng Nhật là gì?
- 3.3 Mất thẻ Yucho phải làm sao? Thủ tục làm lại thẻ yucho?
Sổ ngân hàng tiếng Nhật là 通帳(つうちょう)
Rút tiền tiếng Nhật là お金を下す(おろす)hoặc お金を引き出す okane wo hikidasu.
Tài khoản ngân hàng tiếng Nhật là 口座(こうざ)イ
クレジットカード/ デビットカード : Thẻ credit/ thẻ debit
キャッシュカード / ATMカード : Thẻ rút tiền mặt, thẻ ATM
預け入れる azukeru : gửi tiền tiết kiệm
送金 soukin : gửi tiền, chuyển tiền
残高 zandaka : số dư (trong tài khoản)
振り込む furikomu : chuyển tiền (vào tài khoản khác)
両替 ryougae : đổi tiền
インターネットバンキング internet banking giao dịch qua mạng
Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
Những câu tiếng Nhật khi mở tài khoản hoặc làm thẻ
口座を開きたいんですがkouza wo hirakitain desugaTôi muốn mở tài khoản ngân hàng
普通預金口座/小切手口座を作りたいんですがFutsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritain desu gaTôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm thông thường/ một tài khoản ngân phiếu
クレジットカード/ デビットカードを作りたいんですがkurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritain desugaTôi muốn làm thẻ credit (cho phép trả sau) / debit (trả trước)
この口座は夫婦共有の名義にしたいのですがkono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu gaTài khoản này tôi muốn đứng tên cả 2 vợ chồng
キャッシュカードを作りたいんですがkyasshukādo o tsukuritain desugaTôi muốn làm thẻ ATM
ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいんですが。AMT ka-do wo nakushimashita no de, atarashi ka-do wo tsukuritain desugaTôi làm mất thẻ ATM, tôi muốn làm lại thẻ mới.
預け入れ最低額手/数料はいくらですかazukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu kaMức tiền thấp nhất phải để trong tài khoản/ chi phí khởi tạo là bao nhiêu ạ?
1 số câu tiếng Nhật về giao dịch tại ngân hàng
お金を引き出したいのですがokanewo hikidashi tai no desu gaTôi muốn rút tiền
お金を預け入れたいのですがokanewo azukeire tai no desu gaTôi muốn gửi tiền vào ngân hàng
海外に送金したいのですがkaigai ni sōkin shi tai no desu gaTôi muốn gửi tiền ra nước ngoài
残高を確認したいのですがZandaka o kakunin shi tai no desu gaTôi muốn kiểm tra số tiền còn lại trong tài khoản
お金が振り込まれていませんokane ga furikomare te imasenTiền không được chuyển vào tài khoản của tôi
調べてくださいshirabe te kudasaiXin vui lòng kiểm tra giúp tôi
この小切手が支払われかどうか調べてくださいkono kogitte ga shiharaware ka dō ka shirabe te kudasaiXin ông hãy kiểm tra cho tôi ngân phiếu này đã thanh toán hay chưa
この小切手の支払先は。。。ですkono kogitte no shiharai saki wa. . . desuNơi chi trả ngân phiếu này là…
この小切手を現金にしてくださいkono kogitte o genkin ni shi te kudasaiXin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu này ra tiền mặt
このトラベラーズチェックを現金にしてくださいkono toraberāzuchekku o genkin ni shi te kudasaiXin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu đi du lịch này ra tiền mặt
小銭も混ぜてくださいkozeni mo maze te kudasaiXin ông vui lòng cho tôi một ít tiền lẻ (cùng với tiền giấy)
Tiếng Nhật giao tiếp khi đổi tiền
ドルを買いたいんですがdoru wo kaitain desugaTôi muốn mua Đô la
1ドル何円ですか1 doru nan en desu ka1 Đô bằng bao nhiêu yên
これを日本円/ドルに両替してくださいkore o nihonen/ doru ni ryōgae shi te kudasaiXin vui lòng đổi cho tôi số tiền này ra Yên/ ra tiền Đô
こちらの銀行の営業時間を教えてくださいkochira no ginkō no eigyō jikan o oshie te kudasaiXin ông vui lòng cho tôi biết giờ làm việc của ngân hàng này
1 Số câu tiếng Nhật dùng khi đăng ký dịch vụ Ngân hàng :
インターネットバンキングを申し込みたいんですがinta-netto bankingu wo mousikomitain desugaTôi muốn đăng ký dịch vụ internet banking (giao dịch ngân hàng trên internet)
インターネットバンキングをやめたいんですがinta-netto bankingu wo yametain desugaTôi muốn dừng dịch vụ internet banking
トークンカードを作りたいんですがto-kun ka-do wo tsukuritain desugaTôi muốn làm thẻ tokun
Trả lời câu hỏi bạn đọc :
Rút tiền tiếng Nhật là gì?
Có 2 từ thể hiện nghĩa rút tiền trong tiếng Nhật : お金を引き出す (okane wo hikidasu) và お金を下す (okane wo orosu). お金を引き出す (okane wo hikidasu) được dùng trong các tình huống lịch sự nói chung. お金を下す (okane wo orosu) được dùng nhiều trong các tình huống hội thoại xã giao, gần gũi.
Sổ ngân hàng tiếng Nhật là gì?
Sổ ngân hàng tiếng Nhật là 銀行通帳 (ginkou tsuuchou), hoặc nói gọn là 通帳 (tsuuchou).
Mất thẻ Yucho phải làm sao? Thủ tục làm lại thẻ yucho?
Khi bị mất thẻ Yucho tại Nhật, nhất là khi nghi ngờ bị đánh cắp, các bạn cần nhanh chóng báo cho trung tâm báo mất thẻ (điện thoại : 0120-794-889), hoặc tới bưu điện gần nhất để thông báo khóa thẻ. Để làm lại thẻ yucho các bạn cần mang thẻ ngoại kiều, hộ chiếu và sổ 銀行通帳 (ginkou tsuuchou) tới bưu điện gần nhất để làm. Với các ngân hàng khác, các bạn cũng mang thẻ ngoại kiều , hộ chiếu và sổ 銀行通帳 (ginkou tsuuchou) tới ngân hàng để làm mới.
キャッシュカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいですがkyasshu ka-do wo naku shimashita node , atarashii ka-do wo tsukuritai desugaTôi làm mất thẻ ATM, xin cho tôi làm lại thẻ mới.
Xem thêm : 5 dịch vụ hữu ích của Bưu điện Nhật Bản, cách gửi đồ tiết kiệm tại Nhật.
Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng – Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Mời các bạn cùng luyện nói tiếng Nhật qua các bài viết trong chuyện mục: tiếng Nhật giao tiếp.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
Từ khóa » Cách Báo Mất Thẻ Yucho
-
Cách Làm Lại Thẻ Và Sổ Ngân Hàng Yucho Khi Bị Mất - LocoBee
-
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT NHẤT KHI BỊ MẤT THẺ YUCHO - YouTube
-
Cách Làm Lại Số Yucho Khi Bị Mất - Thả Rông
-
Hướng Dẫn Cách Làm Thẻ & Tài Khoản Ngân Hàng Yucho Tại Nhật Bản ...
-
Phải Làm Gì Khi Bị Mất Thẻ Tín Dụng ở Nhật Bản - Tokyodayroi
-
Mất Thẻ ATM Ngân Hàng Cần Làm Gì? Hướng Dẫn Cách Làm Lại Chi Tiết
-
Cách Làm Lại Thẻ Yucho Khi Bị Mất - LuTrader
-
[PDF] Kính Gửi Quý Khách Hàng đã đọc Thông Báo Về Việc Cập Nhật Thông Tin
-
[PDF] Dành Cho Khách Hàng đã đọc Tin Nhắn "Vui Lòng Mang Thẻ Cư Trú đến ...
-
Thông Tin đầy đủ Về Thẻ Yucho, Tài Khoản Yucho Tại Nhật - Vietmart
-
Ngân Hàng Bưu điện Yuucho Nhật Thông Báo Khoá Thẻ Nếu Không ...
-
Hướng Dẫn Cách Mở Khóa Thẻ Yucho Khi Bị Khóa - TheBank
-
Thẻ Yucho Là Gì? Cách Mở Thẻ Yucho Tại Nhật - Cường Phát Logistics
-
Thẻ Remit | SBI Remit Co., Ltd.