Từ Vựng Theo Chủ đề Thời Tiết - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ bảy, 19/3/2016, 10:01 (GMT+7) Từ vựng theo chủ đề thời tiết

Từ vựng theo chủ đề thời tiết

Trời mùa xuân thường mát mẻ, đi kèm là "drizzling" (mưa phùn), còn khi chuyển hè sẽ thay bằng những cơn mưa lớn (rain cats and dogs).

Từ Phiên âm Nghĩa
Mild /maɪld/ ôn hòa, ấm áp
Clear /klɪər/  (trời) trong trẻo, quang đãng
Drizzling /drɪ’zəliɳ/ mưa phùn
Cloudy /´klaudi/ (trời) đầy mây, u ám
Breeze /bri:z/ gió nhẹ
Rainbow /ˈreɪnˌboʊ/ cầu vồng
Raincoat /'rein¸kout/ áo mưa
Thunder /ˈθʌndə/ sấm
Lightning /'laitniɳ/ sét, chớp
Storm /stɔ:m/ giông bão
Heat-wave /´hi:t¸weiv/ đợt nóng
Rain cats and dogs /rein kæts ænd dɔgz/ mưa to, mưa như trút nước
Thermometer  /θə'mɔmitə/ nhiệt kế
Celsius  /´selsiəs/ nhiệt độ C
Weather forecast /fɔ:'kɑ:st/ dự báo thời tiết
Flood /flʌd/ lũ lụt
Hurricane /´hʌrikein/ bão (lốc)
Freezing cold /'fri:ziη kould/ lạnh buốt
Chilly  /'tʃili/ lạnh rùng mình
Snowstorm /ˈsnoʊˌstɔrm/ bão tuyết
Avalanche /'ævə¸la:nʃ/ lở tuyết
Icy /'aisi/ đóng băng, phủ băng
Heat stroke /hi:t,strouk/ say nắng
Tan /tæn/ rám nắng
Sunburn /'sʌn¸bə:n/ cháy nắng
Sun-glasses /sʌn 'glɑ:siz/ kính râm
Air-conditioner /'εəkən,di∫ənə/ máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh
Snowman /'snou¸mæn/ người tuyết (hình nộm)
Skiing /´skiiη/ trượt tuyết

Hải Khanh

  • Từ vựng về các loài côn trùng trong tiếng Anh
  • Từ vựng về chức danh, cấp bậc trong gia đình
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Trời Mưa Lâm Râm Tiếng Anh